Trang 1/5 - Mã đề thi 743
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KÌ THI HỌC 1 NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm.04.trang.
———————
Mã đề thi 743
Câu 1: Bệnh phêniki niệu là bệnh di truyền do:
A. đột biến gen lặn nằm ở NST thường. B. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.
C. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y. D. đột biến gen trội nằm ở NST thường.
Câu 2: Cho sơ đồ phả hệ sau:
đồ phả hệ trên mô tả sự di truyn mt bệnh ở người do mt trong hai alen của mt gen quy định. Biết
rằng không xảy ra đột biến tất các thtrong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những
người chưa thể xác đnh được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:
A. 15 và 16. B. 17 và 20. C. 8 và 13. D. 1 và 4.
Câu 3: người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Alen IA quy
định nhóm máu A đồng trội so với alen IB quy định nhóm máu B trội hoàn toàn so với alen IO quy đnh
nhóm máu O. Một cặp vợ chồng nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng nhóm máu O. Các con
của cặp vợ chồng này có thể có nhng nhóm máu nào?
A. A,B, AB. B. AB,O. C. A,B,AB,O. D. A,B,O.
Câu 4: Một gen dạng mạch kép sinh vật nhân số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300.
Tổng s nuclêôtit của gen này là:
A. 2100. B. 1800. C. 3600. D. 900.
Câu 5: một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng
lặn hạt trắng. Cho cây dhợp 4n lai với cây 4n khác, F1 phân li kiểu hình 11 hạt đỏ: 1 hạt trắng. Biết cây t
bội chỉ cho giao tử lưỡng bi khả năng thụ tinh. Kiểu gen của cây bố mẹ là
A. AAaa x AAaa. B. Aaaa x AAAa. C. AAaa x Aaaa. D. AAaa x AAAa.
Câu 6: Trao đổi đoạn gia 2 nhiễm sắc thkhông tương đồng gây hin tượng nào sau đây?
A. hoán vị gen. B. lặp đoạn. C. chuyn đoạn. D. đảo đoạn.
Câu 7: người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn ly
vợ cũng tóc xoăn, sinh ln thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thhai được 1 gáic thẳng. Xác suất họ sinh
được đứa con thứ 3 là con gái tóc thẳng là:
A. 1/16. B. 1/9. C. 1/18. D. 1/8.
Câu 8: Loại axit nuclêic o chức năng vận chuyển axit amin đến ribôm trong quá trình tổng hợp
chuỗi polipeptit?
A. mARN. B. rARN. C. ADN. D. tARN.
Câu 9: Một li thực vật lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Theo thuyết, slượng nhóm gen liên kết
của liy là
A. 14. B. 7. C. 36. D. 28.
Trang 2/5 - Mã đề thi 743
Câu 10: Cho biết mi gen quy định mt tính trạng, các alen trội trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con gm:
A. 9 kiểu gen và 6 kiểu nh. B. 12 kiểu gen và 6 kiểu nh.
C. 4 kiểu gen và 4 kiểu nh. D. 9 kiểu gen và 4 kiểu nh.
Câu 11: Việc chữa tr các bệnh di truyn bằng cách phc hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là
A. sửa chữa ADN. B. phục hi gen. C. liệu pháp gen. D. gây hồi biến.
Câu 12: mt loài thực vật, gen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so vi alen a quy định hạt dài. Một
quần thể đang trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó 960 cây hạt dài. T lệ cây hạt tròn
kiểu gen d hợp trong tổng số cây hạt tròn của quần thể này là
A. 25,5%. B. 48,0%. C. 42,0%. D. 57,1%.
Câu 13: Cặp NST giới tính của con đực là OX có loài động vật nào sau đây?
A. Châu chấu. B. Ruồi giấm. C. Bọ nhậy. D. Chim Bồ câu.
Câu 14: Một loài A b NST lưỡng bi. Giao tbình thường của thể bình thường của loài này 12
NST . Thể ba kép của li này có bao nhiêu nhiễm sắc thể trong các tế bào sinh dưỡng.
A. 26. B. 24. C. 13. D. 14.
Câu 15: Khi nuôi cấy hạt phn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo. Một cây kiểu gen
AaBBDdEeFf, các hạt phn của y đó đều được ni cấy tr thành các cây con lưỡng bội. bao nhiêu
dòng cây thuần chủng khác nhau có thđược tạo ra.
A. 32. B. 8. C. 16. D. 4.
Câu 16: Enzim o trong quá trình nhân đôi ADN khả năng kéo i chuỗi polinuclêôtit trên mỗi mạch
đơn mới được tổng hợp?
