Trang 1/4 - Mã đề 004
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: chua, gen A quy đnh qu đỏ tri hoàn toàn so với alen a quy định qu vàng. Cho y
cà chua t bi có kiu gen AAaa lai vi y cà chua t bi kiu gen aaaa. Cho biết các cây t bi
giảm phân đều to giao t 2n có kh năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, t l kiu hình đời con là
A. 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
C. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
Câu 2: Qun th nào trong s các qun th nêu dưới đây ở trng thái cân bng di truyn?
Qun th
Tn s kiu gen AA
Tn s kiu gen Aa
1
1
0
2
0
1
3
0
0
4
0,2
0,5
A. Quần thể 2 và 4 B. Quần thể 3 và 4 C. Quần thể 1 và 3 D. Quần thể 1 và 2
Câu 3: Trong các mc cu trúc siêu hin vi ca nhim sc th điển hình sinh vt nhân thc, mc
cấu trúc nào sau đây có đường kính 700nm?
A. Mức xoắn 2 (Sợi chất nhiễm sắc) B. Mức xoắn 1 (Sợi cơ bản).
C. Crômatit D. Mức xoắn 3 (Siêu xoắn)
Câu 4: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó
A. Tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
B. Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
C. Tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.
D. Tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
Câu 5: Trong điều a hoạt động gen ca mt operon Lac, gi thiết nếu gen điều a (R) b đột
biến dẫn đến đột biến ca prôtêin c chế khiến không bám được vào vùng vận hành thì điều nào
sau đây sẽ xy ra?
A. Chất Protein ức chế dư thừa sẽ làm tê liệt hoạt động của tế bào.
B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã, dịch mã liên tục.
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A giảm phiên mã , dịch mã.
D. Các gen cấu trúc Z, Y, A ngừng phiên mã , dịch mã.
Câu 6: Cho biết các codon (b ba sao) hóa các axit amin tương ứng như sau: AAU:
Asparagin(Asn), XXX: Prolin(Pro), GGG: Glixin(Gly) UUU: Pheninalanin(Phe). Đon mch
gốc nào sau đây s hoá cho chui polipeptit gm các axit amin theo trình t sau: Phe Gly
Asn Pro?
A. 5’– AAAXXXTTAGGG 3’. B. 5’– GGGATTXXXAAA 3’.
C. 5’– GGGTTAXXXAAA 3’. D. 3’– GGGTTAXXXAAA 5’.
Câu 7: Khi nói v quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chỉ một trong 2 mạch ADN làm mạch khuôn để tổng hợp nên mạch mới.
B. Enzym ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ 5’.
C. Diễn ra ngay trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào.
D. Enzym ARN polimeraza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
Mã đề 004
Trang 2/4 - Mã đề 004
Câu 8: Để cho các alen ca một gen phân li đồng đều v các giao t, 50% giao t cha alen y,
50% giao t cha alen kia thì cần có điều kin gì?
A. Bố mẹ phải thuần chủng.
B. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.
C. Số lượng cá thể con lai phải lớn.
D. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.
Câu 9: Nhận định nào không đúng khi nói về s phiên mã sinh vật nhân sơ?
A. Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều 3’ 5’.
B. Khi enzim ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã.
C. Phân tử mARN sau phiên mã được trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein.
D. Sự phiên mã sử dụng nguyên tắc bổ sung.
Câu 10: Khi nói v liên kết gen và hoán v gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các gen trên cùng một NST lúc nào cũng di truyền cùng nhau.
B. Hoán vị gen là một trong những cơ chế tạo ra biến dị tổ hợp ở các loài sinh sản hữu tính.
C. Tần số hoán vị gen giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50% cho dù giữa 2 gen có xảy ra bao
nhiêu trao đổi chéo.
D. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội
của loài đó.
