
S GD VÀ ĐT H I D NGỞ Ả ƯƠ
TR NG THPT ĐOÀN TH NGƯỜ ƯỢ
Đ THI H C KÌ I, NĂM H C 2019-2020Ề Ọ Ọ
Môn: HOÁ H C 12Ọ
Th i gian làm bài: ờ45 phút (không tính th i gian giao đ)ờ ề
S câu c a đ thi: ố ủ ề 30 câu – S trangố: 02 trang
- H và tên thí sinh: ............................................ ọ– S báo danhố : ........................
Cho nguyên t kh i c a m t s nguyên t : H =1; He =4; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl =35,5; Na =23; K =ử ố ủ ộ ố ố
39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108.
Câu 1. Th y phân 324 gam tinh b t v i hi u su t c a ph n ng là 75%, kh i l ng glucoz thu đc là ủ ộ ớ ệ ấ ủ ả ứ ố ượ ơ ượ
A. 300 gam. B. 360 gam. C. 270 gam. D. 250 gam.
Câu 2. Nilon-6,6 là m t lo iộ ạ
A. tơ axetat. B. polieste. C. tơ poliamit. D. tơ visco.
Câu 3. Peptit X có công th c c u t o sau: Gly-Ala-Val-Gly-Ala, hãy cho bi t khi th y phân peptit X có th ứ ấ ạ ế ủ ể
thu đc bao nhiêu đipeptit?ượ
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 4. X và Y (MX < MY) là 2 peptit m ch h , đu t o b i glyxin và alanin (X và Y h n kém nhau 1 liên ạ ở ề ạ ở ơ
k t peptit), Z là (CHế3COO)3C3H5. Đun nóng 31,88 gam h n h p T g m X, Y, Z trong 1 lít dung d ch NaOH ỗ ợ ồ ị
0,44M v a đ, thu đc dung d ch B ch a 41,04 gam h n h p mu i. Bi t trong T nguyên t oxi chi m ừ ủ ượ ị ứ ỗ ợ ố ế ố ế
37,139% v kh i l ng. Ph n trăm kh i l ng c a Y có trong T g n nh t v iề ố ượ ầ ố ượ ủ ầ ấ ớ
A. 18%. B. 26%. C. 36%. D. 27%.
Câu 5. Hòa tan h t 7,44 gam h n h p g m Mg, MgO, Fe, Feế ỗ ợ ồ 2O3 vào dung d ch ch a 0,4 mol HCl và 0,05 ị ứ
mol NaNO3, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thu đc dung d ch X ch a 22,47 gam mu i và 0,448 lítả ứ ả ượ ị ứ ố
(đktc) h n h p khí g m NO, Nỗ ợ ồ 2 có t kh i so v i Hỷ ố ớ 2 b ng 14,5. Cho dung d ch NaOH (d ) vào dung d ch Xằ ị ư ị
thu đc k t t a Y, l y Y nung trong không khí đn kh i l ng không đi thu đc 9,6 gam ch t r n. ượ ế ủ ấ ế ố ượ ổ ượ ấ ắ
M c khác n u cho dung d ch X tác d ng v i dung d ch AgNOặ ế ị ụ ớ ị 3 (d ) thu đc m gam k t t a. Bi t ch t tan ư ượ ế ủ ế ấ
trong X ch ch a h n h p các mu i. Giá tr c a m là ỉ ứ ỗ ợ ố ị ủ
A. 64,96 gam. B. 95,2 gam. C. 63,88 gam. D. 58,48 gam.
Câu 6. Tráng b c hoàn toàn m gam glucoz thu đc 86,4 gam Ag. N u lên men hoàn toàn m gam glucoz ạ ơ ượ ế ơ
r i cho khí COồ2 thu đc h p th vào n c vôi trong d thì l ng k t t a thu đc làượ ấ ụ ướ ư ượ ế ủ ượ
A. 40g. B. 60g. C. 20g. D. 80g.
Câu 7. Mô t nào d i đây là ả ướ không đúng ?
A. Glucoz và fructoz đu có v ng t và đu ng t nhi u h n đng mía. ơ ơ ề ị ọ ề ọ ề ơ ườ
B. Glucoz còn có tên g i là đng nho, fructoz đc g i là đng m t ong.ơ ọ ườ ơ ượ ọ ườ ậ
C. Glucoz là ch t r n, d ng tinh th , không màu, tan trong n c.ơ ấ ắ ạ ể ướ
D. Glucoz có m t trong h u h t các b ph n c a cây, nh t là trong qu chín; có kho ng 0,1% trong máu ơ ặ ầ ế ộ ậ ủ ấ ả ả
ng i.ườ
Câu 8. H p ch t X có công th c c u t o: CHợ ấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3. Tên g i c a X là:ọ ủ
A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 9. Đ đi u ch 26,73 kg xenluloz trinitrat (hi u su t 60%) c n dùng ít nh t V lít axit HNOể ề ế ơ ệ ấ ầ ấ 3 94,5% (D
