Trang 1/5 - Mã đề thi 896
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-----------
KÌ THI HỌC 1 NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm.04.trang.
———————
Mã đề thi 896
Câu 1: Một gen dạng mạch kép sinh vật nhân số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300.
Tổng s nuclêôtit của gen này là:
A. 2100. B. 1800. C. 3600. D. 900.
Câu 2: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,1 AA + 0,2 Aa + 0,7 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần
lượt :
A. 0,2 ; 0,8. B. 0,8 ; 0,2. C. 0,3 ; 0,7. D. 0,7 ; 0,3.
Câu 3: Ở đậu Lan, alen A quy định hoa đtrội hoàn toàn so vi alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá
tnh giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li
theo tỉ l3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?
A. AA × Aa. B. Aa × aa. C. AA × aa. D. Aa × Aa.
Câu 4: Một loài A bộ NST lưỡng bội. Giao tử bình thường của cơ thể bình thường của loài y 12
NST . Thể ba kép của li này bao nhiêu nhiễm sắc thể trong các tế bào sinh dưỡng.
A. 26. B. 24. C. 13. D. 14.
Câu 5: Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thkhông tương đồng gây hiện tượng nào sau đây?
A. lặp đoạn. B. hoán vị gen. C. đảo đoạn. D. chuyn đoạn.
Câu 6: người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn ly
vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thnhất được 1 trai tóc xoăn và ln thứ hai được 1 gáic thẳng. Xác suất hsinh
được đứa con th3 là con gái có tóc thẳng là:
A. 1/8. B. 1/9. C. 1/18. D. 1/16.
Câu 7: Để to ra cơ thể mang b nhiễm sắc thể của 2 li khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người
ta sử dụng phương pháp
A. kĩ thuật di truyn. B. đột biến nhân tạo. C. lai tế bào Xôma. D. chọn lc cá thể.
Câu 8: Trong chn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mc đích
A. tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá tnh chọn ging.
B. y biến đổi vkiểu hình mà không thay đổi về kiểu gen.
C. tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn.
D. tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá tnh tiến hoá.
Câu 9: thực vật, cho loài A bộ nhiễm sắc thlưỡng bội AA giao phấn với loài thân thuộc B b
nhiễm sắc thể lưỡng bội BB tạo ra y lai sức sống nhưng bất thụ. Thdị đa bội (thể song nhị bội hữu
thụ) được tạo ra từ hai li này có bộ nhiễm sắc thể là
A. AAAB. B. ABBB. C. AABB. D. AB.
Câu 10: Kỹ thuật chuyn gen là k thuật tác đng lên vật chất di truyền ở cấp độ
A. tế bào. B. cơ thể. C. phân tử. D. quần thể.
Câu 11: Loại axit nuclêic nào chức năng vận chuyển axit amin đến ribôm trong quá trình tổng hợp
chuỗi polipeptit?
A. tARN. B. mARN. C. ADN. D. rARN.
Câu 12: Enzim nào trong quá trình nhân đôi ADN khả ng kéo i chuỗi polinuclêôtit trên mỗi mạch
đơn mới được tổng hợp?
A. ADN polimeraza. B. ARN polimeraza. C. Restrictaza. D. Ligaza.
Câu 13: Một loài thực vật lưỡng bội bnhiễm sắc thể 2n = 14. Theo thuyết, số lượng nhóm gen liên
kết của loài này là
A. 28. B. 14. C. 7. D. 36.
Trang 2/5 - Mã đề thi 896
Câu 14: Cho biết mỗi gen quy đnh một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con gm:
A. 9 kiểu gen và 6 kiểu nh. B. 4 kiểu gen và 4 kiểu nh.
C. 9 kiểu gen và 4 kiểu nh. D. 12 kiểu gen và 6 kiểu nh.
Câu 15: Một loài thực vật lưỡng bội bộ nhiễm sắc th2n = 16. Nếu xảy ra đột biến lệch bội tsố loại
thể ba tối đa có thể được to ra trong loài này là:
A. 17. B. 19. C. 24. D. 8.
Câu 16: Qua c thế hệ số cá th d hợp ngày càng gim, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở quần
thể nào sau đây?
A. quần thgiao phối có lựa chọn. B. quần thể tự phi và ngẫu phối.
C. quần thgiao phối tự do. D. quần thể tthụ phấn.
Câu 17: Tất cả các loài sinh vật đều chung mt bộ mã di truyn, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện
đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hóa. B. Mã di truyn có tính phổ biến.
