S GIÁO D C VÀ ĐÀOT O
T NH ĐĂK NÔNG
TR NG THPT KRÔNG NÔƯỜ
Đ THI H C KÌ I NĂM H C 2017 - 2018
Môn: Sinh h c 12
Th i gian làm bài: 50 phút;
(40 câu tr c nghi m)
Đ CHÍNH TH C Mã đ thi 356
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ
H , tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Vai trò c a cônsixin trong đt bi n nhân t o t o gi ng m i là ế
A. gây đt bi n d b i. ế B. gây đt bi n đa b i. ế
C. gây đt bi n c u trúc NST. ế D. gây đt bi n gen. ế
Câu 2: Trong c ch đi u hòa ho t đng c a opêron Lac ơ ế E.coli, khi môi tr ng không có lactôz thìườ ơ
prôtêin c ch s c ch quá trình phiên mã b ng cách ế ế
A. liên k t vào vùng v n hành.ế B. liên k t vào vùng mã hóa.ế
C. liên k t vào gen đi u hòa.ế D. liên k t vào vùng kh i đng.ế
Câu 3: Phát bi u nào d i đây nói v vai trò c a cách li đa trong quá trình hình thành loài là đúng ướ
nh t?
A. Môi tr ng đa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành ph n ki u gen c a qu n ườ
th .
B. Cách li đa lí luôn luôn d n đn cách li sinh s n. ế
C. Cách li đa lí có th d n đn hình thành loài m i qua nhi u giai đo n trung gian chuy n ti p. ế ế
D. Không có cách li đa lí thì không th hình thành loài m i.
Câu 4: Ch n l c t nhiên đc xem là nhân t ti n hoá c b n nh t vì ượ ế ơ
A. tăng c ng s phân hoá ki u gen trong qu n th g c.ườ
B. di n ra v i nhi u hình th c khác nhau.
C. đm b o s s ng sót c a nh ng cá th thích nghi nh t.
D. nó đnh h ng quá trình tích lu bi n d , quy đnh nh p đ bi n đi ki u gen c a qu n th . ướ ế ế
Câu 5: Qu n th nào sau đây có thành ph n ki u gen đt tr ng thái cân b ng?
A. 36%AA: 28%Aa: 36%aa. B. 25%AA: 11%Aa: 64%aa.
C. 16%AA: 20%Aa: 64%aa. D. 2,25%AA: 25,5%Aa: 72,25%aa.
Câu 6: Đnh lu t Hacđi-Vanbec ph n ánh s
A. n đnh v t n s alen và thành ph n ki u gen trong qu n th ng u ph i.
B. m t n đnh t n s t ng đi c a các alen trong qu n th ng u ph i. ươ
C. m t cân b ng thành ph n ki u gen trong qu n th ng u ph i.
D. m t n đnh t n s các th đng h p trong qu n th ng u ph i.
Câu 7: Các b c ti n hành trong kĩ thu t chuy n gen theo trình t là:ướ ế
A. t o ADN tái t h p đa ADN tái t h p vào t bào nh n phân l p dòng t bào ch a ADN ư ế ế
tái t h p.
