Trang 1/5 - Mã đề thi 485
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KÌ THI HỌC 1 NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm.04.trang.
———————
Mã đề thi 485
Câu 1: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chng minh giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.
3. To các dòng thuần chủng.
4. S dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyn là:
A. 2, 3, 4, 1. B. 1, 2, 3, 4. C. 2, 1, 3, 4. D. 3, 2, 4, 1.
Câu 2: Một quần thể gồm 1000 cá thể, trong đó có 200 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và
400 cá thể có kiểu gen aa. Sau 1 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen AA trong quần thể là:
A. 0,3. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,5.
Câu 3: Ở đậu Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá
tnh giảm phân không xảy ra đột biến. Theo thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li
theo tỉ lệ 3 cây hoa đ : 1 cây hoa trắng?
A. AA × Aa. B. AA × aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa.
Câu 4: Loại axit nuclêic nào chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm trong quá trình tổng hợp
chuỗi polipeptit?
A. tARN. B. rARN. C. mARN. D. ADN.
Câu 5: Ở rui giấm, t phép lai P:
Ab
aB
XMXm x
AB
ab
XMY biết mi gen qui định một tính trạng các gen
trội, lặn hoàn toàn. Tính theo lý thuyết, nếu ở F1 tỉ lệ kiểu nh lặn về cả ba tính trạng là 1,25% thì tần s
hoán vị gen là
A. 35%. B. 20%. C. 40%. D. 30%.
Câu 6: Cặp NST giới tính của con đực là OX có ở li động vật nào sau đây?
A. Chim Bồ câu. B. Bọ nhậy. C. Châu chấu. D. Rui giấm.
Câu 7: Gisử gen B mt sinh vật nhân thực gồm 3000 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm
20% tổng số nucôtit của gen. Đột biến thay thế mt cặp A - T bằng mt cặp G - X làm cho gen B bị đột
biến thành alen b. Số liên kết hiđrô của alen b là:
A. 3902. B. 3900. C. 3901. D. 3899.
Câu 8: Đối tượng nghiên cứu của Coren phát hiện ra quy luật di truyn ngoài nhân là gì?
A. y Hoa hồng. B. Đậu Hà Lan. C. Ruồi Giấm D. Cây Hoa Phấn.
Câu 9: Để có thể xác địnhng tế bào đã nhn đưc ADN i tổ hợp, các nhà khoa học
A. chọn thể truyn có gen đột biến. B. chọn thể truyn có các gen đánh dấu.
C. quan sát tế bào dưới kính hiển vi. D. chọn thể truyn có kích thước lớn.
Câu 10: người, gen quy đnh nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Alen IA quy
định nhóm máu A đồng trội so với alen IB quy định nhóm máu B và trội hoàn toàn so vi alen IO quy đnh
nhóm máu O. Một cặp vợ chồng nhóm máu A B sinh được 1 trai đầu lòng nhóm máu O. Các con
của cặp vợ chồng này thể có những nhóm máu nào?
A. A,B,AB,O. B. AB,O. C. A,B,O. D. A,B, AB.
Câu 11: Việc chữa tr các bệnh di truyền bng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là
A. liệu pháp gen. B. phục hi gen. C. sửa chữa ADN. D. gây hi biến.
Câu 12: Qua c thế hệ số cá thể dị hợp ngày càng gim, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện nhất ở quần
thnào sau đây?
A. quần thể tự thụ phấn. B. quần thể giao phốilựa chn.
C. quần thể tự phối và ngẫu phối. D. quần thể giao phối tự do.
Trang 2/5 - Mã đề thi 485
Câu 13: Trong quá tnh gim phân của ruồi giấm cái có kiểu gen
AB
ab
đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%.
Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab =8,5%; Ab = aB = 41,5%. B. AB = ab =17%; Ab = aB = 33%.
C. AB = ab =41,5%; Ab = aB = 8,5%. D. AB = ab =33%; Ab = aB = 17%.
Câu 14: Tất cả các loài sinh vật đều chung mt bmã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện
đặc điểm gì của mã di truyn?
