Trang 1/18 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT
TỈNH
KIM TRA GIA HC K I NĂM HC 2024 -
2025
MÔN SINH HC 12 CT 2018 - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 28 câu)
Đ CHNH THC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHN I: Câu trc nghim nhiu la chn:
Câu 1: Trong chế điều hoà hoạt động ca operon Lac vi khuẩn E.coli, vùng khởi động
(promoter) có chức năng gì?
A. Những trình tự nucleotide mang thông tin mã hoá cho phân tử protein ức chế.
B. Nơi mà RNA polimerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Những trình tự nucleotide đặc bit, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự
phiên mã.
D. Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khi đầu phiên mã.
Câu 2: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu
gm:
A. Lipit và polisaccarit. B. RNA và polypeptide.
C. DNA và protein loại histon. D. RNA và protein loi histon
Câu 3: Mã di truyền có tính thái hóa là do:
A. Số loại amino acid nhiều hơn số loại nucleotide.
B. Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại nucleotide.
C. Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại amino acid.
D. Số loại amino acid nhiều hơn số loại mã di truyền
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA ở sinh vật?
A. mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
B. mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C
C. mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C
D. mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
Câu 5: Loại nucleic acid tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là gì?
A. DNA B. tRNA C. rRNA D. mRNA
Câu 6: Bộ NST đặc trưng của loài được quan sát rõ nhất về hình dạng, số lượng ở thời điểm:
A. K giữa của giảm phân II. B. Kỳ giữa của nguyên phân
C. K đầu của giảm phân I. D. Kỳ sau của nguyên phân.
Câu 7: Đột biến gene là những biến đổi:
A. Trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên
DNA
B. Trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó
trên gene.
C. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
D. Trong cấu trúc ca nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào
Câu 8: Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5-Bromuracil (5BU) thường gây đột biến gene dạng:
A. thay thế cặp G - C bằng cặp C - G
B. thay thế cặp A - T bằng cặp G - C
C. thay thế cặp A - T bằng cặp T - A
D. thay thế cặp G - C bằng cặp A - T
Câu 9: Một nhiễm sắc thể bị đột biến kích thước ngắn hơn so với nhim sắc thể bình thưng.
Mã đ 001
Trang 2/18 - Mã đề 001
Dạng đột biến tạo nên nhiễm sắc thbất thường này thể dạng nào trong số các dạng đột biến
sau?
A. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
D. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 10: thực vật, hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây thể phát triển thành
cây tứ bội?
A. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n + 1).
B. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n).
C. Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau.
D. Các giao tử lệch bội (n + 1) kết hợp với nhau.
Câu 11: Dạng đột biến cấu trúc NST ở lúa đại mạch làm tăng hoạt tính của enzyme amilaza là:
A. Chuyển đoạn. B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn. D. Mất đoạn.
Câu 12: Theo F. Jacob và J. Monod, các thành phần cấu tạo nào sau đây của operon lac?
A. Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.
B. Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).
C. Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).
D. Gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khi động (P)
Câu 13: Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’UGA5’ B. 3’GAU5’; 3’AAU5’ ; 3’AUG5’
C. 3’GAU5’ ; 3’AAU5’ ; 3’AGU5’ D. 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’AGU5’
Câu 14: Sự điều hòa hoạt động của operon Lac E.coli dựa vào ơng tác của protein ức chế với
thành phần nào?
A. Gene điều hòa. B. Vùng vận hành.
C. Vùng khởi động. D. Nhóm gene cấu trúc.
Câu 15: Khi nói về quá trình tái bản DNA, nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Ở vi khuẩn, khi DNA vòng tái bản thì có một đơn vị tái bản.
B. Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’.
C. Ở tế bào nhân thực, mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’.
D. Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 DNA
Câu 16: Khi một gene bị đột biến mất một cặp nucleotide thứ 5 thì chuỗi polypeptide đột biến bị
A. mất 1 amino acid.
B. thay đổi trình tự từ aa thứ 2.
C. thay đổi trình tự toàn bộ các amino acid.
D. thay thế một amino acid.
Câu 17: Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Down?
A. Giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tbình thường.
B. Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường.
C. Giao tử chứa nhiễm sắc thể số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thưng.
D. Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 23 kết hợp với giao tử bình thường.
Câu 18: Trong chọn giống cây trồng, hoá chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là:
A. EMS. B. Colchicine.
C. NMU. D. 5BU.
PHN II. Câu trc nghim đng sai. Trong mi câu, mi a) b) c) d) th sinh chn đng hoc
sai.
Câu 19. Hình sau đây mô tả một cơ chế di truyền trong tế bào:
Trang 3/18 - Mã đề 001
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
A. Đây là cơ chế nhân đôi DNA.
B. Mạch khuôn 3’-5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục và không cần enzyme tổng hợp đoạn mồi.
C. Mạch khuôn 5’-3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn và cần enzyme tổng hợp đoạn mồi.
D. Nếu trong quá trình này thiếu enzyme lygase thì mch mi b sung vi mạch 5’-3’ bị đột
Câu 20. Hình mô tả cấu trúc và chức năng của vật chất di truyền trong tế bào.
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
A. Vùng mã hóa gene này không có đoạn intron.
B. Phân tử mRNA được phiên từ gene sẽ tham gia trực tiếp vào dịch mã không sự cắt bỏ
intron.