B. phân l p dòng t bào ch a ADN tái t h p t o ADN tái t h p chuy n ADN tái t h p vào ế
t bào nh n.ế
C. t o ADN tái t h p phân l p dòng ADN tái t h p đa ADN tái t h p vào t bào nh n. ư ế
D. tách gen và th truy n c t và n i ADN tái t h p đa ADN tái t h p vào t bào nh n. ư ế
Câu 8: S cá th d h p ngày càng gi m, đng h p ngày càng tăng bi u hi n rõ nh t
A. qu n th t ph i và ng u ph i. B. qu n th ng u ph i.
C. qu n th giao ph i có l a ch n. D. qu n th t ph i.
Câu 9: V i 3 c p gen tr i l n hoàn toàn. Phép lai gi a 2 cá th có ki u gen AaBbDd x aaBBDd s cho
th h sau ế
Trang 1/4 - Mã đ thi 356
A. 8 ki u hình: 8 ki u gen. B. 8 ki u hình: 12 ki u gen.
C. 4 ki u hình: 12 ki u gen. D. 4 ki u hình: 8 ki u gen.
Câu 10: M c ph n ng là
A. t p h p các ki u hình c a m t ki u gen t ng ng v i các môi tr ng khác nhau. ươ ườ
B. kh năng bi n đi c a sinh v t tr c s thay đi c a môi tr ng. ế ướ ườ
C. kh năng ph n ng c a sinh v t tr c nh ng đi u ki n b t l i c a môi tr ng. ướ ườ
D. m c đ bi u hi n ki u hình tr c nh ng đi u ki n môi tr ng khác nhau. ướ ườ
Câu 11: Mu n năng su t v t gi i h n c a gi ng hi n có ta ph i chú ý đn vi c ượ ế
A. tăng c ng ch đ th c ăn, phân bón.ườ ế B. c i ti n kĩ thu t s n xu t. ế
C. c i ti n gi ng v t nuôi, cây tr ng. ế D. c i t o đi u ki n môi tr ng s ng. ườ
Câu 12: Cách li tr c h p t làướ
A. tr ng i ngăn c n con lai phát tri n. B. tr ng i ngăn c n s th tinh.
C. tr ng i ngăn c n t o thành giao t . D. tr ng i ngăn c n con lai h u th .
Câu 13: C u trúc di truy n c a qu n th có th b bi n đi do nh ng nhân t ch y u là ế ế
A. đt bi n, di - nh p gen, ch n l c t nhiên, các y u t ng u nhiên, giao ph i không ng u nhiên. ế ế
B. ch n l c t nhiên, môi tr ng, các c ch cách li. ườ ơ ế
C. đt bi n, giao ph i và ch n l c t nhiên. ế
D. đt bi n, di - nh p gen, ch n l c t nhiên, các y u t ng u nhiên. ế ế
Câu 14: Gen chi ph i đn s hình thành nhi u tính tr ng đc g i là ế ượ
A. gen đi u hòa.B. gen tăng c ng.ườ C. gen đa hi u.D. gen tr i.
Câu 15: Kĩ thu t chuy n m t đo n ADN t t bào cho sang t bào nh n b ng th truy n đc g i là ế ế ượ
A. kĩ thu t t o ADN tái t h p. B. kĩ thu t t h p gen.
C. kĩ thu t ghép các gen.D. kĩ thu t chuy n gen.
Câu 16: C quan t ng đng là nh ng c quanơ ươ ơ
A. cùng ngu n g c, n m nh ng v trí t ng ng trên c th , có th th c hi n các ch c năng khác ươ ơ
nhau.
B. có ngu n g c khác nhau, n m nh ng v trí t ng ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhau. ươ ơ
C. cùng ngu n g c, đm nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau.
D. có ngu n g c khác nhau nh ng đm nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhau, có hình thái t ng t . ư ươ
Câu 17: C u trúc di truy n c a qu n th ban đu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 th h t ph i ế
thì c u trúc di truy n c a qu n th s là
A. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1. B. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.
C. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1. D. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
Câu 18: m t loài th c v t, A: thân cao, a thân th p; B: qu đ, b: qu vàng. Cho cá th
Ab
aB
(hoán
v gen v i t n s f = 20% c hai gi i) t th ph n. Xác đnh t l ki u hình cây th p, qu vàng th ế
h sau.
A. 16%. B. 8%. C. 24%. D. 1%.
Câu 19: Ki u gen AaBB
de
DE
khi gi m phân cho đc bao nhiêu lo i giao t n u không x y ra hoán v ượ ế
gen?
