
S GD&ĐT THÁI NGUYÊNỞ
TR NG THPT PHÚ BÌNHƯỜ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Đ THI H C KÌ I NĂM H C 2017 - 2018Ề Ọ Ọ
MÔN GIÁO D C CÔNG DÂNỤ L P 11Ớ
Th i gian làm bài: 45 phút (không k th i gian giao đ)ờ ể ờ ề
H , tên thí sinh:................................................................SBD:.....................ọMã đ thi 216ề
I. Tr c nghi m (7,0 đi m )ắ ệ ể
Câu 1: M c đích cu i cùng c a c nh tranh là gì?ụ ố ủ ạ
A. Giành u th v khoa h c công ngh .ư ế ề ọ ệ
B. Giành ngu n nguyên li u và các ngu n l c s n xu t khác.ồ ệ ồ ự ả ấ
C. Giành h p đng kinh t ,ợ ồ ế các đn đt hàng.ơ ặ
D. Giành nhi u l i nhu n nh t v mình.ề ợ ậ ấ ề
Câu 2: Toàn b năng l c th ch t và tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào trong quá trình s n xu t ộ ự ể ấ ầ ủ ườ ượ ậ ụ ả ấ
đc g i là gì?ượ ọ
A. S n xu t v t ch t. ả ấ ậ ấ B. Lao đng.ộC. S c lao đng.ứ ộ D. Ho t đng.ạ ộ
Câu 3: Đi v i th may, đâu là đi t ng lao đng?ố ớ ợ ố ượ ộ
A. V i.ảB. Kim ch .ỉC. Máy khâu. D. Áo, qu n.ầ
Câu 4: Kinh t t b n nhà n c d a trên hình th c s h u nào?ế ư ả ướ ự ứ ở ữ
A. T p th . ậ ể B. T nhân.ưC. Nhà n c.ướ D. H n h p.ỗ ợ
Câu 5: Bác A tr ng rau s ch đ bán l y ti n r i dùng ti n đó mua g o. V y ti n đó th c hi n ch c năng ồ ạ ể ấ ề ồ ề ạ ậ ề ự ệ ứ
gì?
A. Th c đo giá tr .ướ ị B. Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư
C. Ph ng ti n giao d ch.ươ ệ ị D. Ph ng ti n thanh toán.ươ ệ
Câu 6: Trong n n kinh t hàng hoá khái ni m c u đc dùng đ g i t t cho c m t nào?ề ế ệ ầ ượ ể ọ ắ ụ ừ
A. Nhu c u c a m i ng i.ầ ủ ọ ườ B. Nhu c u c a ng i tiêu dùng.ầ ủ ườ
C. Nhu c u tiêu dùng hàng hoá.ầD. Nhu c u có kh năng thanh toán.ầ ả
Câu 7: Khi trên th tr ng giá c gi m thì x y ra tr ng h p nào sau đây?ị ườ ả ả ả ườ ợ
A. Cung và c u tăng. ầB. Cung và c u gi m.ầ ả C. Cung gi m, c u tăng. ả ầ D. Cung tăng, c u gi m.ầ ả
Câu 8: Khi trên th tr ng cung l n h n c u thì x y ra tr ng h p nào sau đây?ị ườ ớ ơ ầ ả ườ ợ
A. Giá c tăng.ảB. Giá c gi m.ả ả C. Giá c b ng giá tr .ả ằ ị D. Giá c gi nguyên.ả ữ
Câu 9: Quy lu t kinh t c b n c a s n xu t và trao đi hàng hóa là quy lu t nào?ậ ế ơ ả ủ ả ấ ổ ậ
A. Quy lu t cung c u.ậ ầ B. Quy lu t c nh tranh.ậ ạ C. Quy lu t kinh t .ậ ế D. Quy lu t giá tr .ậ ị
Câu 10: K t c u h t ng c a s n xu t thu c y u t c b n nào c a quá trình s n xu t?ế ấ ạ ầ ủ ả ấ ộ ế ố ơ ả ủ ả ấ
A. Đi t ng lao đng đã tr i qua tác đng c a lao đng.ố ượ ộ ả ộ ủ ộ
B. T li u lao đng.ư ệ ộ
C. Y u t nhân t o.ế ố ạ
D. Đi t ng lao đng c a các ngành giao thông v n t i.ố ượ ộ ủ ậ ả
