
SỞ GDĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 -2025
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn: SINH HỌC Lớp 12
(Đề này gồm 3 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 402
Họ và tên học sinh…………………………………………………..Lớp……..
Số báo danh………………………………………………………….
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tập hợp vật chất di truyền (DNA) trong tế bào của một sinh vật được gọi là
A. mã di truyền. B. hệ gene. C. nhiễm sắc thể. D. nucleosome.
Câu 2: Phân tử nào sau đây kết hợp với protein tạo nên ribosome?
A. mRNA. B. DNA. C. rRNA. D. tRNA.
Câu 3: Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac ở E.coli, nơi enzim RNA polymerase bám vào khởi động phiên
mã là
A. vùng P. B. Gen lacI. C. Các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA.D. vùng O.
Câu 4: Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi …(1)… cặp nucleotide.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
A. một. B. hai. C. ba. D. một số.
Câu 5: Tác nhân gây đột biến gen nào sau đây là tác nhân sinh học?
A. Virus. B. Tia phóng xạ. C. 5 - brôm uraxin. D. Tia tử ngoại.
Câu 6: Một phân tử DNA nhỏ được lắp ráp từ các đoạn DNA lấy từ các tế bào khác nhau (thể truyền và gen cần
chuyển) được gọi là
A. DNA tế bào nhận. B. thể truyền. C. DNA tái tổ hợp. D. DNA tế bào cho.
Câu 7: Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST ở sinh vật nhân thực là
A. nucleotide. B. amino acid. C. nucleosome. D. DNA và protein.
Câu 8: Ở đậu Hà Lan, alen quy định tính trạng hoa tím và alen quy định tính trạng nào sau đây được gọi là 1
cặp allel?
A. Thân thấp. B. Quả đỏ. C. Hoa trắng. D. Hạt vàng.
Câu 9: Mendel phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A. Lúa nước. B. Ruồi giấm. C. Thỏ. D. Đậu Hà Lan.
Câu 10: Khi phân tử DNA tiến hành nhân đôi bình thường thì loại nucleotide nào sau đây tham gia liên kết
bổ sung với nucleotide loại T?
A. U. B. A. C. C. D. G.
Câu 11: Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có vai trò
A. nối các đoạn Okazaki với nhau. B. tách hai mạch đơn của phân tử DNA.
C. tổng hợp và kéo dài mạch DNA mới. D. tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 12: Phiên mã ngược là tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn
A. DNA có chiều 3' 5'. B. protein. C. RNA. D. DNA có chiều 5' 3'.
Câu 13: Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số (3) là nơi
A. Protein ức chế có thể liên kết vào
để ngăn cản quá trình phiên mã.
B. Mang thông tin quy định cấu trúc
protein ức chế.
C. RNA polymerase bám vào và khởi
đầu phiên mã.
D. Mang thông tin quy định cấu trúc
các enzyme phân giải đường lactose.
Câu 14: Dạng đột biến điểm nào sau
đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?
A. Mất cặp A - T. B. Thêm cặp G -C.
Trang 1/3- Mã đề 402

C. Thay cặp A - T bằng cặp G -C. D. Thay cặp T – A bằng cặp A – T.
Câu 15: Để tạo giống lúa vàng (golden rice) giàu Beta-caroten góp phần cải thiện tình trạng thiếu vitamin A ở
trẻ em, người ta cần chuyển gene X từ một loài thực vật vào cây lúa. Quy trình này sử dụng vi khuẩn
Agrobacterium tumefaciens làm tế bào nhận để chuyển gene. Một trong những công đoạn rất quan trọng của
quy trình này được biểu diễn trong hình dưới đây.
Phát biểu nào sau đây sai về hình này?
A. 4 có thể là DNA vùng nhân của vi khuẩn. B. 1 là thể truyền.
C. 2 là ADN tái tổ hợp. D. T là giai đoạn cần sử dụng enzyme lygase.
Câu 16: Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm
sắc thể ở sinh vật nhân thực?