A. ARN polimeraza. B. Ligaza. C. ADN polimeraza. D. Restrictaza.
Câu 17: Cho biết các gen phân li độc lập quá trình gim phân không xảy ra đột biến. Theo lí
thuyết, s loại giao tử tối đa được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thcó kiểu gen AaBbDd là:
A. 8. B. 16. C. 4. D. 6.
Câu 18: Axit amin mở đầu trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một gen ở sinh vật nhân thực là?
A. Phenyl alanin. B. Metiônin. C. Alanin. D. Foocmin Met.
Câu 19: thực vật, cho loài A bộ nhiễm sắc thlưỡng bội AA giao phấn với loài thân thuộc B b
nhiễm sắc thlưỡng bội BB tạo ra cây lai sức sống nhưng bất thụ. Thd đa bội (thsong nhị bội hữu
thụ) được tạo ra từ hai loài này bnhiễm sắc thể là
A. AAAB. B. ABBB. C. AABB. D. AB.
Câu 20: người, bệnh máu khó đông bnh màu đỏ - xanh lục do hai gen lặn (a, b) nằm trên nhiễm
sắc thể X, không có alen tương ng trên Y quy đnh. Một phụ nữ bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục và không bị
bệnh máu khó đông ly chng bị bệnh máu khó đông và không bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục. Phát biểu nào
sau đây là đúng vnhững đứa con của cặp vợ chồng trên?
A. Tt cả coni của họ đều mắc bnh mù màu đỏ - xanh lục.
B. Tt cả con trai của h đều mắc bệnh máu khó đông.
C. Tt cả coni của họ đều mắc bệnh máu khó đông.
D. Tt cả con trai của họ đều mắc bnh mù màu đỏ - xanh lục.
Câu 21: Để có thể xác định dòng tế bào đã nhn được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học
A. chọn thể truyền có gen đột biến. B. chọn thể truyn có kích thước lớn.
C. quan sát tế bào dưới kính hiển vi. D. chn thể truyn có các gen đánh dấu.
Câu 22: Bệnh mù màu do đột biến gen ln nằm trên NST giới tính X. Bố bị bệnh, mnhìn màu bình thường
nhưng mang gen bệnh, khnăng họ sinh con bị bệnh mù màu là:
A. 50%. B. 12,5%. C. 25%. D. 75%.
Câu 23: Một loài thc vật lưỡng bội bộ nhiễm sắc thể 2n = 16. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loi
thể ba tối đa có thể được to ra trong li này là:
A. 24. B. 19. C. 8. D. 17.
Trang 3/5 - Mã đề thi 743
Câu 24: Tất cả các li sinh vật đều chung mt bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện
đặc điểm gì của mã di truyn?
A. Mã di truyền có tính thoái hóa. B. Mã di truyền có tính phổ biến.
C. Mã di truyền luôn là mã b ba. D. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 25: Gisử gen B ở mt sinh vật nhân thực gồm 3000 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm
20% tổng số nuclêôtit của gen. Đột biến thay thế mt cặp A - T bằng một cặp G - X làm cho gen B bị đột
biến thành alen b. Số liên kết hiđrô của alen b là:
A. 3901. B. 3902. C. 3900. D. 3899.
Câu 26: Để to ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thcủa 2 li khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người
ta sử dụng phương pháp
A. kĩ thuật di truyn. B. lai tế bào Xôma. C. đột biến nhân tạo. D. chọn lọc thể.
Câu 27: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá
tnh giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li
theo tỉ lệ 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?
A. AA × Aa. B. Aa × aa. C. AA × aa. D. Aa × Aa.
Câu 28: Kỹ thuật chuyn gen là k thuật tác đng lên vật chất di truyền ở cấp độ
A. phân tử. B. tế bào. C. quần thể. D. cơ thể.
Câu 29: Một quần thcấu trúc di truyn 0,1 AA + 0,2 Aa + 0,7 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a
lần lượt :
A. 0,2 ; 0,8. B. 0,8 ; 0,2. C. 0,3 ; 0,7. D. 0,7 ; 0,3.
Câu 30: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Đưa giả thuyết gii thích kết quả và chng minh giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.
3. To các dòng thuần chủng.
4. S dụng toán c suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 2, 1, 3, 4. B. 3, 2, 4, 1. C. 2, 3, 4, 1. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 31: Trong chn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo nguồn biến d cung cấp cho quá trình chọn ging.