A. 4. B. 8. C. 2. D. 16.
Câu 20: Cho bi t các công đo n đc ti n hành trong ch n gi ng nh sau:ế ượ ế ư
1. Ch n l c các t h p gen mong mu n.
2. T o dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau.
3. Lai các dòng thu n ch ng v i nhau.
Quy trình t o gi ng lai có u th lai cao đc th c hi n theo trình t : ư ế ượ
Trang 2/4 - Mã đ thi 356
A. 2, 1, 3 B. 2, 3, 1 C. 3, 1, 2 D. 1, 2, 3
Câu 21: M t qu n th ng u ph i có thành ph n ki u gen 0,8Aa: 0,2aa. Qua ch n l c, ng i ta đào ườ
th i các cá th có ki u hình l n. Thành ph n ki u gen c a qu n th th h sau là ế
A. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa. B. 0,25AA: 0,50Aa: 0,25aa.
C. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa. D. 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.
Câu 22: Codon nào sau đây quy đnh tín hiu k t thúcế quá trình dch mã?
A. 5’AGX3’. B. 5’XAA3’. C. 5’UAG3’. D. 5’GGA3’.
Câu 23: T qu n th cây 2n, ng i ta t o đc qu n th cây 4n, có th xem qu n th cây 4n là m t ườ ượ
loài m i vì qu n th cây 4n
A. không th giao ph n v i cây c a qu n th 2n.
B. có s khác bi t v i qu n th cây 2n v s NST.
C. có đc đi m hình thái: kích th c các c quan sinh d ng l n h n h n cây c a qu n th 2n. ứơ ơ ưỡ ơ
D. giao ph i đc v i các cây c a qu n th cây 2n cho ra cây lai b t th . ượ
Câu 24: Đc đi m nào d i đây thu c v c u trúc c a mARN? ướ
A. mARN có c u trúc m ch kép, g m 4 lo i đn phân A, T, G, X. ơ
B. mARN có c u trúc m ch đn, g m 4 lo i đn phân A, U, G, X. ơ ơ
C. mARN có c u trúc m ch kép, d ng vòng, g m 4 lo i đn phân A, T, G, X. ơ
D. mARN có c u trúc m ch đn, d ng th ng, g m 4 lo i đn phân A, U, G, X. ơ ơ
Câu 25: Nhân t có th làm bi n đi t n s alen c a qu n th m t cách nhanh chóng, đc bi t khi ế
kích th c qu n th nh b gi m đt ng t làướ
A. đt bi n. ế B. di nh p gen.
C. các y u t ng u nhiên.ế D. giao ph i không ng u nhiên.
Câu 26: các loài sinh v t l ng b i, s nhóm gen liên k t m i loài b ng s ưỡ ế
A. nhi m s c th trong b đn b i c a loài. ơ B. nhi m s c th trong b l ng b i c a loài. ưỡ
C. giao t c a loài. D. tính tr ng c a loài.
Câu 27: M t n bình th ng (1) l y ch ng (2) b b nh máu khó đông sinh đc m t con trai (3) b ườ ượ
b nh máu khó đông. Ng i con trai này l n lên l y v (4) bình th ng và sinh đc m t bé trai (5) ườ ườ ượ
cũng b b nh nh b . Hãy xác đnh ki u gen c a 5 ng i trong gia đình trên. ư ườ
A. (1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA.B. (1)XX, (2)XYa, (3)XYa, (4)XX, (5)XYa.
C. (1)XaXa, (2)XAY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XAY. D. (1)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY.
Câu 28: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Th h Fế 1 thu đc ki u gen aaBbdd v i t lượ
A. 1/4. B. 1/64. C. 1/32. D. 1/2.
Câu 29: D ng đt bi n nào đc ng d ng đ lo i kh i nhi m s c th nh ng gen không mong mu n ế ượ
m t s gi ng cây tr ng?
