
Trang 1/3- Mã đề 112
SỞ GD ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TỐ HỮU
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: SINH HỌC - LỚP 11
Thời gian : 45 Phút; (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : .................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 112
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM
Câu 1: Thứ tự nào sau đây đúng về sơ đồ chuyển hoá năng lượng trong sinh giới?
I. Giai đoạn huy động năng lượng.
II. Giai đoạn tổng hợp.
III. Giai đoạn phân giải.
A. I→II→III. B. III→II→I.
C. II→I→III. D. II→III→I.
Câu 2: Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp (carbohydrate…) tạo thành các
chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng được gọi là
A. đồng hóa. B. hô hấp.
C. trao đổi chất. D. quang hợp.
Câu 3: Các chất hữu cơ phức tạp được tổng hợp từ các chất đơn giản, kèm theo tích luỹ
năng lượng được gọi là quá trình
A. hô hấp. B. dị hoá.
C. đồng hoá. D. lên men.
Câu 4: Từ 1 phân tử glucose, qua hô hấp hiếu khí tạo ra được bao nhiêu ATP?
A. 30 - 32 ATP. B. 2 ATP
C. 36 - 38 ATP D. 26 -28 ATP
Câu 5: Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?
A. 85 – 90% B. 90 – 95%.
C. 5 – 10 D. Trên 70%.
Câu 6: Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
A. P. B. Fe .
C. Mg. D. Ca.
Câu 7: Động lực của dòng mạch gỗ ở thực vật trên cạn là
I. lực đẩy (áp suất rễ).
II. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.
III. lực hút do thoát hơi nước qua khí khổng ở lá.
IV. lực hút do thoát hơi nước qua cutin ở lá.
Có bao nhiêu phát biểu trên là đúng?
A. 4B. 3C. 2D. 3
Câu 8: Quá trình hô hấp hiếu khí và lên men có chung giai đoạn
A. đường phân. B. chu trình Krebs.
C. oxy hóa pyruvate. D. chuỗi truyền electron.

Trang 2/3- Mã đề 112
Câu 9: Chuỗi truyền electron diễn ra ở vị trí nào sau đây?
A. Màng trong của ti thể. B. Chất nền của lục lạp.
C. Chất nền của ti thể. D. Tế bào chất.
Câu 10: Nội dung nào sau đây không đúng vai trò của sinh vật tự dưỡng?
A. Cung cấp O2đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.
B. Cung cấp thức ăn, nơi ở cho động vật.
C. Cung cấp CO2đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.
D. Điều hoà khí hậu.
Câu 11: Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là
A. nhiệt năng. B. điện năng.
C. hoá năng. D. quang năng.
Câu 12: Nội dung nào sau đây đúng với vai trò của quang hợp?
(1). Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, y dược.
(2). Phân giải chất hữu cơ tạo năng lượng cung cấp cho cây.
(3). Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động của sinh giới.
(4). Tạo chất hữu cơ cung cấp cho sinh vật dị dưỡng.
(5). Tạo ra CO2đảm bảo sự cân bằng O2/CO2trong khí quyển.
A. (2), (4) và (5). B. (3), (4) và (5).
C. (1), (3) và (4). D. (1), (2) và (4).
Câu 13: “Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật luôn được điều
chỉnh bởi hormone và hệ thần kinh để phù hợp với nhu cầu của cơ thể.” thuộc dấu hiệu đặc
trưng nào của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật?
A. Thải các chất ra môi trường. B. Biến đổi các chất.
C. Chuyển hoá năng lượng. D. Điều hoà.
Câu 14: Pha tối quang hợp xảy ra ở vị trí nào của lục lạp?
A. Chất nền. B. Màng thylakoid.
C. Màng trong. D. Màng ngoài.
Câu 15: Khi được chiếu sáng cây xanh giải phóng ra khí O2, O2đó có nguồn gốc từ
A. phân giải glucose. B. sự phân li nước.
C. hô hấp sáng. D. sự khử CO2..
Câu 16: Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
A. Thân. B. Quả. C. Lá. D. Rễ.
Câu 17: Mạch rây của thân cây được cấu tạo từ các tế bào nào sau đây?
A. Quản bào và mạch ống. B. Mạch ống và tế bào kèm.
C. Quản bào và tế bào ống rây. D. Tế bào ống rây và tế bào kèm.
Câu 18: Điểm bão hòa CO2 là điểm mà ở đó nồng độ CO2 tăng và cường độ quang hợp
A. Iqh đạt cao nhất. B. Iqh > Ihh.
C. Iqh = Ihh.D. Iqh < Ihh.
Câu 19: Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào?
A. N2.B. NO2-.C. NH4+, NO3-.D. NO.
Câu 20: Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

Trang 3/3- Mã đề 112
A. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt. B. Tổng hợp các chất hữu cơ.
C. Tạo các sản phẩm trung gian. D. Giải phóng năng lượng ATP.
Câu 21: Khi bón phân cho cây trồng cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau?
I. Bón đúng loại phân.
II. Bón đúng liều lượng.
III. Bón đúng thời điểm.
IV. Bón đúng phương pháp.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
II.PHẦN TỰ LUẬN: 3 ĐIỂM
Câu 1 (1 điểm). Khi rễ cây ở trên cạn bị ngập úng lâu ngày ,cây trồng có
biểu hiện như thế nào? Giải thích.
Câu2 (2 điểm) Phân biệt pha sáng và pha tối của quá trình quang
hợp.Theo bảng sau:
Nội dung
Pha sáng
Pha tối
Nơi thực hiện
Nguyên liệu
Điều kiện
Sản phẩm
------ HẾT ------

