Trang 1/4 - Mã đề thi 004
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017 - 2018
Bài kiểm tra khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh …………………………...…………. Lớp…………….
Phòng…………………………………..……………. SBD…………… ĐỀ 004
Câu 1: chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quvàng, khi lai y chua quả đỏ d hợp với cây
chua quả vàng, t lệ phân tính đời lai là:
A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. Đều quả đỏ.
C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D. 9 quả đ: 7 quả vàng.
Câu 2: Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong q trình phiên sự tham gia của ribôxôm.
B. Trong quá trình phiên , phân t ARN được tổng hợp theo chiều 5’ 3’.
C. Enzim xúc tác cho qtrình phiên ADN pôlimeraza.
D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung nguyên tắc bán bảo tồn.
Câu 3: Trong trường hợp c gen pn li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội trội hoàn toàn,
phép lai : AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-dd ở đời con là
A. 1/16. B. 3/256. C. 81/256. D. 9/256.
Câu 4: Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là.
A. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hp→ tạo ADN tái tổ hp→ chuyển ADN tái tổ hợp vào tế
o nhận.
B. tách gen và thể truyền cắt và ni ADN tái tổ hợp đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
C. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN
tái tổ hợp.
D. tạo ADN i t hợp phân lp dòng ADN tái tổ hp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
Câu 5: Theo thuyết, quá trình giảm phân bình thường thể kiu gen Aabb tạo ra loại giao
tử và giao Ab chiếm t lệ
A. 75%. B. 25%. C. 12,5%. D. 50%.
Câu 6: Một quần thể 50 thể AA; 40 thể Aa; 10 thể aa. Cấu trúc di truyền của quần thể sau
một ln ngẫu phối là.
A. 0,36AA. 0,48Aa. 0,16aa. B. 0,16AA. 0,36Aa. 0,48aa.
C. 0,16AA. 0,48Aa. 0,36aa. D. 0,49AA. 0,42Aa. 0,09aa.
Câu 7: mt loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy đnh hoa vàng.
Thế hệ xuất phát (P) của mt quần thể tthụ phấn tần số các kiểu gen là 0,2AA : 0,8Aa. Biết rằng
không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen của quần thể tính theo thuyết, tỉ lệ cây hoa đỏ ở F2 là:
A. 70% B. 96% C. 32% D. 64%
Câu 8: đậu Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phn giữa cây hoa đỏ thuần
chng với cây hoa trắng (P AA x aa) kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?
A. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng. B. 100% hoa đỏ.
C. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng. D. 100% hoa trắng.
Câu 9: Một quần thể động vật tại thời đim thống đã đạt trạng thái cân bằng Hacđi - Van bec cấu
trúc di truyn trong quần thể lúc đó
A. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa B. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa.
C. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa. D. 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa
Trang 2/4 - Mã đề thi 004
Câu 10: Hiện tượng con lai năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khnăng sinh trưởng phát
triển vượt trội bố mẹ gọi
A. thoái hóa ging. B. ưu thế lai. C. bất thụ. D. siêu trội.
Câu 11: Phương pháp nào sau đây thể to ra được nhiều con vật kiu gen ging nhau từ một
phôi ban đầu?
A. Lai tế bào sinh dưỡng. B. Gây đột biến nhân tạo.
C. Nhân bản vô tính. D. Cấy truyn phôi.
Câu 12: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây s
a
i?
A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen.
B. Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hin ngay ra kiểu hình.
C. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hi hoặc có li cho thể đột biến.
D. Đột biến gen làm thay đi chức năng của prôtêin thường có hại cho thể đột biến.
Câu 13: Định luật phân li độc lp thc chất nói v:
A. Sphân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.
B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ l9:3:3:1.