C. Mã di truyền luôn là mã b ba. D. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 18: mt loài thực vật, gen A qui đnh tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui đnh tính trạng
lặn hạt trắng. Choy dị hợp 4n lai với cây 4n khác, F1 phân li kiểu hình 11 hạt đỏ: 1 hạt trắng. Biết cây t
bội chỉ cho giao tử lưỡng bội khả năng thụ tinh. Kiểu gen của cây bố mlà
A. AAaa x Aaaa. B. AAaa x AAAa. C. Aaaa x AAAa. D. AAaa x AAaa.
Câu 19: Để có thể xác địnhng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học
A. chọn thể truyền có gen đột biến. B. chọn thể truyền có ch thước lớn.
C. quan sát tế bào dưới kính hiển vi. D. chn thể truyền có các gen đánh dấu.
Câu 20: Cặp NST giới tính của con đực là OX có li động vật nào sau đây?
A. Ruồi giấm. B. Chim Bồ câu. C. Châu chấu. D. B nhậy.
Câu 21: Trong quá tnh giảm phân của ruồi gim cái có kiểu gen
AB
ab
đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%.
Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ rui giấm này là:
A. AB = ab =8,5%; Ab = aB = 41,5%. B. AB = ab =33%; Ab = aB = 17%.
C. AB = ab =41,5%; Ab = aB = 8,5%. D. AB = ab =17%; Ab = aB = 33%.
Câu 22: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thlai của MenĐen gồm:
1. Đưa giả thuyết gii thích kết quả và chứng minh giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần khác nhau v1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.
3. To các dòng thuần chủng.
4. S dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 2, 1, 3, 4. B. 3, 2, 4, 1. C. 2, 3, 4, 1. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 23: Cho biết các gen phân li độc lập quá trình gim phân không xảy ra đột biến. Theo
thuyết, sloại giao tử tối đa được tạo ra từ quá trình gim phân của cơ thcó kiểu gen AaBbDd là:
A. 16. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 24: Gisử gen B ở mt sinh vật nhân thực gồm 3000 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm
20% tổng số nuclêôtit của gen. Đột biến thay thế mt cặp A - T bằng một cặp G - X làm cho gen B bị đột
biến thành alen b. Số liên kết hiđrô của alen b là:
A. 3901. B. 3902. C. 3900. D. 3899.
u 25: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các ging thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến kiểu nh mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. II → III → IV. B. III → II → IV. C. I → III → II. D. III → II → I.
Câu 26: người, gen quy định nhóm u A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường. Alen IA quy
định nhóm máu A đồng trội so với alen IB quy định nhóm máu B trội hoàn toàn so với alen IO quy đnh
Trang 3/5 - Mã đề thi 896
nhóm máu O. Một cặp vợ chồng nhóm máu A B sinh được 1 trai đầu lòng nhóm máu O. Các con
của cặp vợ chồng này có thể có nhng nhóm máu nào?
A. A,B,O. B. A,B, AB. C. AB,O. D. A,B,AB,O.
Câu 27: Axit amin mở đầu trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ mt gen ở sinh vật nhân thực là?
A. Alanin. B. Metiônin. C. Foocmin Met. D. Phenyl alanin.
Câu 28: Ở ruồi giấm, xét phép lai P:
Ab
aB
XMXm x
AB
ab
XMY biết mi gen qui định một tính trạng và các gen
tri, lặn hoàn toàn. Tính theo thuyết, nếu ở F1 có t lkiểu nh lặn về cả ba tính trạng là 1,25% thì tần số
hoán vị gen
A. 30%. B. 40%. C. 20%. D. 35%.
Câu 29: người, bệnh máu khó đông bệnh màu đỏ - xanh lục do hai gen lặn (a, b) nằm tn nhiễm
sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y quy đnh. Một phụ nbị bệnh mù màu đỏ - xanh lục và không bị
bệnh máu khó đông ly chng bị bệnh máu khó đông và không bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục. Phát biểu nào
sau đây là đúng về những đứa con của cặp vợ chng trên?
