Trang 1/5 - Mã đề thi 628
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KÌ THI HỌC 1 NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm.04.trang.
———————
Mã đề thi 628
Câu 1: Cho sơ đồ phả hệ sau:
đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh người do mt trong hai alen của mt gen quy đnh. Biết
rằng không xảy ra đột biến tất các thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những
người chưa thể xác đnh được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:
A. 1 và 4. B. 8 và 13. C. 17 và 20. D. 15 và 16.
Câu 2: Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá tnh tiến hoá.
B. y biến đổi về kiểu hình mà không thay đổi về kiểu gen.
C. tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn.
D. tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá tnh chọn ging.
Câu 3: Việc chữa tr các bệnh di truyn bằng cách phục hồi chc năng của gen bị đột biến gọi
A. sửa chữa ADN. B. y hồi biến. C. liệu pháp gen. D. phục hồi gen.
Câu 4: Vốn gen của quần thể là gì?
A. Là tập hợp của tt cả các gen trong quần thể tại mt thi điểm xác đnh.
B. Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại mt thời điểm xác định.
C. Là tập hợp của tt cả các kiểu gen trong quần thể tại mt thời điểm xác định.
D. Là tập hợp của tt cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại mt thi đim xác định.
Câu 5: Để to ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thcủa 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người
ta sử dụng phương pháp
A. đột biến nhân tạo. B. thuật di truyn. C. chọn lọc cá thể. D. lai tế bào Xôma.
Câu 6: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.
3. To các dòng thuần chủng.
4. S dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4, 1. C. 3, 2, 4, 1. D. 2, 1, 3, 4.
Câu 7: Axit amin mở đầu trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một gen ở sinh vật nhân thực là?
A. Alanin. B. Metiônin. C. Foocmin Met. D. Phenyl alanin.
Câu 8: người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy
vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Xác suất họ sinh
được đứa con th3 là con gái có tóc thẳng là:
A. 1/16. B. 1/8. C. 1/18. D. 1/9.
Trang 2/5 - Mã đề thi 628
Câu 9: Qua các thế hệ số cá thể dị hợp ngày càng gim, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện nhất ở quần
thnào sau đây?
A. quần thể giao phi có lựa chọn. B. quần thể tự phối và ngẫu phối.
C. quần thể giao phi tự do. D. quần thể tự thụ phấn.
Câu 10: Gisử gen B ở một sinh vật nhân thực gồm 3000 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm
20% tổng số nuclêôtit của gen. Đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X làm cho gen B bị đột
biến thành alen b. Số liên kết hiđrô của alen b là:
A. 3899. B. 3901. C. 3900. D. 3902.
Câu 11: Một quần thể gồm 1000 thể, trong đó 200 thể kiểu gen AA, 400 thể có kiểu gen Aa
400 cá thể có kiểu gen aa. Sau 1 thế hệ tự thụ phn t tần số kiểu gen AA trong quần thể là:
A. 0,5. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,2.
Câu 12: Một gen dạng mạch kép sinh vật nhân số lượng các loại nuclêôtit : A = 600 , G = 300.
Tổng snuclêôtit của gen này là:
A. 2100. B. 3600. C. 1800. D. 900.
Câu 13: Ở ruồi giấm, xét phép lai P:
Ab
aB
XMXm x
AB
ab
XMY biết mi gen qui đnh một tính trạng và các gen
trội, lặn hoàn toàn. Tính theo lý thuyết, nếu ở F1 t lkiểu nh lặn vcả ba tính trạng là 1,25% thì tần số
hoán vị gen là
A. 30%. B. 40%. C. 35%. D. 20%.
Câu 14: Một loài thực vật lưỡng bội bộ nhim sắc thể 2n = 14. Theo thuyết, số lượng nhóm gen liên
kết của loài này là
A. 36. B. 14. C. 28. D. 7.
Câu 15: Loại axit nuclêic nào chức ng vận chuyển axit amin đến ribôxôm trong quá trình tng hợp
chuỗi polipeptit?
A. mARN. B. rARN. C. ADN. D. tARN.
Câu 16: Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo. Một cây kiểu gen
AaBBDdEeFf, các hạt phấn của cây đó đều được ni cấy tr thành các cây con lưỡng bội. bao nhiêu
dòng cây thuần chủng khác nhau có thể được tạo ra.
