MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NĂM HỌC 2024-2025. MÔN: ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH KNTT) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Nội dung/đơn vị kiến thức
Chương/ chủ đề
Nhận biết
Vận dụng
TNKQ
TL
Thông hiểu TL
TNKQ
TNKQ
TL
Vận dụng cao TNKQ TL
Tổng điểm
A.1. Phân chia các nhóm nước. A.2. Sự khác biệt về kinh tế - xã hội của các nhóm nước.
2
0,5 điểm
1
B.1. Toàn cầu hoá kinh tế. B.2. Khu vực hoá kinh tế.
2
0,5 điểm
2
2
0,5 điểm
3
A. Sự khác biệt trình độ về phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước B. Toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế C. Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu D. Khu vực Mỹ La-tinh
2
0,5 điểm
4
1
2
4
2,5 điểm
5
E. Liên minh châu Âu (EU) G. Khu vực Đông Nam Á
1
2
1
1
4
5,5 điểm
6
C.1. Một số tổ chức quốc tế và khu vực. C.2. An ninh toàn cầu và bảo vệ hòa bình trên thế giới. D.1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Mỹ La tinh. D.2. Kinh tế khu vực Mỹ la tinh. E.1. Liên minh châu Âu - Một liên kết kinh tế khu vực lớn. G.1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Đông Nam Á. G.2. Kinh tế khu vực Đông Nam Á. G.3. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Tổng hợp chung
40% = 4,0 điểm
30% = 3,0 điểm
20% = 2,0 điểm
10% = 1,0 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: ĐỊA LÍ 11 (BỘ SÁCH KNTT) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Mức độ đánh giá
Chương/ Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cao
2
1
A.1. Phân chia các nhóm nước. A.2. Sự khác biệt về kinh tế - xã hội của các nhóm nước.
* Nhận biết - Biết được các tiêu chí chủ yếu để phân chia các nhóm nước trên thế giới. - Biết được sự khác biệt về kinh tế và một số khía cạnh xã hội của các nhóm nước.
B.1. Toàn cầu hoá kinh tế. B.2. Khu vực hoá kinh tế.
2
2
A. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước B. Toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế
2
3
C. Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu
C.1. Một số tổ chức quốc tế và khu vực. C.2. An ninh toàn cầu và bảo vệ hòa bình trên thế giới.
D. Khu vực Mỹ La-tinh
2
4
E. Liên minh châu Âu (EU)
4
1
2
5
D.1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Mỹ La tinh. D.2. Kinh tế khu vực Mỹ la tinh. E.1. Liên minh châu Âu - Một liên kết kinh tế khu vực lớn. E.2. Sự phát triển công nghiệp Cộng hòa Liên bang Đức.
* Nhận biết - Trình bày được các biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế. - Trình bày được các biểu hiện của khu vực hoá kinh tế. * Nhận biết - Trình bày được một số tổ chức khu vực và quốc tế: Liên hợp quốc (UN), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC). * Nhận biết - Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực. - Trình bày được vấn đề đô thị hoá, một số vấn đề về dân cư, xã hội của khu vực. * Nhận biết - Xác định được quy mô, mục tiêu, thể chế hoạt động của EU. * Thông hiểu - Phân tích được vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới và một số biểu hiện của hợp tác và liên kết trong khu vực.
G. Khu vực Đông Nam Á
G.1. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Đông Nam Á. G.2. Kinh tế khu vực Đông Nam Á. G.3. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. G.4. Hoạt động kinh tế đối ngoại của khu vực Đông Nam Á.
4
1
1
2
6
* Nhận biết - Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung; sự phát triển các ngành kinh tế của khu vực Đông Nam Á. * Thông hiểu - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. - Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. - Cơ chế hoạt động, một số hợp tác cụ thể trong kinh tế, văn hoá; phân tích được các thành tựu và thách thức của ASEAN. * Vận dụng - Nhận dạng được biểu đồ từ bảng số liệu, rút ra nhận xét; phân tích số liệu. * Vận dụng cao - Giải thích được tình hình phát triển kinh tế chung, sự phát triển các ngành kinh tế của khu vực Đông Nam Á.
Số câu/ loại câu
1 câu TL
4 câu TL
Tổng hợp chung
10%
16 câu TNKQ 40%
2 câu TNKQ 30%
20%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2024-2025
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn: Địa lí - Lớp: 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC ( đề có 03 trang)
Họ tên học sinh:………………………-Lớp:……Số báo danh:…………..-Phòng thi số:……
Mã đề: 701
B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao. D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.
A/ TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (4 điểm) Câu 1: Nhóm nước đang phát triển có A. thu nhập bình quân đầu người rất cao. C. chỉ số phát triển con người không quá cao. Câu 2. Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
A. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi.