A. Tt cả con trai của h đều mắc bnh máu khó đông.
B. Tt cả con gái của họ đều mắc bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
C. Tt cả coni của họ đều mắc bệnh máu khó đông.
D. Tt cả con trai của h đều mắc bnh mù màu đỏ - xanh lục.
Câu 30: Việc chữa tr các bệnh di truyền bng cách phục hồi chức năng của gen bị đột biến gọi là
A. liệu pháp gen. B. sửa chữa ADN. C. phục hi gen. D. gây hồi biến.
Câu 31: Một quần thgồm 1000 cá thể, trong đó 200 thể kiểu gen AA, 400 thể kiểu gen Aa
400 cá thể có kiểu gen aa. Sau 1 thế hệ tthụ phn t tần số kiểu gen AA trong quần thể là:
A. 0,5. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,3.
Câu 32: mt loài thực vật, gen A quy đnh hạt tn tri hoàn toàn so với alen a quy đnh hạt i. Một
quần thể đang trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó 960 cây hạt dài. T lệ cây hạt tròn
kiểu gen dị hợp trong tổng số cây hạt tròn của quần thể này là
A. 42,0%. B. 57,1%. C. 25,5%. D. 48,0%.
Câu 33: Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo. Một cây kiểu gen
AaBBDdEeFf, các hạt phấn của y đó đều được ni cấy trở thành các y con lưỡng bội. bao nhiêu
dòng cây thuần chủng khác nhau có thđược tạo ra.
A. 4. B. 32. C. 8. D. 16.
Câu 34: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính
A. 11 nm. B. 700 nm. C. 300 nm. D. 30 nm.
Câu 35: Bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X. Bố bị bệnh, mẹ nhìn màu bình thường
nhưng mang gen bnh, khả năng họ sinh con bị bệnh mù màu là:
A. 25%. B. 50%. C. 12,5%. D. 75%.
Câu 36: Vốn gen của quần thể là gì?
A. Là tập hợp của tt cả c kiểu hình trong quần thể tại mt thời điểm xác định.
B. Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại mt thời điểm xác định.
C. Là tập hợp của tt cả c alen của tất cả c gen trong quần thtại mt thời điểm xác định.
D. Là tập hợp của tt cả c gen trong quần thể tại mt thời điểm xác đnh.
Câu 37: Bệnh phênikitô niệu là bnh di truyền do:
A. đột biến gen lặn nằm ở NST thường. B. đột biến gen trội nm ở NST giới tính Y.
C. đột biến gen trội nằm ở NST thường. D. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.
Câu 38: Đối tượng nghiên cứu của Coren phát hin ra quy luật di truyền ngoài nhân là gì?
A. Ruồi Giấm B. Cây Hoa Phấn. C. Cây Hoa hồng. D. Đậu Hà Lan.
Trang 4/5 - Mã đề thi 896
Câu 39: Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có tần số alen A = 0,65 và a = 0,35. Gisử quần thể
không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá. Qua quá trình ngẫu phi, thành phần kiểu gen ở thế hệ F1 của
quần thnày là:
A. 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa. B. 0,6 AA : 0,3 Aa : 0,1 aa.
C. 0,4225 AA : 0,455 Aa : 0,1225 aa. D. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa.
Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ sau:
đồ phả htrên mô tsdi truyền mt bệnh người do mt trong hai alen của mt gen quy định. Biết
rằng không xảy ra đột biến tất các thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những
người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:
A. 1 và 4. B. 17 và 20. C. 15 và 16. D. 8 và 13.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 896
mamon
made
cautron
diem
SINH12
896
1
0.25
SINH12
896
2
0.25
SINH12
896
3
0.25
SINH12
896
4
0.25
SINH12
896
5
0.25
SINH12
896
6
0.25
SINH12
896
7
0.25
SINH12
896
8
0.25
SINH12
896
9
0.25
SINH12
896
10
0.25
SINH12
896
11
0.25
SINH12
896
12
0.25
SINH12
896
13
0.25
SINH12
896
14
0.25
SINH12
896
15
0.25
SINH12
896
16
0.25
SINH12
896
17
0.25
SINH12
896
18
0.25
SINH12
896
19
0.25
SINH12
896
20
0.25
SINH12
896
21
0.25
SINH12
896
22
0.25
SINH12
896
23
0.25
SINH12
896
24
0.25
SINH12
896
25
0.25
SINH12
896
26
0.25
SINH12
896
27
0.25
SINH12
896
28
0.25
SINH12
896
29
0.25
SINH12
896
30
0.25
SINH12
896
31
0.25
SINH12
896
32
0.25
SINH12
896
33
0.25
SINH12
896
34
0.25
SINH12
896
35
0.25
SINH12
896
36
0.25
SINH12
896
37
0.25
SINH12
896
38
0.25
SINH12
896
39
0.25
SINH12
896
40
0.25