C. Vùng kết thúc chứa trình tự nucleotide đặc biệt, mang tín hiệu kết thúc phiên mã..
D. Vùng điều hòa chứa trình tự nucleotide mã hóa sản phẩm sinh học còn vùng kết thúc thì không
chứa trình tự nucleotide.
Câu 21. Hình sau đây mô tả cơ chế xảy ra đột biến. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình
này?
A. Trong nhân đôi DNA có tác động của chất gây đột biến là 5- bromouracil.
B. Mch s (1) chính là mch có chiều 3’ → 5’.
C. V trí (4) chính là cp G-C.
D. Qua 5 lần nhân đôi chỉ có 7 gen đt biến thay thế 1 cp A-T bng 1 cp G-C được sinh ra.
Câu 22. Từ loài lúa mạch đen 2n, người ta đã tạo ra loài lúa mạch đen 4n. Trong số c nhận định
sau, nhận định nào đúng/sai?
A. Cơ thể 4n có thể được tạo ra do hiện tượng đa bội hóa khác nguồn từ cơ thể lúa mạch đen 2n.
B. Cơ thể 4n có thể nhân lên tạo thành một quần thể tứ bội nó sinh sản hữu tính được.
C. Quần thể 4n sau khi trồng, thích nghi tồn tại trong môi trường, cách li sinh sản với loài cũ,
chứng tỏ nó trở thành loài mới.
D. Quần thể 4n giao phấn với quần thể 2n của lúa mạch đen sinh ra đời con bất thụ.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn
Câu 23. Gene B (bình thưng) tng s nucleotide 3000 nucleotide, Adenine (A) chiếm
30%. Nếu gen B b đột biến thay thế 1 cp G - C bng 1 cp A - T tr thành gen đột biến b thì s
nucleotide loi G ca gen đột biến b là bao nhiêu?
Câu 24. Hình sau đây mô tả tóm tắt mấy cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực?
Trang 4/18 - Mã đề 001
Câu 25. Một gene cấu trúc thực hiện quá trình phiên liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử
RNA thông tin (mRNA)?
Câu 26. Hội chứng Down có số nhim sc th trong bộ nhiễm sắc thể là bao nhiêu? 47
Câu 27. Trong các dạng đột biến dưới đây, có bao nhiêu dạng đột biến thể làm thay đổi hình thái
của NST?
1. Mất đoạn. 2. Lặp đoạn NST.
3. Đột biến gene. 4. Đảo đoạn ngoài tâm động.
5. Chuyển đoạn không tương hỗ. 6. Đột biến lệch bội
Câu 28. Theo F. Jacob J. Monod, trong các thành phần: gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc,
vùng khi đng, vùng vn hành. Có bao nhiêu thành phần cấu tạo nên operon lac?
------ HẾT ------
Th sinh không đưc s dng ti liu, gim th không gii thch g thêm
Trang 5/18 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT
TỈNH
KIM TRA GIA HC K 1 NĂM HC 2024 -
2025
MÔN SINH HC 12 CT 2018 - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 28 câu)
Đ CHNH THC
(Đề có 4 trang)
PHN I: Câu trc nghim nhiu la chn:
Câu 1: Sự kết hợp giữa giao t2n với giao tử 2n của cùng một loài tạo ra hợp tử 4n. Hợp tử này có
thể phát triển thành thể
A. Một nhiễm. B. Tam bội. C. Bốn nhiễm. D. Tứ bội.
Câu 2: Tế bào sinh dưỡng của thể tam bội (3n) chứa bộ nhiễm sắc thể (NST), trong đó
A. một cặp NST nào đó có 3 chiếc.
B. bộ NST lưỡng bội đưc tăng lên 3 lần.
C. tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 3 chiếc.
D. một số cặpNSTmàmỗi cặp đều có 3 chiếc.
Câu 3: Trong chọn giống cây trồng, hoá chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể :
A. 5BU. B. NMU.
C. Colchicine. D. EMS.
Câu 4: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nàobộ ba kết thúc?
A. 3' UGA 5'. B. 5'AUG 3’. C. 3' AGU 5'. D. 3' UAG 5'.
Câu 5: Dạng đột biến nào dưới đây của NST thường gây ra ít hậu quả nhất trên kiểu hình?
A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn.
C. Thể khuyết nhiễm. D. Đảo đoạn.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Down?
A. Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường.
B. Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 23 kết hợp với giao tử bình thường.
C. Giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường.
D. Giao tử chứa nhiễm sắc thể số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thưng.
Câu 7: Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase (enzyme nối) có vai trò gì?
A. Nối các đoạn okazaki với nhau.
B. Tổng hợp và kéo dài mạch mới
C. Tháo xoắn phân tử DNA
D. Tách hai mạch đơn của phân tử DNA
Câu 8: Sản phẩm của gene là gì ?
A. Phân tử protein hay mRNA
B. Polypeptide hay phân tử mRNA, tRNA, rRNA
C. Phân tử protein hay phân tử tRNA, rRNA
D. Phân tử RNA hay chuổi polypeptide.
Câu 9: Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc th?
A. Bệnh ung thư máu. B. Hội chứng Klinefelter.
C. Hội chứng Turner. D. Hội chứng Down.
Câu 10: Theo quan điểm về operon, các gene điều hoà giữ vai trò như thế nào?
A. Việc c chế cảmng c gene cấu tc để tổng hợp protein theo nhu cầu tế bào.
B. Cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein .
C. Ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết.
Mã đ 002