Câu 11: Tháng 11 năm 2017, 1 USD đi đc 22.730 VNĐ, đi u này đc g i là gì?ổ ượ ề ượ ọ
A. T giá h i đoái. ỷ ố B. T giá trao đi.ỷ ổ C. T l trao đi. ỷ ệ ổ D. T giá giao d ch. ỷ ị
Câu 12: Quá trình chuy n đi căn b n các ho t đng s n xu t t s d ng s c lao đng th công sang s ể ổ ả ạ ộ ả ấ ừ ử ụ ứ ộ ủ ử
d ng s c lao đng d a trên s phát tri n c a công nghi p c khí là quá trình nào sau đây?ụ ứ ộ ự ự ể ủ ệ ơ
A. Hi n đi hoá. ệ ạ B. Công nghi p hoá.ệC. Công nghi p hoá, hi n đi hoá. ệ ệ ạ D. T đng hoá.ự ộ
Câu 13: Hàng hóa có nh ng thu c tính nào sau đây?ữ ộ
A. Giá tr , giá tr s d ng. ị ị ử ụ B. Giá tr , giá tr trao đi. ị ị ổ
C. Giá tr s d ng.ị ử ụ D. Giá tr trao đi, giá tr s d ng. ị ổ ị ử ụ
Câu 14: Trong s n xu t và l u thông hàng hoá c nh tranh dùng đ g i t t cho c m t nào sau đây:ả ấ ư ạ ể ọ ắ ụ ừ
A. C nh tranh chính tr .ạ ị B. Canh tranh kinh t . ế
Trang 1/3 - Mã đ thi 216ề

C. C nh tranh s n xu t.ạ ả ấ D. C nh tranh văn hoá. ạ
Câu 15: L c l ng nòng c t c a kinh t t p th là gì?ự ượ ố ủ ế ậ ể
A. Doanh nghi p nhà n c.ệ ướ B. Công ty nhà n c.ướ
C. H p tác xã.ợD. Tài s n thu c s h u t p th .ả ộ ở ữ ậ ể
Câu 16: Ho t đng có m c đích, có ý th c c a con ng i làm bi n đi nh ng y u t c a t nhiên cho phùạ ộ ụ ứ ủ ườ ế ổ ữ ế ố ủ ự
h p v i nhu c u c a con ng i đc g i là gì?ợ ớ ầ ủ ườ ượ ọ
A. Ho t đng.ạ ộ B. Lao đngộC. Tác đng.ộD. S n xu t c a c i v t ch t.ả ấ ủ ả ậ ấ
Câu 17: M c đích mà ng i s n xu t hàng hóa h ng đn là gì?ụ ườ ả ấ ướ ế
A. L i nhu n. ợ ậ B. S l ng hàng hóa.ố ượ C. Công d ng c a hàng hóa. ụ ủ D. Giá c .ả
Câu 18: M i quan h nào sau đây là quan h gi a giá tr và giá tr trao đi?ố ệ ệ ữ ị ị ổ
A. 1m v i + 5kg thóc = 2 gi . ả ờ B. 2m v i = 10kg thóc = 4 gi .ả ờ
C. 1m v i = 2 gi . ả ờ D. 1m v i = 5kg thóc. ả
Câu 19: M t trong nh ng ch c năng c a th tr ng là gì?ộ ữ ứ ủ ị ườ
A. Trao đi hàng hóa.ổB. Đánh giá giá tr s d ng.ị ử ụ
C. Th a nh n giá tr s d ng.ừ ậ ị ử ụ D. Ki m tra hàng hóa. ể
Câu 20: M t trong nh ng n i dung c b n c a công nghi p hóa, hi n đi hóa n c ta?ộ ữ ộ ơ ả ủ ệ ệ ạ ở ướ
A. Phát tri n m nh m khoa h c kĩ thu t. ể ạ ẽ ọ ậ B. Phát tri n m nh m công ngh thông tin.ể ạ ẽ ệ
C. Phát tri n m nh m ngành công nghi p c khí. ể ạ ẽ ệ ơ D. Phát tri n m nh m l c l ng s n xu t.ể ạ ẽ ự ượ ả ấ
Câu 21: Cung và giá c có m i quan h nh th nào?ả ố ệ ư ế
A. Giá cao thì cung tăng. B. Giá bi n đng nh ng cung không bi n đng.ế ộ ư ế ộ
C. Giá th p thì cung tăng.ấD. Giá cao thì cung gi m.ả