A. Chuy n đo n nh . B. Đt bi n gen. ế C. M t đo n nh . D. Đt bi n l ch b i. ế
Câu 30: Ng i và tinh tinh khác nhau, nh ng thành ph n axit amin chu i ườ ư β Hb nh nhau ch ng tư
cùng ngu n g c thì g i là
A. b ng ch ng gi i ph u so sánh. B. b ng ch ng đa lí sinh h c.
C. b ng ch ng sinh h c phân t . D. b ng ch ng phôi sinh h c.
Câu 31: Bi n đi trên m t c p nuclêôtit c a gen phát sinh trong nhân đôi ADN đc g i làế ượ
A. th đt bi n. ế B. đt bi n đi m. ế C. đt bi n ế D. đt bi n gen. ế
Câu 32: Theo Đacuyn, c ch ti n hoá là s tích lu cácơ ế ế
A. đc tính thu đc trong đi s ng cá th d i tác d ng c a ngo i c nh. ượ ướ
B. đc tính thu đc trong đi s ng cá th d i tác d ng c a ngo i c nh hay t p quán ho t đng. ượ ướ
C. đc tính thu đc trong đi s ng cá th d i tác d ng c a ch n l c t nhiên. ượ ướ
D. bi n d có l i, đào th i các bi n d có h i d i tác d ng c a ch n l c t nhiên.ế ế ướ
Trang 3/4 - Mã đ thi 356
Câu 33: Ngành khoa h c v n d ng nh ng hi u bi t v di truy n h c ng i vào y h c, giúp gi i thích, ế ườ
ch n đoán, phòng ng a, h n ch các b nh, t t di truy n và đi u tr trong m t s tr ng h p b nh lí ế ườ
g i là
A. Di truy n h c. B. Di truy n Y h c.
C. Di truy n Y h c t v n. ư D. Di truy n h c Ng i. ườ
Câu 34: M t loài có b NST l ng b i 2n = 24 NST. S NST trong th m t và th ba l n l t là ưỡ ượ
A. 23 và 26. B. 23 và 25. C. 24 và 26. D. 25 và 26.
Câu 35: D i đây là các b c trong các quy trình t o gi ng m i:ướ ướ
I. Cho t th ph n ho c lai xa đ t o ra các gi ng thu n ch ng.
II. Ch n l c các th đt bi n có ki u hình mong mu n. ế
III. X lý m u v t b ng tác nhân đt bi n. ế
IV. T o dòng thu n ch ng.
Quy trình nào sau đây đúng nh t trong vi c t o gi ng b ng ph ng pháp gây đt bi n? ươ ế
A. I III II. B. III II IV. C. III II I. D. II III IV.
Câu 36: tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, con lai có ki u hình v t tr i v nhi u ượ
m t so v i b m có nhi u gen tr ng thái đng h p t . Đây là c s c a ơ
A. hi n t ng thoái hoá. ượ B. gi thuy t siêu tr i. ế
C. hi n t ng u th lai. ượ ư ế D. gi thuy t c ng g p. ế
Câu 37: T n s t ng đi c a m t alen đc tính b ng ươ ượ
A. t l % các ki u gen c a alen đó trong qu n th .
B. t l % s t bào l ng b i mang alen đó trong qu n th . ế ưỡ
C. t l % s giao t c a alen đó trong qu n th .
D. t l % các ki u hình c a alen đó trong qu n th .
Câu 38: Di truy n h c t v n nh m ch n đoán m t s t t, b nh di truy n th i k ư
A. s p sinh.B. tr c sinh.ướ C. m i sinh.D. sau sinh.
Câu 39: M t gen có chi u dài 5100 A o, s nucleotit lo i G = 20 %. S liên k t hidro c a gen là ế
A. 3600. B. 5100. C. 4080. D. 3060.
Câu 40: Khoa h c ngày nay có th đi u tr đ h n ch bi u hi n c a b nh di truy n nào d i đây? ế ướ
A. B nh phêninkêtô ni u. B. H i ch ng T cn . ơ ơ
C. H i ch ng Đao. D. H i ch ng Claiphent . ơ
-----------------------------------------------
----------- H T ----------
Trang 4/4 - Mã đ thi 356