SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS&THPT QUYẾT TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HOÁ HỌC – LỚP: 11
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 006
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Theo thuyết A-rê-ni-ut, Bazo là chất phân li ra ion
A. H+.B. OH-.C. K+.D. NH4+.
Câu 2: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A. C2H5OH. B. HCHO. C. HCOOH. D. C6H6
Câu 3: CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. CuSO4.B. HCl. C. Ca(OH)2.D. NaOH.
Câu 4: Theo thuyết A-rê-ni-ut, axit là chất phân li ra ion
A. K+.B. OH-.C. NH4+.D. H+.
Câu 5: Công thức của cacbon monooxit là
A.
2
3
CO
B. CH4.C. CO. D. CO2.p
Câu 6: Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu
A. đen. B. xanh. C. đỏ. D. vàng.
Câu 7: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
A. C6H12O6 (glucozơ). B. NaOH.
C. K2SO4.D. HCl.
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?
A. Sản xuất mực in. B. Chế tạo chất bôi trơn.
C. Làm đồ trang sức. D. Làm vật liệu dẫn điện.
Câu 9: Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là
A. 15. B. 9. C. 7. D. 5.
Câu 10: Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?
A. Axit sunfuric. B. Axit nitric.
C. Axit photphoric. D. Axit clohiđric.
Câu 11: Công thức của axit nitric là
A. NH4NO3.B. NaNO3. C. HNO3.D. HCl.
Câu 12: Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là
A. liên kết kim loại. B. liên kết cộng hóa trị.
C. liên kết ion. D. liên kết hiđro.
Câu 13: Công thức của axit photphoric là
A. P2O5.B. H3PO4.C. PCl3.D. H2PO4.
Câu 14: Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?
A. K. B. N. C. P. D. Mg.
Trang 1/3 - Mã đề 006
Câu 15: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. Na2SO4.B. NaH2PO4.C. NaHCO3.D. NaHSO4.
Câu 16: Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?
A. (NH4)2CO3.B. K2CO3.C. NaHCO3.D. KHCO3.
Câu 17: Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?
A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. KOH. D. HCl.
Câu 18: Công thức hóa học của phân đạm urê là
A. (NH4)3PO4.B. NH4HCO3.C. (NH4)2SO4.D. (NH2)2CO.
Câu 19: Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A. 2P + 3Ca
0
t
Ca3P2.B. 2P + 5Cl2
0
t
2PCl5.
C. 4P + 5O2
0
t
2P2O5.D. 4P + 6S
0
t
2P2S3.
Câu 20: Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là
A. 16. B. 32. C. 64. D. 8.
Câu 21: Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?
A. CaC2.B. CO. C. CO2. D. Al4C3.
Câu 22: Chất nào sau đây có tính bazơ?
A. NaNO3.B. NH3.C. HNO3.D. N2.
Câu 23: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. KOH. B. H3PO4.C. H2S. D. H2O.
Câu 24: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH. B. HCl. C. NaOH. D. KNO3.
Câu 25: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. H2SO4.B. KNO3.C. NaCl. D. KOH.
Câu 26: Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?
A. CuO. B. Fe2O3.C. HNO3.D. Al.
Câu 27: Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2
BaSO4 + 2NaOH. Phương trình
ion rút gọn của phương trình phân tử trên là
A. Ba2+ +
2
4
SO
BaSO4.B. Ba2+ + 2OH-
Ba(OH)2.
C. Na+ + OH-
NaOH. D. 2Na+ +
2
4
SO
Na2SO4.
Câu 28: Muối nào sau đây ít tan trong nước?
A. NaH2PO4.B. Ca3(PO4)2. C. Na3PO4.D. (NH4)3PO4.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau?
a/ C + O2
b/ C + Al
Câu 2(1,0 điểm): Tìm công thức phân tử của hợp chất X biết X công thức đơn giản nhất
là CH2O. biết Mx = 60 g/mol.
Trang 2/3 - Mã đề 006
Câu 3 (1 điểm): Cho 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu Alc dụng với dung dịch
HNO3 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Tính thành phần % khối lượng các kim loại trong X?
( Cho biết : N = 14; H = 1; O = 16, Cu = 64; Al = 27, Mg = 24, Zn = 65 )
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 006