Câu 22: Nh ng y u t t nhiên mà lao đng c a con ng i tác đng vào nh m bi n đi nó cho phù h p ữ ế ố ự ộ ủ ườ ộ ằ ế ổ ợ
v i m c đích c a con ng i đc g i là gì?ớ ụ ủ ườ ượ ọ
A. Công c lao đng. ụ ộ B. Tài nguyên thiên nhiên. C. Đi t ng lao đng. ố ượ ộ D. T li u lao đng.ư ệ ộ
Câu 23: Thành ph n kinh t t nhân có c c u nh th nào?ầ ế ư ơ ấ ư ế
A. Kinh t cá th ti u ch , kinh t t b n t nhân.ế ể ể ủ ế ư ả ư B. Kinh t t nhân, kinh t cá th .ế ư ế ể
C. Kinh t cá th ti u ch , kinh t . t b n.ế ể ể ủ ế ư ả D. Kinh t các th ti u ch , kinh t t nhân.ế ể ể ủ ế ư
Câu 24: Thành ph n kinh t là gì?ầ ế
A. Là ki u quan h d a trên m t hình th c s h u nh t đnh v t li u s n xu t.ể ệ ự ộ ứ ở ữ ấ ị ề ư ệ ả ấ
B. Là ki u quan h d a trên m t hình th c s h u nh t đnh.ể ệ ự ộ ứ ở ữ ấ ị
C. Là ki u quan h kinh t d a trên m t hình th c s h u nh t đnh.ể ệ ế ự ộ ứ ở ữ ấ ị
D. Là ki u quan h kinh t d a trên m t hình th c s h u nh t đnh v t li u s n xu t.ể ệ ế ự ộ ứ ở ữ ấ ị ề ư ệ ả ấ
Câu 25: Đ xác đnh thành ph n kinh t thì c n căn c vào đâu?ể ị ầ ế ầ ứ
A. Hình th c s h u v t li u s n xu t.ứ ở ữ ề ư ệ ả ấ B. Bi u hi n c a t ng thành ph n kinh t .ể ệ ủ ừ ầ ế
C. Vai trò c a các thành ph n kinh t . ủ ầ ế D. N i dung c a t ng thành ph n kinh t . ộ ủ ừ ầ ế
Câu 26: Giá c c a hàng hóa trên th tr ng bi u hi n nh th nào?ả ủ ị ườ ể ệ ư ế
A. Luôn ăn kh p v i giá tr .ớ ớ ị B. Luôn cao h n giá tr .ơ ị
C. Luôn th p h n giá tr .ấ ơ ị D. Luôn xoay quanh giá tr .ị
Câu 27: Vi c là chuy n t s n xu t mũ v i sang s n xu t mũ b o hi m ch u tác đng nào c a quy lu t ệ ể ừ ả ấ ả ả ấ ả ể ị ộ ủ ậ
giá tr ?ị
A. T su t l i nhu n cao c a quy lu t giá tr .ỷ ấ ợ ậ ủ ậ ị B. Đi u ti t s n xu t.ề ế ả ấ
C. T phát t quy lu t giá tr .ự ừ ậ ị D. Đi u ti t trong l u thông.ề ế ư
Câu 28: Đ may m t cái áo A may h t 5 gi . Th i gian lao đng xã h i c n thi t đ may cái áo là 4 gi . ể ộ ế ờ ờ ộ ộ ầ ế ể ờ
V y A bán chi c áo giá c t ng ng v i m y gi ?ậ ế ả ươ ứ ớ ấ ờ
A. 3 gi .ờB. 5 gi .ờC. 4 gi .ờD. 6 gi .ờ
II. T lu n (3,0 đi m)ự ậ ể
Trang 2/3 - Mã đ thi 216ề

Có ý ki n cho r ng: ế ằ “N c ta hi n nay nên h n ch s phát tri n c a thành ph n kinh t có v nướ ệ ạ ế ự ể ủ ầ ế ố
đu t n c ngoài, có nh v y m i gi v ng đc tính đc l p t ch , không b nh h ng b i n cầ ư ướ ư ậ ớ ữ ữ ượ ộ ậ ự ủ ị ả ưở ở ướ
ngoài, đa kinh t đt n c phát tri n đúng đnh h ng xã h i ch nghĩa”.ư ế ấ ướ ể ị ướ ộ ủ
Em có đng ý v i ý ki n trên hay không? Vì sao? Liên h th c t đa ph ng em hi n nay?ồ ớ ế ệ ự ế ở ị ươ ệ
...................H T...................Ế
Trang 3/3 - Mã đ thi 216ề