A. Nucleosome sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn sợi cơ bản chromatid.
B. Nucleosome sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn chromatid.
C. Nucleosome sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatit ống siêu xoắn.
D. Nucleosome sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn chromatid.
Câu 17: Trong quá tình nhân đôi DNA, một đoạn mạch của gen cấu trúc có trình tự 5' TTT CTT AGG GAC
TAA 3' làm khuôn để tổng hợp mạch mới có trình tự nulêôtit là
A. 5' AAA GAA TCC CTG ATT 3'. B. 3' AAA GAA TCC CTG ATT 5'.
C. 3' AAU GUU TCC CTG AUU 5'. D. 3' AAA GAA TCC GAC ATT 5'.
Câu 18: Quan satt hiunh dươti đây vau cho biêtt phatt biêvu nauo không đutng?
A. Hiunh trên mô tav quat triunh phiên maw.
B. Quat triunh nauy chiv xavy ra trên maxch gôtc cuva gene cot chiêuu 3’ 5’.
C. Kêtt thutc quat triunh trên taxo ra phân tưv mRNA cot chiêuu 3’ 5’.
D. Quat triunh trên có sự tham gia của enzyme RNA polymerase.
Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Khi nói về cơ chế nhân đôi DNA. Nội dung nào sau đây đúng hay sai?
a) Enzim DNA - polymerase xúc tác cho quá trình tháo xoắn của DNA.
b) Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
c) Cả 2 mạch của DNA đều là khuôn để tổng hợp 2 mạch mới.
d) Trên mạch khuôn (3' 5'), mạch mới được tổng hợp liên tục.
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về điểm giống nhau giữa cơ chế tự nhân đôi DNA và cơ chế
tổng hợp RNA?
a) Enzyme tác động giống nhau.
b) Đều có 4 loại nucleotide A, T, G, C ở môi trường tham gia tổng hợp.
c) Nucleotide trên mạch khuôn mẫu liên kết nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung.
d) Sau khi được tổng hợp, DNA và RNA đều ở lại trong nhân.
Câu 3. Khi nói về chức năng của lacI, mỗi nhận định sau là đúng hay sai?
a) Tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp protein của gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).
Trang 2/3- Mã đề 402

b) Luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp protein của các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).
c) Kiểm soát hoạt động của gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA) thông qua các sản phẩm do chính lacI tạo ra.
d) Kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp protein của gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).
Câu 4: Khi nói về công nghệ gen, nhận định nào sau đây đúng hay sai?
a) Tạo ra những sinh vật có thêm gen mới.
b) Tạo ra quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen.
c) Tạo ra cây lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
d) Tạo ra loài cây trồng mới thuần chủng.
Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Thí sinh điền kết quả vào mỗi ô trả lời tương ứng theo hướng dẫn
của phiếu trả lời.
Câu 1. Hình bên mô tả một giai đoạn của quá trình phiên mã xảy ra trong vùng mã hóa của một gene ở sinh vật
nhân sơ. Vị trí nucleotide 1-2-3 là bộ ba mở đầu; các nucleotide còn lại của gene không được thể hiện trên hình.
Nếu nucleotide ở vị trí dấu trên hình là U thì phân tử mRNA này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra
chuỗi polipeptide có bao nhiêu amino acid (không kể amino acid mở đầu)?
Câu 2: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có
đường kính khoảng bao nhiêu nm?
Câu 3: Thực hiện phép lai P: Aa x Aa. Theo lí thuyết, kiểu gen Aa ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 4: Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ thì tỉ lệ nucleotide loại A của
phân tử DNA này là bao nhiêu?
Câu 5: Cho biết gene a đột biến thành gene A, gene B đột biến thành gene b. Hai cặp gene này qui định hai cặp
tính trạng, A trội hoàn toàn so với a và B trội hoàn toàn so với b. Có bao nhiêu kiểu gene sau đây là của thể đột
biến?
(1) aaBB (2) AaBB (3) Aabb (4) aabb (5) AaBb
Câu 6: Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy
định hoa tím trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Hai cặp gene này phân li độc lập. Tiến hành phép
lai giữa cây (P) thân cao, hoa tím với cây thân cao, hoa trắng thu được F1 ở bảng sau. Dấu (-) thể hiện chưa rõ
thông số.
Kiểu hình Thông số kiểu
gene
Thân cao, hoa
tím
(-)
Thân cao, hoa
trắng
(-)
Thân thấp, hoa
tím
(-)
Thân thấp, hoa
trắng
1
Ở F1 thân cao, hoa trắng có bao nhiêu kiểu gene?
---------------------------- HEÁT ----------------------------
Trang 3/3- Mã đề 402