A. Mã di truyn luôn là mã bộ ba. B. Mã di truyn tính thoái hóa.
C. Mã di truyn có tính đặc hiệu. D. Mã di truyền có tính phbiến.
Câu 15: Để to ra cơ thể mang bnhim sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người
ta sử dụng phương pháp
A. lai tế bào Xôma. B. đột biến nhân tạo. C. thuật di truyn. D. chọn lọc cá thể.
Câu 16: người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn
lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Xác suất họ
sinh được đứa con thứ 3 là con gái có tóc thẳng là:
A. 1/16. B. 1/8. C. 1/18. D. 1/9.
Câu 17: Một quần thcấu trúc di truyền 0,1 AA + 0,2 Aa + 0,7 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a
lần lượt :
A. 0,8 ; 0,2. B. 0,3 ; 0,7. C. 0,2 ; 0,8. D. 0,7 ; 0,3.
Câu 18: Một gen dạng mạch kép ở sinh vật nhân s lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300.
Tổng snuclêôtit của gen này là:
A. 2100. B. 900. C. 3600. D. 1800.
Câu 19: Cho biết mi gen quy đnh một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con gồm:
A. 12 kiểu gen và 6 kiểu nh. B. 9 kiểu gen và 4 kiểu nh.
C. 4 kiểu gen và 4 kiểu nh. D. 9 kiểu gen và 6 kiểu hình.
Câu 20: Bệnh phêniki niệu là bệnh di truyn do:
A. đột biến gen trội nằm ở NST gii tính Y. B. đột biến gen lặn nằm ở NST thường.
C. đột biến gen trội nằm ở NST thường. D. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.
Câu 21: Vốn gen của quần thể là gì?
A. Là tập hợp của tt cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.
B. Là tập hợp của tt cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại mt thi đim xác định.
C. Là tập hợp của tt cả các kiểu gen trong quần thể tại mt thời điểm xác định.
D. Là tập hợp của tt cả các gen trong quần thể tại mt thời đim xác đnh.
Câu 22: Cho sơ đồ phả hệ sau:
đồ phả hệ trên mô tả sự di truyn một bệnh người do mt trong hai alen của mt gen quy đnh. Biết
rằng không xảy ra đột biến tất các cá thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả h trên, nhng
người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:
A. 1 và 4. B. 8 và 13. C. 15 và 16. D. 17 và 20.
Câu 23: Một li thực vật lưỡng bi bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Theo thuyết, số lượng nhóm gen liên
kết của li này là
A. 36. B. 14. C. 28. D. 7.
Trang 3/5 - Mã đề thi 485
Câu 24: Kỹ thuật chuyển gen là k thuật tác động lên vật chất di truyền ở cấp độ
A. cơ thể. B. quần thể. C. phân tử. D. tế bào.
Câu 25: thực vật, cho li A b nhiễm sắc thể lưỡng bội AA giao phấn với loài thân thuộc B b
nhiễm sắc thể lưỡng bội BB tạo ra cây lai sức sống nhưng bất thụ. Thể dị đa bội (thể song nhị bội hu
thụ) được tạo ra từ hai loài này bộ nhim sắc thể là
A. AAAB. B. ABBB. C. AABB. D. AB.
Câu 26: Axit amin mở đầu trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ mt gen ở sinh vật nhân thực là?
A. Alanin. B. Metiônin. C. Foocmin Met. D. Phenyl alanin.
Câu 27: Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có tần salen A = 0,65 a = 0,35. Gisử quần thể
không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá. Qua quá trình ngẫu phối, thành phần kiểu gen ở thế hệ F1 của
quần thể này là:
A. 0,4225 AA : 0,455 Aa : 0,1225 aa. B. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa.
C. 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa. D. 0,6 AA : 0,3 Aa : 0,1 aa.
Câu 28: Bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X. Bố bị bệnh, mnhìn màu bình thường
nhưng mang gen bệnh, khả năng hsinh con bị bnh mù u là:
A. 50%. B. 25%. C. 12,5%. D. 75%.
Câu 29: Enzim nào trong quá trình nhân đôi ADN khả ng kéo i chuỗi polinuclêôtit trên mỗi mạch
đơn mi được tổng hợp?
A. ARN polimeraza. B. ADN polimeraza. C. Restrictaza. D. Ligaza.
Câu 30: một li thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hn toàn so với gen a qui đnh tính trạng
lặn hạt trắng. Cho cây dhợp 4n lai với cây 4n khác, F1 phân li kiểu hình 11 hạt đỏ: 1 hạt trắng. Biết cây t
bội chỉ cho giao tử lưỡng bộikhả năng thụ tinh. Kiểu gen của cây bố mlà
A. AAaa x Aaaa. B. Aaaa x AAAa. C. AAaa x AAaa. D. AAaa x AAAa.
Câu 31: Một loài A bộ NST lưỡng bi. Giao tử nh thường của thể bình thường của loài này 12
NST . Thể ba kép của loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể trong các tế bào sinh dưỡng.
