
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra gồm có 02 trang
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: HÓA HỌC - Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
1.1. Trả lời trắc nghiệm
(Học sinh ghi đáp án mục 1.2. Câu hỏi trắc nghiệm vào ô của bảng dưới)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
1.2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca3(PO4)2.B. CaHPO4.C. Ca(H2PO4)2. D. NH4H2PO4.
Câu 2: Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
A. Kali B. Photpho
C. Nitơ, photpho, kali D. Nitơ
Câu 3: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. nitơ. B. hiđro C. oxi D. cacbon
Câu 4: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến
đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,... Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự
tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
A. O2.B. O3. C. CO2.D. N2.
Câu 5: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
A. KNO2 và O2B. K, NO2, O2C. K2O, NO2 và O2D. KNO2,
NO2 và O2
Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tố C (Z = 6) là:
A. 1s22s22p3B. 1s22s22p4C. 1s22s22p5D. 1s22s22p2
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là AgNO3.
B. H3PO4 là axit có tính oxi hóa mạnh.
C. Các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước.
D. H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
Câu 8: Cho các cặp chất sau :
(1) HNO3 + NaHCO3 (2) (NH4)2SO4 + KOH (3) HNO3 + FeO (4) S + HNO3 đặc
Số phản ứng tạo ra chất khí là ?
A. 1B. 2C. 4D. 3
Câu 9: pH của dung dịch KOH 0,01 M là
A. 13. B. 12. C. 11. D. 10.
Câu 10: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn Ca2+ +
2-
3
CO
→ CaCO3
A. Ca(HCO3)2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KHCO3
B. Ca(OH)2 + 2KHCO3 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O
Trang 1/3 - Mã đề 165
MÃ ĐỀ 165

C. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
D. Ca(HCO3)2 + 2KOH → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O
Câu 11: Sục V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M.
Sau phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 2,24 hoặc 11,2 B. 5,6 hoặc 1,12. C. 2,24 hoặc 4,48 D. 1,12 hoặc 5,6
Câu 12: Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí Hidro để điều chế 8,5 gam
NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 35%. Các thể tích khí đo được ở
đktc.
A. 48 lít N2 và 16 lít H2B. 18 lít N2 và 46 lít H2
C. 16 lít N2 và 48 lít H2D. 46 lít N2 và 18 lít H2
II. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch không màu
mất nhãn sau, viết PTHH minh họa: K3PO4, NaNO3, NH4NO3.
Câu 14 (2,5 điểm): Hoàn thành PTHH sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
a) C + O2b) KHCO3 + KOH
c) NH3 + HCl d) H3PO4 + KOH (1:2)
e) P + HNO3 đặc nóng
Câu 15 (1 điểm): Cho 3,7 g hỗn hợp gồm Mg và Fe vào HNO3 đặc, nguội vừa đủ thu
được 1,68 lit khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Tính % khối lượng mỗi kim loại
trong hỗn hợp ban đầu.
Biết Mg = 24; Fe = 56; N = 14; O = 16; H = 1
Câu 16 (2điểm): Khi đốt cháy hoàn toàn 12,0 gam một hợp chất hữu cơ B thu được 8,96
lít CO2(đktc) và 7,2 gam H2O.
a) Xác định CTĐGN của B
b) Xác định CTPT của B biết tỉ khối hơi của chất hữu cơ B so với O2 là 1,875.
c) Cho sản phẩm cháy trên hấp thụ hoàn toàn trong 100ml dung dịch Ba(OH)2 3M,
tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.
Cho biết H = 1; C = 12; O = 16; Ba = 137
------ HẾT ------
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Trang 2/3 - Mã đề 165

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………...
Trang 3/3 - Mã đề 165