A. 8. B. 4. C. 32. D. 16.
Câu 17: Enzim nào trong quá trình nhân đôi ADN khnăng kéo i chuỗi polinuclêôtit trên mỗi mạch
đơn mới được tổng hợp?
A. ARN polimeraza. B. Ligaza. C. ADN polimeraza. D. Restrictaza.
Câu 18: mt loài thực vật, gen A quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen a quy đnh hạt dài. Một
quần thể đang trạng thái n bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó 960 cây hạt i. T lệ cây hạt tròn
kiểu gen dị hợp trong tổng số cây hạt tròn của quần thể này là
A. 25,5%. B. 48,0%. C. 42,0%. D. 57,1%.
Câu 19: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy đnh hoa trắng. Cho biết quá
tnh giảm phân không xảy ra đột biến. Theo thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu nh phân li
theo tỉ lệ 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?
A. Aa × Aa. B. AA × Aa. C. Aa × aa. D. AA × aa.
Câu 20: một li thực vật, gen A qui đnh tính trạng hạt đỏ trội hn toàn so với gen a qui định tính trạng
lặn hạt trắng. Cho cây dị hợp 4n lai với cây 4n khác, F1 phân li kiểu nh 11 hạt đỏ: 1 hạt trắng. Biết cây t
bội chỉ cho giao tử lưỡng bộikhả năng thụ tinh. Kiểu gen của cây bố mẹ là
A. AAaa x AAaa. B. Aaaa x AAAa. C. AAaa x Aaaa. D. AAaa x AAAa.
Câu 21: Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có tần salen A = 0,65 và a = 0,35. Gisử quần thể
không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá. Qua quá trình ngẫu phối, thành phần kiểu genthế hệ F1 của
quần thể này là:
A. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. B. 0,6 AA : 0,3 Aa : 0,1 aa.
C. 0,4225 AA : 0,455 Aa : 0,1225 aa. D. 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa.
Trang 3/5 - Mã đề thi 628
Câu 22: Cho biết mi gen quy định một tính trạng, các alen trội trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con gồm:
A. 9 kiểu gen và 4 kiểu hình. B. 12 kiểu gen và 6 kiểu hình.
C. 4 kiểu gen và 4 kiểu hình. D. 9 kiểu gen và 6 kiểu hình.
Câu 23: Bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X. Bố bị bệnh, mẹ nhìn màu bình thường
nhưng mang gen bệnh, khả năng họ sinh con bị bệnh mù màu là:
A. 50%. B. 12,5%. C. 25%. D. 75%.
Câu 24: Bệnh phêniki niệu là bệnh di truyền do:
A. đột biến gen trội nằm ở NST gii tính X. B. đột biến gen lặn nằm ở NST thường.
C. đột biến gen trội nằm ở NST gii tính Y. D. đột biến gen trội nằm ở NST thường.
Câu 25: thực vật, cho li A bộ nhiễm sắc thlưỡng bội AA giao phấn với loài thân thuộc B bộ
nhiễm sắc thlưỡng bội BB tạo ra cây lai sức sống nhưng bất thụ. Thể d đa bi (thsong nhị bội hữu
thụ) được tạo ra từ hai loài này bộ nhiễm sắc thlà
A. AABB. B. AB. C. ABBB. D. AAAB.
Câu 26: Tất cả các loài sinh vật đều chung mt bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hin
đặc điểm gì của mã di truyn?
A. Mã di truyn có tính thi hóa. B. Mã di truyền tính phổ biến.
C. Mã di truyn luôn là mã bộ ba. D. Mã di truyn có tính đặc hiệu.
Câu 27: người, bệnh máu khó đông bệnh màu đỏ - xanh lục do hai gen lặn (a, b) nằm trên nhiễm
sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y quy đnh. Một phụ n bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục và không bị
bệnh máu khó đông lấy chng bị bệnh máu khó đông và không bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục. Phát biểu nào
sau đây là đúng về những đứa con của cặp vợ chng trên?
A. Tt cả con trai của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
B. Tt cả con trai của họ đều mắc bệnh máu khó đông.
C. Tt cả con gái của họ đều mắc bnh máu khó đông.
D. Tt cả con gái của họ đều mắc bnh mù màu đỏ - xanh lục.
Câu 28: Để có thể xác địnhng tế bào đã nhn được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học
A. chọn thtruyền cóch thước lớn. B. chọn thtruyền có các gen đánh dấu.
C. quan sát tế bào dưới kính hiển vi. D. chọn thể truyngen đột biến.
Câu 29: Đối tượng nghiên cứu của Coren phát hiện ra quy luật di truyn ngoài nhân là gì?