B. những nước cùng trình độ phát triển. D. các nhóm nước có quan hệ với nhau.
Câu 3: Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa A. những khu vực có sự gần gũi nhau. C. các nước có sự tương đồng với nhau. Câu 4: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
A. Liên minh châu Âu (EU). C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
B. Nông nghiệp. D. Công nghệ thông tin.
B. các nước phát triển. D. các quốc gia và người dân.
B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
B. Tỉ suất nhập cư lớn D. Dân số đang trẻ hóa.
C. 1983. B. 1973.
B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới. D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
C. 1999. D. 2000. B. 1998.
B. Pa-ri. D. Li-xbon.
Câu 5: Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây? A. Công nghiệp. C. Du lịch. Câu 6: Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của A. Liên hợp quốc. C. các nước đang phát triển. Câu 7. Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Câu 8: Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây? A. Gia tăng dân số thấp. C. Cơ cấu dân số vàng. Câu 9: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây? D. 1993. A. 1963. Câu 10: Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã A. kí kết các hiệp định thương mại tự do. C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa. Câu 11: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây? A. 1997. Câu 12: Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước A. Sen-gen. C. Ma-xtrích. Câu 13. Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Trang /TS trang-Mã đề ….
A. Á - Âu và Phi. C. Á - Âu và Nam Mĩ. B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a. D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
D. sóng thần.
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan. D. Việt Nam, Cam-pu-chia.
B. đất feralit và đất phù sa. D. đất nâu, xám và đất pốt dôn.
Câu 14: Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra C. núi lửa. B. động đất. A. bão. Câu 15: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a. C. Thái Lan, Việt Nam. Câu 16: Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là A. đất feralit và đất nâu, xám. C. đất phù sa và đất xám hoang mạc. B/ TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI: (2 điểm) Câu 1: Cho thông tin:
Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU.
a) Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo. b) Tự do đối với các hoạt động vận tải, du lịch. c) Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế. d) Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
Câu 4: Cho thông tin: Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7 %). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến đế nâng cao chất lượng dịch vụ.
a) Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới. b) Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực
Đông Nam Á.
c) Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế. d) Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm
pơ, Băng Cốc… C/ TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN: (1 điểm) Câu 1. Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
Trang /TS trang-Mã đề ….
Câu 2. Cho bảng số liệu:
GDP CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN CỦA THẾ GIỚI NĂM 2021
Đơn vị: Tỉ USD
EU Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản Thế giới
Các trung tâm kinh tế GDP 17177,4 23315,1 96513,1
17734,1 4940,9 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 3.Việt Nam có diện tích 331.212 km2 , dân số năm 2022 là 99.011.160 người. Mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị của người/km2). Câu 4. Cho bảng số liệu:
GDP CỦA EU GIAI ĐOẠN 1957 - 2021
Đơn vị: Nghìn tỉ USD
Năm GDP 1957 1,1 2021 17,2 2013 15,3 1995 8,3
2007 14,7 Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
D/ TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
NĂM 2010 VÀ 2020
(Đơn vị: %)
Năm 2010 2020
Nông - lâm – ngư nghiệp 17.6 11.8
Công nghiệp – xây dựng 34.9 35.2
Dịch vụ 47.2 49.7
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 0.3 3.3
a) Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của khu vực Đông Nam Á năm 2010 và 2020, biểu đồ nào là thích hợp nhất? b) Nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của khu vực Đông Nam Á năm 2010 và 2020.
---------------------------------------- HẾT ------------------------------------------
Trang /TS trang-Mã đề ….
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn: Địa lí - Lớp: 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC ( đề có 03 trang)
Họ tên học sinh:………………………-Lớp:……Số báo danh:…………..-Phòng thi số:……
Mã đề: 702
D. khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
C. GDP. B. GNI. D. GDP/ người.
A/ TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (4 điểm) Câu 1: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là A. khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp. B. khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao. C. khu vực I và III cao, Khu vực II thấp. Câu 2. Chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người A. HDI. Câu 3: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
A. Ngân hàng thế giới (WBG). C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Câu 4: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
B. Liên minh châu Âu (EU).
A. Ngân hàng thế giới (WBG). C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
B. năng lượng hạt nhân. D. năng lượng tái tạo. A. than đá. C. dầu mỏ. Câu 5: Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là
C. Cháy rừng. D. Nhiễm mặn.
B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng. D. khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.
B. Sơn nguyên và cao nguyên. D. Núi cao và đồi trung du.
D. 28. C. 27. B. 26.
B. sản xuât ô tô trên thế giới. D. tiêu thụ năng lượng thế giới.
D. Mat-xcơ-va (Nga). B. Béc- lin (Đức). C. Pa-ri (Pháp).
B. Đông. D. Nam. C. Bắc.
Câu 6: Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Biến đổi khí hậu. B. Chất thải. Câu 7: Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch. C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản. Câu 8. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh? A. Đồng bằng và sơn nguyên. C. Cao nguyên và núi thấp. Câu 9: Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là A. 25. Câu 10: Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng A. viện trợ phát triển thế giới. C. xuất khẩu của thế giới. Câu 11: Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây? A. Brúc-xen (Bỉ). Câu 12: Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía A. Tây. Câu 13. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là A. phát triển thủy điện. C. phát triển kinh tế biển. B. phát triển lâm nghiệp. D. phát triển chăn nuôi.
