TRƯỜNG PT DTNT THPT
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TỔ VĂN - SỬ - ĐỊA - GDCD - CN
TIẾT 18 - KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: ĐỊA LÝ 11
Năm học: 2022-2023
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên:..................................................................... Lớp.............................
MÃ Đ: 112
Phần I. Trắc nghiệm (7,0 điểm).
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
A. Trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
B. Tổ chức liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
C. Tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
D. Liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
Câu 2. Đặc điểm dân cư nào sau đây vừa thuận lợi, vừa khó khăn đối với việc phát triển kinh
tế - xã hội của Hoa Kì?
A. Tỉ suất gia tăng dân số cao. B. Có nhiều người nhập cư.
C. Dân số thấp. D. Tỉ suất gia tăng dân số thấp.
Câu 3. Hiện nay Liên minh Châu Âu có bao nhiêu thành viên?
A. 26. B. 28. C. 25. D. 27.
Câu 4. Người dân của Đức có thể mở tài khoản ngân hàng ở Pháp là hình thức biểu hiện của
A. tdi lưu tng hàng hóa. B. tự do lưu thông tiền vốn.
C. tdo lưu tng dịch vụ. D. tdo di chuyển.
Câu 5. Ý nào say đây không phi là nguyên nhân làm cho nn kinh tế mt s nưc châu Phi kém phát trin?
A. Xung đột sắc tộc. B. Khả năng quan lí kém.
C. Từng bị thực dân thống trị tàn bạo. D. Bị cạnh tranh bởi các khu vực khác.
Câu 6. Cho bảng số liệu sau:
Tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới, năm 2004
Đơn vị: %
Chỉ số
Các nước, khu vực GDP Dân số
EU 31,0 7,1
Hoa Kì 28,5 4,6
Nhật Bản 11,3 2,0
Trung Quốc 4,0 20,3
Mã đề 112 Trang 3/6
Ấn Độ 1,7 17,0
Các nước còn lại 23,5 49,0
Đthhiện ttrng GDP, dân scủa EU một số c tn thế giới biu đồ thích hp
nhất là
A. biểu đồ miền. B. biểu đồ tròn. C. biểu đồ đường. D. biểu đồ cột.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô?
A. Các nước thành viên có chung chính sách thương mại.
B. Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
C. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu.
D. Xóa bỏ rủi do khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu 8. Thuận lợi lớn nhất do cộng đồng dân nhập cư mang lại cho Hoa Kì là
A. nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động.
B. nguồn lao động dồi dào.
C. mất ổn định về xã hội.
D. có cả nguồn lao động trí tuệ lẫn lao động giản đơn.
Câu 9. Người Bồ Đào Nha thể làm việc mọi nơi trên nước Pháp như người Pháp là nh
EU có chính sách
A. tự do lưu thông dịch vụ. B. tự do lưu thông hàng hoá.
C. tự do di chuyển. D. tự do lưu thông tiền vốn.
Câu 10. Cho bảng số liệu: Số dân Hoa Kì giai đoạn 1900-2015
Đơn vị: triệu người
Năm 1900 1940 1960 1980 2005 2015
Số dân 76 132 179 229,6 296,5 321,8
Nhận xét nào sau đây đúng về sự tình hình dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1900-2015?
A. Dân số Hoa Kì tăng rất nhanh. B. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động.
C. Dân số Hoa Kì tăng không đồng đều. D. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm.
Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng với EU?
A. Số lượng thành viên của EU tính đến năm 2007 là 27.
B. Là một trong những ln kết khu vực có nhiều thành công nhất tn thế giới.
C. Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.
D. Là liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế và phát triển.
Câu 12. Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A. Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước. B. Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt.
C. Thất nghiệp và thiếu việc m. D. Gây sức ép ti i nguyên môi trường.
Câu 13. Thủng tầng ô dôn do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào sau đây trong khí quyển?
A. CO2.B. CH2.C. CFCs. D. O3.
Câu 14. Đặc điểm nổi bật của kinh tế Châu Phi là
A. kinh tế kém phát triển. B. kinh tế phát triển.
C. kinh tế phát triển đồng đều. D. tốc độ tăng GDP nhanh.
Câu 15. Hướng di chuyển chủ yếu trong phân bố dân cư Hoa Kì hiện nay là
Mã đề 112 Trang 3/6
A. vùng Đông Bắc vào vùng đồng bằng trung tâm.
B. vùng Đông Bắc sang vùng núi cao phía Tây.
C. vùng Đông Bắc xuống vùng Đông Nam.
D. vùng Đông Bắc đến vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương.
Câu 16. Biện pháp hiệu quả nhất để giảm ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương
A. xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
B. giảm lượng CO2 trong sản xuất và sinh hoạt.
C. xử lí chất thải trước khi thải ra sông, hồ, biển.
D. cắt giảm lượng khí CFCS trong sản xuất và sinh hoạt.
Câu 17. Vùng nào của Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của hậu quả biến đổi khí hậu
(bão, ngập lụt, hạn hán)?
A. Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 18. Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kì hiện nay là
A. toàn bộ lục địa Bắc Mĩ.
B. lục địa Bắc Mĩ và quần đảo Haoai.
C. phần trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.
D. phần trung tâm Bắc Mĩ và bán đảo Alaxca.
Câu 19. Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu do
A. các thiên tai động đất, sóng thần.
B. con người đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.
C. sự cố tràn dầu, đắm tàu.
D. con người thải chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.
Câu 20. Năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?
A. Thụy Điển. B. Pháp. C. Anh. D. Đức.
Câu 21. Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm
A. khu vực gò đồi thấp và các đồng bằng.
B. đồng bằng phù sa màu mỡ và đồi thấp.
C. các dãy núi trẻ, xen giữa là các bồn địa, cao nguyên.
D. các đồng bằng phù sa và dãy núi già A-pa-lat.
Câu 22. Cơ cấu giá trị sản lượng các ngành công nghiệp của Hoa Kì có đặc điểm là
A. giảm ttrọng ngành ng nghiệp truyền thống, ng ttrọng ngành công nghiệp hiện đại.
B. giảm ttrng ngành ng nghiệp truyền thống, giảm ttrọng ngành công nghiệp hiện đại.
C. tăng tỉ trng ngành ng nghiệp truyền thống, giảm ttrọng ngành công nghiệp hiện đại.
D. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp truyền thống, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp hiện đại.
Câu 23. Nhận xét nào sau đây đúng về tự do lưu thông ở thị trường chung châu Âu?
A. Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc. B. Tiền vốn, con người, dịch vụ.
C. Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người. D. Con người, hàng hóa, cư trú.
Câu 24. Nhiệt độ Ti Đất ngày càng tăng lên do sự gia tăng chủ yếu của chất khío sau
đây trong khí quyển?
A. CO2.B. O3.C. N2O. D. CH2.
Câu 25. Đồng Ơ-rô được đưa vào giao dịch thanh toán của EU từ năm
A. 1993. B. 1995. C. 1999. D. 1996.
Câu 26. Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kì?
A. Dân cư đưc hình tnh chủ yếu do nhp . B. Nn kinh tế phát trin mạnh nht thế gii.
C. Có ngun tài nguyên thiên nhiên phong p. D. Quc gia diện tích rng lớn nht thế giới.
Câu 27. Cho bảng số liệu:
Tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, năm 2014
Đơn vị: %
Mã đề 112 Trang 3/6
Chỉ số
Các nước, khu vực
GDP Dân số
EU 23,7 7,0
Hoa Kì 22,2 4,4
Nhật Bản 5,9 1,8
Trung Quốc 13,7 18,8
Ấn Độ 2,6 17,8
Các nước còn lại 31,9 50,2
Nhận xét nào dưới đây là đúng với bảng số liệu trên?
A. Tỉ trọng GDP của EU thấp nhất so với các nước.
B. So với các nước, tỉ trọng GDP của EU lớn là do số dân đông.
C. Tỉ trọng GDP của EU so với các nước ngày càng tăng.
D. Tỉ trọng GDP của EU cao nhất so với các nước.
Câu 28. Phân bố dân cư Hoa Kì có đặc điểm
A. t lệ dân thành th thấp. B. phân b dân cư không đu gia các vùng.
C. phân bố dân cư tương đối năng động. D. mật độ dân số thấp.
Phần II. Tự luận (3,0 điểm).
Câu 1(2,0 điểm).
a. Trình bày hậu quả của bùng nổ dân số.
b. Phân tích và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Hoa Kì.
Câu 2 (1,0 điểm). Đánh giá ý nghĩa của việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô.
BÀI LÀM
Phần I. Trắc nghiệm (7,0 điểm).
Học sinh choPn một đaTp aTn đuTng nhâTt vaV tô bằng bút chì vaVo baZng sau:
1
.
A B C D
8.
ABC D
15
.
ABC D
22.
A B C D
2.
A B C D
9.
ABC D
16
.
ABC D
23
.
A B C D
3
.
A B C D
10
.
ABC D
17
.
ABC D
24.
A B C D
4
.
A B C D
11.
ABC D
18
.
ABC D
25.
A B C D
5.
A B C D
12
.
ABC D
19
.
A B C D
26
.
A B C D
6
.
A B C D
13
.
ABC D
20
.
A B C D
27.
A B C D
7
.
A B C D
14
.
ABC D
21
.
A B C D
28.
A B C D
Phần II. Tự luận (3,0 điểm).
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Mã đề 112 Trang 3/6
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Mã đề 112 Trang 3/6