A. Ruồi Giấm B. Cây Hoa Phấn. C. Cây Hoa hồng. D. Đậu Hà Lan.
Câu 30: Một quần thcấu trúc di truyn 0,1 AA + 0,2 Aa + 0,7 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a
lần lượt :
A. 0,2 ; 0,8. B. 0,8 ; 0,2. C. 0,3 ; 0,7. D. 0,7 ; 0,3.
Câu 31: Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng nào sau đây?
A. hoán vị gen. B. lặp đoạn. C. chuyển đoạn. D. đảo đoạn.
Câu 32: người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Alen IA quy
định nhóm máu A đồng trội so với alen IB quy định nhóm máu B và trội hoàn toàn so với alen IO quy đnh
nhóm máu O. Một cặp vợ chồng nhóm máu A B sinh được 1 trai đầu lòng nhóm máu O. Các con
của cặp vợ chồng này thể có những nhóm máu nào?
A. A,B, AB. B. AB,O. C. A,B,AB,O. D. A,B,O.
Câu 33: Một loài A bNST lưỡng bội. Giao tbình thường của thể bình thường của loài này 12
NST . Thể ba kép của loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể trong các tế bào sinh dưỡng.
A. 26. B. 24. C. 13. D. 14.
Câu 34: Một loài thực vật lưỡng bội bộ nhim sắc thể 2n = 16. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại
thba tối đa có thể được to ra trong loài này là:
A. 8. B. 24. C. 19. D. 17.
Câu 35: Trong quá tnh giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen
AB
ab
đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%.
Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab =8,5%; Ab = aB = 41,5%. B. AB = ab =33%; Ab = aB = 17%.
C. AB = ab =17%; Ab = aB = 33%. D. AB = ab =41,5%; Ab = aB = 8,5%.
Trang 4/5 - Mã đề thi 628
Câu 36: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính
A. 11 nm. B. 700 nm. C. 300 nm. D. 30 nm.
Câu 37: Cặp NST giới tính của con đực là OX có loài động vật nào sau đây?
A. Châu chấu. B. Ruồi giấm. C. Bọ nhậy. D. Chim Bồ câu.
Câu 38: Kỹ thuật chuyển gen là k thuật tác động lên vật chất di truyn ở cấp độ
A. cơ thể. B. quần thể. C. phân tử. D. tế bào.
Câu 39: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tthphấn hoặc lai xa để tạo ra các ging thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến kiểu nh mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. II → III → IV. B. III → II → IV. C. III II → I. D. I → III → II.
Câu 40: Cho biết các gen phân li độc lập quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo
thuyết, số loại giao t tối đa được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBbDd là:
A. 8. B. 16. C. 4. D. 6.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 628
mamon
made
cautron
diem
SINH12
628
1
0.25
SINH12
628
2
0.25
SINH12
628
3
0.25
SINH12
628
4
0.25
SINH12
628
5
0.25
SINH12
628
6
0.25
SINH12
628
7
0.25
SINH12
628
8
0.25
SINH12
628
9
0.25
SINH12
628
10
0.25
SINH12
628
11
0.25
SINH12
628
12
0.25
SINH12
628
13
0.25
SINH12
628
14
0.25
SINH12
628
15
0.25
SINH12
628
16
0.25
SINH12
628
17
0.25
SINH12
628
18
0.25
SINH12
628
19
0.25
SINH12
628
20
0.25
SINH12
628
21
0.25
SINH12
628
22
0.25
SINH12
628
23
0.25
SINH12
628
24
0.25
SINH12
628
25
0.25
SINH12
628
26
0.25
SINH12
628
27
0.25
SINH12
628
28
0.25
SINH12
628
29
0.25
SINH12
628
30
0.25
SINH12
628
31
0.25
SINH12
628
32
0.25
SINH12
628
33
0.25
SINH12
628
34
0.25
SINH12
628
35
0.25
SINH12
628
36
0.25
SINH12
628
37
0.25
SINH12
628
38
0.25
SINH12
628
39
0.25
SINH12
628
40
0.25