= 1,5 g/ml) ph n ng v i xenluloz d . Giá tr c a V là:ả ứ ớ ơ ư ị ủ
A. 30. B. 18. C. 12. D. 20.
Câu 10. Thành ph n chính trong nguyên li u bông, đay, gai làầ ệ
A. Glucoz .ơB. Tinh b t.ộC. Fructoz .ơD. Xenluloz .ơ
Câu 11. Cation X+ có c u hình electron l p ngoài cùng là 3sấ ớ 2 3p6. V trí c a X trong b ng tu n hoàn là: ị ủ ả ầ
A. Chu kì 4, nhómVIIIA. B. Chu kì 4, nhóm IA. C. Chu kì 3, nhóm IA. D. Chu kì 3, nhóm VIIIA.
Câu 12. Dung d ch metylamin trong n c làmị ướ
A. quì tím hóa xanh. B. phenolphtalein hoá xanh.
C. quì tím không đi màu. ổD. phenolphtalein không đi màu.ổ
TRANG 1/2 MÃ Đ 161Ề

Câu 13. Hoà tan hoàn toàn 28 gam b t Fe vào dung d ch AgNOộ ị 3 d thì kh i l ng ch t r n thu đc là ư ố ượ ấ ắ ượ
A. 216 gam. B. 162 gam. C. 154 gam. D. 108 gam.
Câu 14. Kim lo i nào sau đây có tính d n đi n t t nh t trong t t c các kim lo i?ạ ẫ ệ ố ấ ấ ả ạ
A. Nhôm. B. B c. ạC. Vàng. D. Đng. ồ
Câu 15. Cho các ch t có công th c c u t o sau đây: (1)CHấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3; (2)CH3COOCH3; (3)HCOOC2H5;
(4)CH3COOH; (5)CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (6)HOOCCH2CH2OH; (7)CH3OOC-COOC2H5. Nh ng ch t ữ ấ
thu c lo i este là:ộ ạ
A. (1), (2), (4), (6), (7). B. (1), (2), (3), (6), (7).
C. (1), (2), (3), (4), (5), (6). D. (1), (2), (3), (5), (7).
Câu 16. Cho dãy các ch t: Cấ6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH
(phenol). S ch t trong dãy tác d ng đc v i dung d ch HCl làố ấ ụ ượ ớ ị
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 17. Đt cháy m t este h u c X thu đc 13,2g COố ộ ữ ơ ượ 2 và 5,4g H2O. X thu c lo i: ộ ạ
A. Este m ch vòng, đn ch cạ ơ ứ B. Este no, đn ch cơ ứ
C. Ese có m t liên k t đôi C=C ch a bi t m y ch cộ ế ư ế ấ ứ D. Este 2 ch c, noứ
Câu 18. Cho 6 gam m t este c a axit cacboxylic no, đn ch c và ancol no, đn ch c ph n ng v a h t v i ộ ủ ơ ứ ơ ứ ả ứ ừ ế ớ
100 ml dung d ch NaOH 1M. Tên g i c a este đó làị ọ ủ
A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. propyl fomiat. D. metyl fomiat.
Câu 19. M t ộα- amino axit X ch ch a 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác d ng v i ỉ ứ ụ ớ
HCl d thu đc 15,06 gam mu i. Tên g i c a X là ư ượ ố ọ ủ
A. glyxin B. valin. C. axit glutamic. D. alanin.
Câu 20. Đun nóng ch t béo c n v a đ 40 kg dung d ch NaOH 15%, gi s ph n ng x y ra hoàn toàn. ấ ầ ừ ủ ị ả ử ả ứ ả
Kh i l ng (kg) glixerol thu đc làố ượ ượ
A. 13,8 .B. 4,6. C. 9,2. D. 6,975.
Câu 21. M t ch t khi th y phân trong môi tr ng axit, đun nóng ộ ấ ủ ườ không t o ra glucoz . Ch t đó làạ ơ ấ
A. xenluloz .ơB. saccaroz . ơC. protit. D. tinh b t. ộ
Câu 22. Đt cháy h t 5,64 gam h n h p X g m 1 axit đn ch c, 1 ancol đn ch c và este t o b i axit vàố ế ỗ ợ ồ ơ ứ ơ ứ ạ ở
ancol trên, thu đc 11,88 gam COượ 2 và 4,32 gam H2O. N u l y cùng l ng h n h p trên tác d ng đ v iế ấ ượ ỗ ợ ụ ủ ớ
250 ml dung d ch NaOH 0,2M, dung d ch sau ph n ng đun nóng thu đc 0,896 lít (đktc) h i ancol và 4,7ị ị ả ứ ượ ơ
gam mu i khan Y. Trong s các phát bi u sau:ố ố ể
(1) % v s mol c a axit trong h n h p X là 42,86%.ề ố ủ ỗ ợ
(2) có 2 đng phân este th a mãn đ bài ra.ồ ỏ ề
(3) % v kh i l ng c a ancol trong h n h p X là 40,43%.ề ố ượ ủ ỗ ợ
(4) 5,64 gam h n h p X ph n ng t i đa v i 0,04 mol Brỗ ợ ả ứ ố ớ 2.