C. Sphân li độc lập của các tính trng.
D. Stổ hp của các alen trong quá trình thụ tinh.
Câu 14: Cho biết không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh 1 người con có 2 alen trội của 1
cặp vợ chng đều có kiểu gen AaBbDd là
A. 27/64. B. 5/16. C. 3/32. D. 15/64
Câu 15: Biến đổi trên một cặp nucleotit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi
A. thể đột biến. B. Đột biến gen. C. Đột biến đim. D. đột biến
Câu 16: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có cấu trúc di truyền 0,6 AA: 0,2 Aa: 0,2 aa tần
số các alen trong quần thể lúc đó là
A. 0,65A; 0,35a. B. 0,7A; 0,3a. C. 0,55A; 0,45a. D. 0,25A; 0,75a
Câu 17: Ứng dụng nào sau đây dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền?
(1) Tạo chủng vi khuẩn mang gen khả năng phân hy dầu m để phân hủy các vết dầu loang trên
biển
(2) S dụng vi khuẩn E.coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
(3) Tạo chủng nấm Penicilium có hotnh penixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu
(4) Tạo bông mang gen khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu
(5) Tạo ra ging đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt c
(6) Tạo ra nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối. Số phương án đúng là:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 18: người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch
tạng. Một cặp vợ chồng da bình thường đã sinh mt con gái bị bạch tạng. Kiểu gen của cặp vợ
chng trên là:
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x aa D. AA x Aa
Câu 19: Cho biết các công đoạn trong chọn giống dưới đây:
(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;
(2) Tạo dòng thuần chng có kiểu gen khác nhau;
(3) Lai các dòng thuần chng với nhau.
Trình tự nào dưới đây đúng với quy trình tạo ging có ưu thế lai cao?
A. 3, 1, 2. B. 1, 2, 3. C. 2, 3, 1. D. 2, 1, 3.
Câu 20: Theo Menđen, trong phép lai về một tính trạng, chỉ một tính trạng biểu hiện F1. Tính trạng
biểu hiện ở F1 gọi là:
Trang 3/4 - Mã đề thi 004
A. tính trạng trội. B. tính trạng ưu việt.
C. tính trạng trung gian. D. tính trạng lặn
Câu 21: Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen
Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd. Tần số alen D trong quần thể này là:
A. 0,40. B. 0,30. C. 0,25. D. 0,2.
Câu 22: rui giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so vi alen a quy đnh mắt trắng.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con kiểu hình
phân li theo t lệ: 2 ruồi i mắt đỏ : 1 rui đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXA × XaY. B. XaXa × XAY. C. XAXa × XaY. D. XAXa × X
A
Y.
Câu 23: Đặc điểm cấu trúc di truyền nào không đúng với quần thể tự phối qua các thế hệ?
A. T lệ đồng hợp t tăng dần. B. Tần số các alen không thay đổi.
C. T lệ d hợp tử giảm dần. D. Thành phần kiểu gen không thay đổi.
Câu 24: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Xitôzin. B. Uraxin. C. Ađênin. D. Timin.
Câu 25: Ở sinh vật nhân thực, b ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
A. 5’UGU3’. B. 5’UAA3’. C. 5’AUG3’. D. 5’UUA3’.
Câu 26: Một li thực vật bộ nhiễm sắc thlưỡng bi 2n. Cây tbội được phát sinh tloài này
bộ nhiễm sắc thể là
A. n. B. 3n. C. 4n. D. 2n.
Câu 27: chua gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng; gen B quy định qu tròn, b quy định
qu dẹt. Biết các cặp gen phân li độc lp để F1 có tỉ l ỏ tròn : 1 đỏ dt : 1 vàng tròn : 1 vàng dẹt thì phải
chọn cặp P có kiểu gen và kiu hình thế nào?
A. Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt). B. AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt).
C. aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt). D. Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn).
Câu 28: sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành giai đoạn nào trong quy trình nhân
bản?
A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.
B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị b nhân.
C. Nuôi cấy trên môi trường nhân to cho trứng phát triển thành phôi.
D. Chuyển phôi vào tử cung của mt cừu mẹ để nó mang thai.
Câu 29: Một li động vật 4 cặp nhim sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể
có bộ nhiễm sắc thể có bao nhiêu dạng đột biến thể ba (2n+1)?