Câu 11: Cho thể kiu gen AaBb t th phn, vi mỗi gen quy định mt tính trng, tính trng
tri là tri hoàn toàn. T l kiu hình mang 1 tính tri, 1 tính ln đời lai là:
A. 1/16 B. 6/16 C. 3/16 D. 9/16
Câu 12: ngô, kiểu gen A-bb aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu
gen aabb quy định quả dài. Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời con thu được tổng
số 160 quả gồm 3 loại kiểu hình. Tính theo lí thuyết, số quả dài ở đời con
A. 105. B. 40. C. 54. D. 75.
Câu 13: Quá trình gim phân thể có kiu gen đã xy ra hoán v gen gia B và b vi tn
s 40%, gia E và e là 20% . T l phần trăm giao t ab de được to ra là
A. 12% B. 8% C. 4% D. 16%
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
A. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ
B. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác
nhau.
C. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
D. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen
khác nhau.
Câu 15: Trong quy trình nhân bn cu Đôly, phôi cy vào t cung ca con cu th 3 được to
thành t
A. tế bào trứng của con cừu cho trứng đã bị loại bỏ nhân.
B. tế bào tuyến vú của con cừu cho nhân tế bào đã bị loại bỏ nhân.
C. trứng đã bị loại bỏ nhân và được cấy nhân của tế bào tuyến vú.
D. tế bào tuyến vú đã bị loại bỏ nhân và được cấy nhân của trứng.
Câu 16: Bnh hoc hi chứng nào sau đây người do s ri loạn chế phân bào dẫn đến s tăng
sinh không kim soát được ca mt s loi tế bào?
A. Hội chứng Đao. B. Bệnh hồng cầu hình liềm.
C. Bệnh ung thư. D. Hội chứng Tớcnơ.
Câu 17: Hiện tượng lúa hạt đ đậm, nht khác nhau tu thuc vào s ng gen tri mt
trong kiu gen, s ng gen tri càng nhiu thì màu đỏ càng đậm. Hiện tượng này là kết qu ca
A. Tương tác cộng gộp của các gen không alen.
Trang 3/4 - Mã đề 004
B. Tương tác bổ sung của các gen không alen.
C. Tác động của một gen lên nhiều tính trạng.
D. Tương tác át chế giữa các gen trội không alen.
Câu 18: Phát biu nào sau đây v mã di truyn không đúng?
A. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền.
B. Với bốn loại nuclêôtit A, U, G, X có thể tạo ra tối đa 64 codon khác nhau trên ARN thông tin.
C. Các bộ ba kết thúc quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. Bộ ba mở đầu (AUG) không mã hóa cho axit amin nào.
Câu 19: thc vt, hp t đưc hình thành t s kết hp ca các giao t cùng loài nào sau đây có
th phát trin thành cây t bi?
A. Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau.
B. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1).
C. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n).
D. Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp với nhau.
Câu 20: Gen B 2400 nuclêôtit 3120 liên kết hiđrô. Gen B b đột biến thành gen b. Khi gen b
t nhân đôi 2 lần đã sử dng của môi trường ni bào 1440 ađênin 2163 guanin. Dạng đột biến
xảy ra đối vi gen B là
A. mất một cặp G - X. B. mất một cặp A - T.
C. thêm một cặp A - T. D. thêm một cặp G - X.
Câu 21: Trong trường hp một gen quy định mt tính trng, nếu kết qu lai thun lai nghch
khác nhau hai gii, tính trng ln xut hin gii d giao t (XY) nhiều hơn giới đồng giao t
(XX) thì tính trạng này được quy định bi gen
A. trên nhiễm sắc thể thường.
B. trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
C. trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X.
D. nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân).
Câu 22: mt loài thc vt, trên nhim sc th s 1 trình t các gen như sau: ABCDEGHIK.