Trang /TS trang-Mã đề ….
B. bôxit. C. than đá. D. quặng sắt.
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông. D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
D. Việt Nam. B. In-đô-nê-xi-a.
Câu 14: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là A. dầu khí. Câu 15: Đông Nam Á có A. số dân đông, mật độ dân số cao. C. nhập cư ít, cơ cấu dân số già. Câu 16: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là C. Thái Lan. A. Phi-lip-pin. B/ TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI: (2 điểm) Câu 2. Cho thông tin:
Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học – công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sử dụng cacbon trong tất cả các hoạt động kinh tế.
a) EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép. b) Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU. c) Mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhất 55%. d) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Câu 5: Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu.
a) Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa. b) Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền
Ăng-co… để thu hút khách du lịch.
c) Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan,
Việt Nam.
d) Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.
C/ TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN: (1 điểm) Câu 1. Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD) Câu 2. Cho bảng số liệu:
GDP CỦA EU GIAI ĐOẠN 1957 - 2021
Đơn vị: Nghìn tỉ USD
Năm GDP 2021 17,2 2013 15,3 1995 8,3 1957 1,1
2007 14,7 Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Trang /TS trang-Mã đề ….
Câu 3. Cho bảng số liệu:
GDP CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN CỦA THẾ GIỚI NĂM 2021
Đơn vị: Tỉ USD
EU Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản Thế giới
17177,4 23315,1 96513,1 Các trung tâm kinh tế GDP
17734,1 4940,9 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MI – AN – MA NĂM 2022 (Đơn vị: %0)
Quốc gia Tỉ lệ sinh Tỉ lệ tử
Mi – an - ma 17 10 (Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2023) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Mi-an-ma là bao nhiêu % (lấy 01 số thập phân sau dấu phẩy). D/ TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
NĂM 2010 VÀ 2020
(Đơn vị: %)
Năm 2010 2020
Nông - lâm – ngư nghiệp 17.6 11.8
CN - XD 34.9 35.2
Dịch vụ 47.2 49.7
Thuế SP trừ trợ cấp SP 0.3 3.3
a) Để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của khu vực Đông Nam Á năm 2010 và 2020, biểu
đồ nào là thích hợp nhất? b) Nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của khu vực Đông Nam Á năm 2010 và 2020.
---------------------------------------- HẾT ------------------------------------------
Trang /TS trang-Mã đề ….
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn: ĐỊA – Lớp 11 MÃ ĐỀ 701
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (0,25 điểm/câu)
N D L
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐÁP ÁN C D C B D D C C D D C C B A C B
PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm NDL.
Câu Lệnh hỏi
1
2
a b c d a b c d Đáp án (Đ/S) Đ Đ S Đ S S Đ Đ
Trang /TS trang-Mã đề ….
PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 Câu 4 Đáp án 150 18 299 Đáp án 1564
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm) Biểu đồ tròn. (0,5 điểm) Nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của khu vực Đông Nam Á năm 2010 và 2020. (2,5 điểm) - Tỉ trọng KVI có xu hướng giảm (0,25 điểm), nêu được dẫn chứng (0,25 điểm) - Tỉ trọng KVII và KVIII có xu hướng tăng (0,25 điểm), nêu được dẫn chứng (0,25 điểm) - KVIII luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của khu vực Đông Nam Á (0,5 điểm) - Tiếp đến là KVII và thấp nhất là KVI. (0,5 điểm) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH – HĐH, chú trọng phát triển nền kinh tế tri thức. (0,5 điểm)
Trang /TS trang-Mã đề ….
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn: ĐỊA – Lớp 11 MÃ ĐỀ 702
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (0,25 điểm/câu)
N D L
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐÁP ÁN D A C A C B D A C C A B C A A B
PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm NDL.
Câu Lệnh hỏi
1
2
a b c d a b c d Đáp án (Đ/S) Đ Đ Đ S Đ Đ S S
Trang /TS trang-Mã đề ….
PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 Câu 4 Đáp án 654 1564 18 Đáp án 0,7
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm) Biểu đồ tròn. (0,5 điểm) Nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của khu vực Đông Nam Á năm 2010 và 2020. (2,5 điểm) - Tỉ trọng KVI có xu hướng giảm (0,25 điểm), nêu được dẫn chứng (0,25 điểm) - Tỉ trọng KVII và KVIII có xu hướng tăng (0,25 điểm), nêu được dẫn chứng (0,25 điểm) - KVIII luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của khu vực Đông Nam Á (0,5 điểm) - Tiếp đến là KVII và thấp nhất là KVI. (0,5 điểm) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH – HĐH, chú trọng phát triển nền kinh tế tri thức. (0,5 điểm)