A. 13. B. 14. C. 24. D. 26.
Câu 32: mt loài thực vật, gen A quy đnh hạt tròn trội hoàn toàn so vi alen a quy đnh hạt dài. Một
quần thể đang trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó 960 cây hạt dài. Tỉ lệ cây hạt tròn
kiểu gen dị hợp trong tổng số cây hạt tròn của quần thể này là
A. 25,5%. B. 42,0%. C. 48,0%. D. 57,1%.
Câu 33: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính
A. 300 nm. B. 11 nm. C. 30 nm. D. 700 nm.
Câu 34: Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo. Một cây kiểu gen
AaBBDdEeFf, các hạt phấn của cây đó đều được nuôi cấy trở thành các cây con lưỡng bội. bao nhiêu
dòng cây thuần chủng khác nhau có thđược tạo ra.
A. 8. B. 4. C. 16. D. 32.
Câu 35: người, bệnh máu khó đông bệnh màu đỏ - xanh lục do hai gen lặn (a, b) nằm trên nhiễm
sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y quy định. Một phụ nữ bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục và không b
bệnh máu khó đông lấy chng bị bệnh máu khó đông và không bị bnh mù màu đỏ - xanh lục. Phát biểu nào
sau đây là đúng về những đứa con của cặp vợ chồng trên?
A. Tt cả con gái của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
B. Tất cả con trai của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
C. Tt cả con trai của họ đều mắc bnh máu khó đông.
D. Tt cả con gái của họ đều mắc bệnh máu khó đông.
Câu 36: Trao đi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thkhông tương đồng gây hiện tượng nào sau đây?
A. hoán vị gen. B. lặp đoạn. C. chuyển đoạn. D. đảo đoạn.
Câu 37: Một loài thực vật lưỡng bi bộ nhim sắc thể 2n = 16. Nếu xảy ra đột biến lệch bi thì số loi
thba tối đa có thể được tạo ra trong li này là:
A. 24. B. 8. C. 19. D. 17.
Câu 38: Cho biết các gen phân li độc lập quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo
thuyết, số loại giao t tối đa được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thcó kiểu gen AaBbDd là:
A. 8. B. 16. C. 4. D. 6.
Trang 4/5 - Mã đề thi 485
Câu 39: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tthụ phấn hoặc lai xa để to ra các giống thuần chng.
II. Chọn lọc các thể đột biến kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. III II → I. B. I → III → II. C. III → II → IV. D. II → III → IV.
Câu 40: Trong chn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. tạo nguồn biến d cung cấp cho quá trình tiến hoá.
B. y biến đổi về kiểu hình mà không thay đổi về kiểu gen.
C. tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn.
D. tạo nguồn biến d cung cấp cho quá trình chọn ging.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 485
mamon
made
cautron
diem
SINH12
485
1
0.25
SINH12
485
2
0.25
SINH12
485
3
0.25
SINH12
485
4
0.25
SINH12
485
5
0.25
SINH12
485
6
0.25
SINH12
485
7
0.25
SINH12
485
8
0.25
SINH12
485
9
0.25
SINH12
485
10
0.25
SINH12
485
11
0.25
SINH12
485
12
0.25
SINH12
485
13
0.25
SINH12
485
14
0.25
SINH12
485
15
0.25
SINH12
485
16
0.25
SINH12
485
17
0.25
SINH12
485
18
0.25
SINH12
485
19
0.25
SINH12
485
20
0.25
SINH12
485
21
0.25
SINH12
485
22
0.25
SINH12
485
23
0.25
SINH12
485
24
0.25
SINH12
485
25
0.25
SINH12
485
26
0.25
SINH12
485
27
0.25
SINH12
485
28
0.25
SINH12
485
29
0.25
SINH12
485
30
0.25
SINH12
485
31
0.25
SINH12
485
32
0.25
SINH12
485
33
0.25
SINH12
485
34
0.25
SINH12
485
35
0.25
SINH12
485
36
0.25
SINH12
485
37
0.25
SINH12
485
38
0.25
SINH12
485
39
0.25
SINH12
485
40
0.25