Do đt biến nên trình t các gen trên nhim sc th y là ABHGEDCIK. Đột biến này thuc dng
A. đảo đoạn nhiễm sắc thể. B. mất đoạn nhiễm sắc thể.
C. lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.
Câu 23: Cho biết mỗi gen quy định mt tính trng, alen tri tri hoàn toàn, quá trình gim phân
không xy ra đột biến. Theo thuyết, phép lai gia hai th kiu gen AaBbDD x AabbDd s
cho thế h sau có
A. 4 kiểu hình, 8 kiểu gen. B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen
C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen D. 8 kiểu hình, 8 kiểu gen
Câu 24: Giả sử trong một quần thể thực vật thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa. Tính
theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là
A. 48,4375%. B. 43,7500%. C. 46,8750%. D. 37,5000%.
Câu 25: người, bệnh màu đ lục được quy định bi mt gen ln nm trên nhim sc th
gii tính X, không có alen tương ng trên nhim sc th Y. Người chng b bệnh màu đlc;
Ngưi v không biu hin bnh. H có con trai đầu lòng b bệnh mù màu đ và lc.
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Xác xuất để cặp vợ chồng trên sinh ra đứa con thứ hai con gái bị bệnh màu đỏ lục
25%.
2. Người chồng mang alen gây bệnh và truyền cho đứa con trai.
3. Người vợ có kiểu gen không mang aleny bệnh.
4. Tất cả con trai của cặp vợ chồng này đều bị bệnh mù màu đỏ và lục.
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Trang 4/4 - Mã đề 004
Câu 26: Trong kĩ thut chuyn gen, các nhà khoa hc s dng th truyền có gen đánh dấu để
A. giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.
B. tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn.
C. dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
u 27: Mt gen có chiu dài 5100 ăngxtrông, s nuclêôtit loi A bng 2/3 s nuclêôtit loi G.
Khi gen này t nhân đôi một ln, s nuclêôtit mi loi mà môi trường ni bào cung cp
A. A = T = 400; G = X =800. B. A = T = 600; G = X = 900.
C. A = T = 900; G = X = 600. D. A = T = 800; G = X = 400.
Câu 28: Cho biết không đột biến, hoán vị gen giữa alen B b cả bố mẹ đều có tần số
20%. Tính theo lý thuyết, phép lai
aB
Ab
x
ab
AB
cho đời con có kiểu gen
Ab
Ab
chiếm tỉ lệ:
A. 16% B. 10% C. 4% D. 40%
Câu 29: Khi nói v nguyên nhân, cơ chế phát sinh đt biến gen, nhận định nào sau đây đúng?
A. Dung dịch cônsixiny ra đột biến mất cặp nuclêôtit.
B. Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G X thành một cặp A T.
C. Tia tử ngoại (UV) có thể làm hai bazơ Timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau dẫn
đến phát sinh đột biến gen.
D. Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin tạo nên đột biến
thay thế cặp A – T thành cặp G – X.
Câu 30: c đu tiên trong quy trình to ging bằng phương pháp gây đột biến là
A. xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.
B. tạo dòng thuần chủng.
C. cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần.
D. chọn lọc thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
------ HẾT ------
1
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC 12 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
281
707
381
004
900
944
1
A
D
B
A
B
C
2
D
A
A
C
D
A
3
A
D
B
C
D
B
4
D
A
B
C
A
A
5
B
A
B
B
D
B
6
B
B
D
B
D
C
7
D
D
A
C
B
C
8
C
C
A
D
A
A
9
D
D
C
A
D
A
10
B
C
D
A
A
B
11
D
A
D
B
A
C
12
D
A
B
B
A
B
13
D
A
D
B
D
A
14
B
D
C
C
D
C
15
B
C
C
C
D
B
16
A
C
B
C
A
B
17
C
B
B
A
D
B
18
A
C
C
D
D
C
19
C
C
A
A
B
C
20
A
B
C
D
B
A
21
A
B
D
B
B
C
22
A
D
C
A
D
A
23
C
C
B
B
C
A
24
C
A
C
A
B
B
25
C
B
A
B
A
C
26
D
D
A
D
B
C
27
D
A
D
B
A
B
28
A
A
D
C
A
C
29
D
B
A
C
B
B
30
B
B
C
A
C
C