B. y biến đổi vkiểu hình mà không thay đổi vkiểu gen.
C. tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn.
D. tạo nguồn biến d cung cấp cho quá trình tiến hoá.
Câu 32: Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có tần số alen A = 0,65 a = 0,35. Gisử quần thể
không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá. Qua quá trình ngẫu phi, thành phần kiểu gen ở thế h F1 của
quần thnày là:
A. 0,6 AA : 0,3 Aa : 0,1 aa. B. 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa.
C. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. D. 0,4225 AA : 0,455 Aa : 0,1225 aa.
Câu 33: Qua c thế hệ số cá th d hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hin rõ nhất ở quần
thể nào sau đây?
A. quần thể tthụ phấn. B. quần thể giao phối tự do.
C. quần thể tự phi và ngẫu phối. D. quần thể giao phối có lựa chọn.
Câu 34: Trong quá tnh giảm phân của ruồi giấm cái kiểu gen
AB
ab
đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%.
Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra truồi giấm này là:
A. AB = ab =8,5%; Ab = aB = 41,5%. B. AB = ab =33%; Ab = aB = 17%.
C. AB = ab =17%; Ab = aB = 33%. D. AB = ab =41,5%; Ab = aB = 8,5%.
Câu 35: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhim sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính
A. 11 nm. B. 700 nm. C. 300 nm. D. 30 nm.
Câu 36: Ở ruồi giấm, xét phép lai P:
Ab
aB
XMXm x
AB
ab
XMY biết mi gen qui đnh mt tính trạng và c gen
tri, lặn hoàn toàn. Tính theo thuyết, nếu F1 tỉ lkiểu hình lặn về cả ba tính trạng là 1,25% thì tần số
hoán vị gen
Trang 4/5 - Mã đề thi 743
A. 35%. B. 40%. C. 20%. D. 30%.
Câu 37: Vốn gen của quần thể là gì?
A. Là tập hợp của tt cả các kiểu nh trong quần thể tại mt thời điểm xác định.
B. Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại mt thời điểm xác định.
C. Là tập hợp của tt cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời đim xác định.
D. Là tập hợp của tt cả các gen trong quần thtại mt thời điểm xác đnh.
Câu 38: Một quần thgồm 1000 thể, trong đó 200 thể kiểu gen AA, 400 thể có kiểu gen Aa
400 cá thể có kiểu gen aa. Sau 1 thế hệ tthụ phn thì tần số kiểu gen AA trong quần thể là:
A. 0,5. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,3.
Câu 39: Đối tượng nghiên cứu của Coren phát hin ra quy luật di truyền ngoài nhân là gì?
A. Ruồi Giấm B. Cây Hoa Phấn. C. Cây Hoa hồng. D. Đậu Hà Lan.
Câu 40: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mi:
I. Cho tự thphn hoặc lai xa để to ra các ging thuần chủng.
II. Chọn lc các thđột biến kiểu nh mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chng.
Quy trình o sau đây đúng nhất trong việc tạo ging bằng phương pháp gây đột biến?
A. II → III → IV. B. III → II → IV. C. III II → I. D. I → III → II.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 743
mamon
made
cautron
diem
SINH12
743
1
0.25
SINH12
743
2
0.25
SINH12
743
3
0.25
SINH12
743
4
0.25
SINH12
743
5
0.25
SINH12
743
6
0.25
SINH12
743
7
0.25
SINH12
743
8
0.25
SINH12
743
9
0.25
SINH12
743
10
0.25
SINH12
743
11
0.25
SINH12
743
12
0.25
SINH12
743
13
0.25
SINH12
743
14
0.25
SINH12
743
15
0.25
SINH12
743
16
0.25
SINH12
743
17
0.25
SINH12
743
18
0.25
SINH12
743
19
0.25
SINH12
743
20
0.25
SINH12
743
21
0.25
SINH12
743
22
0.25
SINH12
743
23
0.25
SINH12
743
24
0.25
SINH12
743
25
0.25
SINH12
743
26
0.25
SINH12
743
27
0.25
SINH12
743
28
0.25
SINH12
743
29
0.25
SINH12
743
30
0.25
SINH12
743
31
0.25
SINH12
743
32
0.25
SINH12
743
33
0.25
SINH12
743
34
0.25
SINH12
743
35
0.25
SINH12
743
36
0.25
SINH12
743
37
0.25
SINH12
743
38
0.25
SINH12
743
39
0.25
SINH12
743
40
0.25