(5) Khi nung mu i Y v i h n h p vôi tôi xút (NaOH/CaO) thu đc eten.ố ớ ỗ ợ ượ
S phát bi u đúng là:ố ể A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 23. M t ong có v ng t đm là do trong m t ong có nhi u:ậ ị ọ ậ ậ ề
A. fructoz .ơB. tinh b t.ộC. saccaroz .ơD. glucoz .ơ
Câu 24. Thứ tự m tộ số c pặ oxi hoá - khử trong dãy đi nệ hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ g mồ các ch t, ion tác d ng đấ ụ ược v i ion Fớe3+ trong dung d ch là:ị
A. Mg, Fe, Cu. B. Mg, Cu, Cu
2+
. C. Mg, Fe
2+
, Ag. D. Fe, Cu, Ag
+
.
Câu 25. Đ kh ion Cuể ử 2+ trong dung d ch CuSOị4 có th dùng kim lo iể ạ
A. K. B. Ba. C. Fe. D. Na.
Câu 26. M t este có CTPT là Cộ3H6O2, có ph n ng tráng g ng v i dung d ch AgNOả ứ ươ ớ ị 3/NH3. CTCT c a este ủ
đó là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. C2H5COOCH3
Câu 27. S n ph m cu i cùng c a quá trình th y phân các protein đn gi n nh ch t xúc tác thích h p làả ẩ ố ủ ủ ơ ả ờ ấ ợ
A. β-aminoaxit. B. axit cacboxylic. C. α-aminoaxit. D. este.
Câu 28. Trong các ch t d i đây, ch t nào là glyxinấ ướ ấ
TRANG 2/2 MÃ Đ 161Ề

A. H2N-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH.
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH.
Câu 29. Ngâm m t đinh s t s ch trong 200 ml dung d ch CuSOộ ắ ạ ị 4 sau khi ph n ng k t thúc, l y đinh s t ra ả ứ ế ấ ắ
kh i dung d ch r a nh làm khô nh n th y kh i l ng đinh s t tăng thêm 0,8 gam. N ng đ mol/lít c a ỏ ị ử ẹ ậ ấ ố ượ ắ ồ ộ ủ
dung d ch CuSOị4 đã dùng là:
A. 0,3M. B. 0,5M. C. 0,4M. D. 0,25M.
Câu 30. Phân t kh i trung bình c a polietilen X là 420.000. ử ố ủ H s polime hoá c a PE là ệ ố ủ
A. 12.000. B. 13.000. C. 17.000. D. 15.000.
----------------------------------------------H T---------------------------------------------Ế
TRANG 3/2 MÃ Đ 161Ề

ĐÁP ÁN THI HKI HÓA 12
NĂM H C 2019-2020Ọ
Đáp án mã đ: 161ề
01. C; 02. C; 03. A; 04. A; 05. C; 06. D; 07. A; 08. B; 09. D; 10. D; 11. B; 12. A; 13. B; 14. B; 15. D;
16. C; 17. B; 18. D; 19. D; 20. B; 21. C; 22. B; 23. A; 24. A; 25. C; 26. C; 27. C; 28. A; 29. B; 30. D;
Đáp án mã đ: 195ề
01. C; 02. A; 03. C; 04. B; 05. A; 06. D; 07. D; 08. D; 09. A; 10. D; 11. B; 12. C; 13. B; 14. D; 15. C;
16. D; 17. C; 18. B; 19. A; 20. B; 21. A; 22. B; 23. C; 24. D; 25. B; 26. C; 27. A; 28. B; 29. C; 30. A;
Đáp án mã đ: 229ề
01. B; 02. D; 03. D; 04. A; 05. C; 06. D; 07. B; 08. D; 09. B; 10. A; 11. B; 12. C; 13. A; 14. C; 15. C;
16. A; 17. B; 18. C; 19. A; 20. C; 21. D; 22. C; 23. B; 24. D; 25. B; 26. A; 27. C; 28. A; 29. B; 30. D;
Đáp án mã đ: 263ề
01. A; 02. B; 03. D; 04. B; 05. C; 06. A; 07. D; 08. C; 09. D; 10. B; 11. C; 12. D; 13. B; 14. D; 15. A;
16. D; 17. A; 18. A; 19. B; 20. B; 21. C; 22. D; 23. C; 24. C; 25. C; 26. B; 27. A; 28. B; 29. C; 30. A;
Đáp án mã đ: 297ề
01. B; 02. D; 03. D; 04. C; 05. C; 06. A; 07. C; 08. A; 09. B; 10. B; 11. C; 12. D; 13. A; 14. C; 15. A;
16. D; 17. C; 18. B; 19. B; 20. A; 21. B; 22. D; 23. B; 24. A; 25. C; 26. C; 27. B; 28. D; 29. A; 30. D;
Đáp án mã đ: 331ề
01. B; 02. D; 03. C; 04. D; 05. B; 06. C; 07. D; 08. B; 09. D; 10. C; 11. C; 12. D; 13. A; 14. D; 15. A;
16. B; 17. A; 18. B; 19. B; 20. C; 21. D; 22. A; 23. C; 24. A; 25. C; 26. A; 27. C; 28. A; 29. B; 30. B;
TRANG 4/2 MÃ Đ 161Ề

