SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
--------------------
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: ĐỊA LÍ 11- NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................Lớp: ............. Mã đề 101
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đ/A
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ/A
Câu 1: Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ
A. việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.
B. giáo dục và chiến lược phát triển con người.
C. công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.
D. chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
Câu 2: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
A. phía bắc nước Trung Quốc. B. phía tây nam châu Á
C. phía bắc nước Nhật Bản. D. phía đông nam châu Á.
Câu 3: Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn do
A. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
B. hầu hết các nước đều giáp biển.
C. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
Câu 4: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở c nưc Đông Nam Á chuyn dịch theo ớng tích cực ch
yếu do
A. xu hướng toàn cầu hóa. B. quá trình công nghiệp hóa.
C. quá trình đô thị hóa. D. xu hướng khu vực hóa.
Câu 5: Lãnh thổ của Đông Nam Á gồm hai bộ phận:
A. đảo và quần đảo. B. lục địa và hải đảo.
C. biển và các đảo. D. lục địa và biển.
Câu 6: Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
A. Lào. B. Mi-an-ma. C. Bru-nây. D. Việt Nam.
Câu 7: Việc làm là một vấn đề còn gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á nguyên nhân chủ yếu do
A. gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
B. kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.
C. giáo dục đào tạo còn hạn chế, lao động đông.
D. nguồn lao động đông, kinh tế chưa phát triển mạnh.
Câu 8: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
A. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
B. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
C. trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
D. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
Câu 9: Ý nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
C. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
D. Có nhiều đảo và quần đảo nhất thế giới.
Câu 10: Thành tựu của ASEAN về mặt chính trị là
Trang 1/3- Mã đề 101
A. đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
B. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
C. nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ tiên tiến.
D. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
Câu 11: Dân số của Đông Nam Á đông tạo
A. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
B. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
C. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
D. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
A. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
D. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Câu 13: Điểm giống nhau về khí hậu của Đông Nam Á lục địa Đông Nam Á biển đảo đều có
A. các sông lớn hướng bắc - nam. B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.
C. các dãy núi và thung lũng rộng. D. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Câu 14: Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đớin Đông Nam Á thường xảy ra
A. bão. B. động đất. C. núi lửa. D. sóng thần.
Câu 15: Cơ chế hợp tác của ASEAN không thông qua
A. hiệp ước. B. hội nghị. C. diễn đàn. D. liên kết vùng.
Câu 16: Ý nào sau đây không thể hiện vai trò tích cực của Việt Nam trong ASEAN?
A. Thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.
B. Đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.
C. Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.
D. Tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.
Câu 17: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
B. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
C. giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
D. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
Câu 18: Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia Đông Nam Á phải sự hợp tác chặt chẽ
với nhau để giải quyết?
A. Biến đổi khí hậu. B. Bùng nổ dân số.
C. Ngăn chặn phá rừng. D. Xuất khẩu nông sản.
Câu 19: Ý nào sau đây không phải nhởng tiêu cực của đô thhóac nước Đông Nam Á?
A. Ô nhiễm môi trường đô thị. B. Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.
C. Sử dụng tự nhiên không hợp lí. D. Đất nông nghiệp bị thu hẹp.
Câu 20: Đông Nam Á hải đảo có các kiểu khí hậu nào sau đây?
A. cận xích đạo, xích đạo.
B. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
C. xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
D. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
Câu 21: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
A. hạn hán. B. bão. C. động đất. D. lũ lụt.
Câu 22: Đặc điểm địa hình của Đông Nam Á hải đảo là có
A. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
B. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
C. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
D. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
Trang 2/3- Mã đề 101
Câu 23: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
A. nhiệt đới gió mùa. B. xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
C. cận xích đạo, xích đạo. D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
Câu 24: Đặc điểm địa hình của Đông Nam Á lục địa là có
A. nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng.
B. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
C. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
D. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?
A. Mỗi dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
B. Tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo có ở tất cả các quốc gia.
C. Mức sống của người dân giữa các nước chênh lệch khá nhiều.
D. Tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.
Câu 26: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
B. sông chảy qua nhiều miền địa hình.
C. nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc.
D. sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
A. Phân bố dân cư không đều. B. Dân đông, mật độ dân số cao.
C. Có nguồn lao động dồi dào. D. Các nước đều có dân số già.
Câu 28: Ý nào sau đây là biu hin chng t kinh tế ca các nưc ASEAN còn chênh lch nhau nhiu?
A. Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
B. Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
C. GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
D. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Tại sao khu vực Đông Nam Á có mật độ dân số cao?
b) Phân tích thế mạnh để phát triển nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á.
Câu 2: (1,0 điểm) Cho bảng số liệu
TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
GIAI ĐOẠN 2010-2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
Trị giá 2010 2015 2020
Xuất khẩu 1 244,9 1 506,0 1 676,3
Nhập khẩu 1 114,4 1 381,5 1 526,6
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất so sánh trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của
khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2010 – 2020.
b) Nhận xét và giải thích về trị giá xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của khu vực Đông
Nam Á giai đoạn 2000 – 2020.
HẾT
Trang 3/3- Mã đề 101