II. KIM TRA CUI KÌ I.
1. Ma trn
TT
Ni dung
Đơn vị kiến thc
Trc nghim
nhiu la chn
Trc nghiệm đúng-
sai
T lun
Tng
Biết
Hiu
Hiu
Vn dng
Trc
nghim
T
lun
1
1.Gii thiu
chung v
chăn nuôi
1.1. Vai trò, triển vọng
của chăn nuôi
1.2. Phân loại vật nuôi
1.3. Một số thành tựu nổi
bật trong chăn nuôi
1
1
1.4. Phương thức chăn
nuôi xu hướng phát
triển của chăn nuôi
1
1
1.5. Đặc điểm bản
của chăn nuôi bền vững,
chăn nuôi thông minh
1
1
1.6. Yêu cầu của người
lao động trong chăn nuôi
2
2.Công ngh
ging vt nuôi
2.1. Khái niệm và vai t
của giống trong chăn
nuôi
1
1
2.2. Các chỉ tiêu cơ bản
phương pháp chọn
giống vật nuôi
2
1
3
2.3. Các phương pháp
1
1
2
1
nhân giống vật nuôi
2.4. Ứng dụng công
nghệ sinh học trong chọn
và nhân giống vật nuôi
2
2
4
3
3.Công ngh
thức ăn chăn
nuôi
3.1. Nhu cầu dinh
dưỡng, tiêu chuẩn ăn
khẩu phẩn ăn của vật
nuôi
3
4
3.2. Thành phần dinh
dưỡng vai trò của các
nhóm thức ăn đối với vật
nuôi
1
2
2
5
3.3. Phương pháp sản
xuất, bảo quản một số loại
thức ăn chăn nuôi
2
1
3
1
3.4. Ứng dụng công
nghệ cao trong chế biến
bảo quản thức ăn
chăn nuôi
3
3
Tng
14
6
6
1
28
2
T l
(%)
50% ( 20 phút )
20% ( 10 phút )
30% ( 15 phút )
70%
30%
Biết: 40%; Hiu: 30%; Vn dng: 20%; Vn dng cao: 10%
Ghi chú:
- Các con s trong các bng th hin s ng lnh hi. Mi câu hi ti Trc nghim nhiu la chn1 lnh hi. Mi ý hi ti Trc nghim
đúng/ sai là 1 lnh hi.
- Phn I (TNI) t câu 1 đến 20 vi câu hi có 4 la chn, mỗi câu đúng được 0,25 điểm vi 8 câu mc độ nhn biết, 4 câu mc đ thông hiu,
4 câu vn dng.
- Phn II (Đ/S) gm 2 câu trc nghiệm đúng/ sai, mỗi câu có 4 ý, đúng 1 ý/câu được 0,1 điểm, đúng 2 ý/câu được 0,25 điểm, đúng 3 ý/câu được
0,5 điểm, đúng 4 ý/câu được 1 đim.
- Phn III: T lun
2. Bn đc t
TT
Ni dung
kiến thc
Đơn vị kiến
thc
Mức độ kiến thức, năng cần kiểm tra đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
1
1.Gii thiu
chung v
chăn nuôi
1.1. Vai trò, trin
vng ca chăn
nuôi
Nhn biết:
- Trình bày được vai trò ca chăn nuôi đối vi đời
sng con người và nn kinh tế trong bi cnh cuc
cách mng công nghip 4.0.
- Trình bày được trin vng của chăn nuôi trong
bi cnh cuc cách mng công nghip 4.0.
1.2. Phân
loi vt nuôi
Thông hiểu:
- Phân loi được các loi vt nuôi theo ngun
gc.
- Phân loi được các loi vt nuôi tttheo đặc tính
sinh vt hc.
- Phân loi được các loi vt nuôi theo mc đích
s dng.
1.3. Mt s thành
tu ni bt trong
chăn
nuôi
Nhận biết:
Nêu được được một số thành tựu nổi bật của
ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi
1(TNI)
1.4. Phương thc
chăn nuôi và xu
Nhận biết:
1(TNI)
hướng phát trin
ca
chăn nuôi
- Nêu được mt s mt s phương thc chăn nuôi
ph biến nước ta.
- Nêu đưc xu hướng phát trin của chăn nuôi
Vit Nam và trên thế gii
1.5. Đặc điểm
cơ bản của chăn
nuôi bn vng,
chăn nuôi thông
minh
Nhn biết
Nêu được đặc điểm bn của chăn nuôi bền
vững, chăn nuôi thông minh
1(TNI)
1.6. Yêu cu ca
người lao động
trong chăn nuôi
Nhận biết:
Trình bày được những yêu cầu bản với
người lao động của một số ngành nghề phổ
biến trong chăn nuôi.
2
2.Công
ngh ging
vt nuôi
2.1. Khái nim
và vai trò ca
ging trong chăn
nuôi
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm của giống đối với
chăn nuôi.
- Trình bày được vài trò của giống đối với chăn
nuôi.
1(TNI)
2.2. Các chỉ
tiêu cơ bản
phương pháp
chọn giống
vật
nuôi
Nhận biết
- Nêu được các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn
giống vật nuôi.
- Nêu được các phương pháp chọn giống vật
nuôi.
Thông hiểu:
- So sánh được các phương pháp chọn giống vật
2(TNI)
1(Đ/S)
nuôi phổ biến.
Vận dụng
Lựa chọn được phương pháp chọn giống vật
nuôi phù hợp với mục đích chọn giống
Vận dụng cao
Đề xuất được phương pháp chọn giống vật nuôi
phù hợp với địa phương hoặc tình huống cụ th
2.3. Các phương
pháp nhân ging
vt
nuôi
Nhận biết:
- Kể tên được các phương pháp nhân giống vật
nuôi phổ biến
- Nêu được các đặc điểm bản của các
phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến.
- Nêu được ưu nhược điểm của các phương
pháp nhân giống vật nuôi phổ biến.
Thông hiểu:
- So sánh được các phương pháp nhân giống
vật nuôi phổ biến.
Vận dụng:
Lựa chọn được phương pháp nhân giống vật
nuôi phù hợp mục đích nhân giống cụ thể
Vận dụng cao
Đề xuất được phương pháp nhân giống vật nuôi
phù hợp với địa phương hoặc tình huống cụ th
1(TNI)
1(Đ/S)
1 TL
2.4. ng dng
công ngh sinh
hc trong chn
Thông hiu:
- Phân tích được ng dụng của công nghệ sinh
học trong chọn giống vật nuôi.
- Phân tích được ng dụng của công nghệ sinh
2(TNI)
2(Đ/S)