I. AaaBbDdEe.; II. ABbDdEe.; III. AaBBbDdEe.
IV. AaBbDdEe.; V. AaBbdEe.; VI. AaBBbDdE.
A. 5. B. 2 C. 4 D. 3
Câu 30: Khi i về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dch mã.
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến mt số cặp nuclêôtit
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
(5) Mức đ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kin môi trường.
A. (2), (4), (5). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).
Câu 31: Ở người, bệnh hoặc hi chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhim sắc thể gây nên?
A. Hội chứng Đao. B. Bệnh máu khó đông.
C. Hội chứng AIDS. D. Bệnh bạch tạng.
Trang 4/4 - Mã đề thi 004
Câu 32: Tương tác gen là hin tượng:
A. nhiều gen không alen cùng chi phối mt tính trạng.
B. các gen di truyềnng nhau.
C. mỗi gen tác động đến 1 tính trạng.
D. một gen chi phối nhiều tính trạng.
Câu 33: Bằng thuật chia cắt phôi, người ta tách mt phôi kiểu gen AaBbDdEE thành nhiều
phôi rồi cấy các phôi này vào tcung của các i kc nhau, sinh ra 6 con. Cho biết không xảy
ra đột biến. Theo thuyết, phát biu nào sau đây s
a
i?
A. 6 bò con này trưởng thành có khả năng giao phối với nhau tạo ra đời con.
B. 6 bò con này bộ nhiễm sắc thể ging nhau.
C. Trong cùng một điều kin sống, 6 bò con này thường có tốc đsinh trưởng giống nhau.
D. 6 bò con này không nhận gen từ các con bò cái được cấy phôi.
Câu 34: Quần thể P0 có 100% kiểu gen Aa tự thụ phấn 2 thế hệ. Tần số kiểu gen Aa trong quần thể là:
A. 1/2 B. 1/4 C. 1/8 D. 3/8
Câu 35: Ưu thế lai biểu hin cao nhất ở F1:
A. các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp. B. biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ.
C. biểu hiện các tính trạng tốt của bố. D. kết hợp các đặc điểm di truyn của bố mẹ.
Câu 36: Một người đàn ông bình thường có mbị bnh phêninkêtô niệu ly mt người vợ bình thường
em trai bị bệnh. Tính xác suất để cặp vợ chng này sinh con đầu lòng là trai không bị bnh? Biết
rằng ngoài mẹ chồng và anh vợ cả bên vợ, bên chng không còn ai bị bệnh.
A. 5/6 B. 5/12 C. 1/12 D. 1/6
Câu 37: Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây s
a
i?
A. Đột biến lặp đoạn luôn làm tăng khả năng sinh sản của thđt biến.
B. Đột biến lặp đoạn dẫn đến lặp gen, to điều kiện cho đột biến gen.
C. Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.
D. Đt biến lặp đoạn có thể có hại cho thể đt biến.
Câu 38: Một đoạn gen trình tự các nu như sau 3’ TXG XXT GGA TXG A A A 5’ (m
ạch khn)
5’ AGX GGA XXT AGX T T T 3’
Trình tự các Nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là
A. 5’ UXG XXU GGA UXG UUU 3’ B. 3’ UXG XXU GGA UXG UUU 5’
C. 5’ AGX GGA XXU AGX UUU 3’ D. 3’ AGX GGA XXU AGX TTT 5’
Câu 39: Khi nói vopêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây s
a
i?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong tnh phần của opêron Lac.
II. Vùng vnnh (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào khởi đầu phn mã.
III. Khi môi trường không có lactôt gen điều hòa (R) không phiên .
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên 12 lần.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 40: Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen mạch
bổ sung là 5’ GAXGATTGX 3’?
A. 3’XTGXTAA XG5’ B. 5’ XUGXUAA XG 3’
C. 3’XUGXUAA XG5 D. 5’ GAXGAUUGX 3’
--------------------------------- HẾT----------------------------------
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không được giải thích gì thêm.