1/8 - Mã đề 640 - https://toanmath.com/
SỞ GD&ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT PHAN VĂN ĐẠT
(Đề thi có 08 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN Khối lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hàm s
( )
fx
. Biết hàm s
( )
y fx
=
có đ th như hình bên. Trên đoạn
[ ]
4;3
, hàm s
( ) ( ) ( )
2
21gx f x x= +−
đạt giá tr nh nht ti đim
A.
04x=
. B.
0
1x=
. C.
. D.
03x=
.
Câu 2. Các đưng tim cận đứng và ngang của đồ th hàm s
21
1
x
yx
+
=
là:
A.
1x=
;
2y=
. B.
1x=
;
2y=
.
C.
1x=
;
2y=
. D.
2x=
;
1y=
.
Câu 3. Đồ th hàm s
2
2
9
28
x
yxx
=−−
có bao nhiêu đường tim cn?
A.
0
. B.
3
. C.
2
. D.
1
.
Câu 4. Khối lăng trụ đứng có
B
là diện tích đáy, chiều cao
h
thch là:
A.
=V Bh
. B.
1
2
=V Bh
. C.
1
6
=V Bh
. D.
1
3
=V Bh
.
Câu 5. 17TCho bng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đây là bảng biến thiên ca hàm s nào trong các hàm s
sau?
A.
3
1
x
yx
=
. B.
2
1
x
yx
−+
=
. C.
2
1
x
yx
+
=+
. D.
2
1
x
yx
+
=
.
Mã đề 640
2/8 - Mã đề 640 - https://toanmath.com/
Câu 6. Tính din tích xung quanh ca mt hình tr có chiu cao
20 m
, chu vi đáy bằng
5m
.
A.
2
100 m
. B.
. C.
2
50 m
π
. D.
2
100 m
π
.
Câu 7. Cho hàm s
( )
fx
có đạo hàm là
( ) ( ) ( )
24
12f x xx x x
= + ∀∈
. S điểm cc tiu ca hàm s
( )
=y fx
là?
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D.
3
.
Câu 8. Hoành độ giao điểm của đồ th hàm s
( )
4 ln 3yx=−−
và trc hoành là
A.
4
3xe=
. B.
43xe=
. C.
4
3
xe=
. D.
4
3
x=
.
Câu 9. Cho hàm s
( )
y fx=
có đồ th như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?.
A. Hàm s có ba cc tr.
B. Hàm s đạt cực đại ti
0x=
đạt cc tiu ti
2x=
.
C. Hàm s có giá tr cc tiu bng
2
.
D. Hàm s có giá tr ln nht bng
2
giá tr nh nht bng
2
.
Câu 10. S giao điểm của hai đồ th hàm s
()y fx=
()y gx=
bng s nghim của phương trình.
A.
g( ) 0x=
. B.
() () 0f x gx+=
. C.
() () 0f x gx−=
. D.
() 0fx=
.
Câu 11. Hàm s
331yx x=−+
nghch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
,1−∞
B.
( )
2, 2
C.
( )
1, +∞
D.
( )
1,1
Câu 12. Hàm s nào sau đây đồng biến trên tập xác định ca chúng
A.
e
x
y
=
. B.
1
5
logyx=
. C.
1
3
x
y
=

. D.
lnyx=
.
Câu 13. Cho hàm s
32
69y x x xm= ++
( )
C
, vi
m
là tham s. Gi s đồ th
( )
C
ct trc hoành ti 3
điểm phân biệt có hoành độ tha mãn
123
xxx<<
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
12 3
13 4xx x< << <<
. B.
12 3
013 4xx x< << << <
.
C.
12 3
1 34xx x< < << <
. D.
1 23
01 3 4x xx< << << <
.
Câu 14. Cho phương trình
22
2 23
4 2 30
xx xx −+
+ −=
. Khi đặt
22
2xx
t
=
, ta được phương trình nào dưới đây?
A.
2
8 30tt+ −=
. B.
2
2 30t−=
. C.
2
2 30tt+ −=
. D.
4 30t−=
.
Câu 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Chỉ có năm loại khối đa diện đều.
B. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là những tam giác đều.
3/8 - Mã đề 640 - https://toanmath.com/
C. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt.
D. Mỗi đỉnh của một khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
Câu 16. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
, tam giác
SAB
đều và nm trong mt
phng vuông góc với đáy. Tính thể tích khi cu ngoi tiếp khi chóp
SABCD
.
A.
3
7 21
216 a
π
. B.
3
7 21
54 a
π
. C.
3
7 21
162 a
π
. D.
3
49 21
36 a
π
.
Câu 17. Tập xác định
D
ca hàm s
( )
21
π
yx=
.
A.
D=
. B.
1;
2
D
= +∞


. C.
1
\2
D
=

. D.
1;
2
D
= +∞

.
Câu 18. Phương trình
( )
4 2 1 .2 3 8 0
xx
mm + + −=
có hai nghim trái du khi
( )
;m ab
. Giá tr ca
Pba=
A.
35
3
P=
. B.
19
3
P=
. C.
8
3
P=
. D.
15
3
P=
.
Câu 19. Cho các s dương
1a
và các s thc
α
,
β
. Đẳng thc nào sau đây là sai?
A.
aa
a
ααβ
β
=
. B.
.aa a
α β αβ
+
=
. C.
( )
aa
β
α αβ
=
. D.
.aa a
α β αβ
=
.
Câu 20. Đưng cong hình bên là đồ th hàm s
2ax
ycx b
+
=+
vi
a
,
b
,
c
là các s thc.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1a=
;
2b=
;
1c=
. B.
1a=
;
2b=
;
1c=
.
C.
2a=
;
2b=
;
1c=
. D.
1a=
;
1b=
;
1c=
.
Câu 21. Trong các hàm s sau, hàm s nào đồng biến trên
?
A.
2
yxx= +
. B.
1
3
yx
x
+
=+
C.
42
yxx= +
. D.
3
yxx= +
.
Câu 22. Cho hàm s
( )
y fx=
có đạo hàm liên tc trên khong
K
và có đồ th là đường cong
( )
C
. Viết
phương trình tiếp tuyến ca
( )
C
tại điểm
( )
( )
;Maf a
,
( )
aK
.
A.
( )( ) ( )
y fa x a f a
= −+
. B.
( )( ) ( )
y f a x a fa
= −−
.
4/8 - Mã đề 640 - https://toanmath.com/
C.
( )( ) ( )
y f a x a fa
= ++
. D.
( )( ) ( )
y f a x a fa
= −+
.
Câu 23. Tp nghim ca bất phương trình
22
x
<
A.
[
)
0; 1 .
B.
( )
;1 .−∞
C.
( )
R
D.
( )
1; .+∞
Câu 24. Giá tr ln nht và nh nht ca hàm s
32
231yx x=+−
trên đoạn
[ ]
2;1
lần lượt là
A.
4
5
. B.
7
10
. C.
0
1
. D.
1
2
.
Câu 25. Mt cái tục lăn sơn nước có dng mt hình trụ. Đường kính ca đường tròn đáy là
5cm
, chiu dài
lăn là
23cm
. Sau khi lăn trọn
15
vòng thì trục lăn tạo nên sân phng mt din din tích là
A.
3
1725 .cm
π
. B.
2
3450 .cm
π
. C.
2
862,5 .cm
π
D.
2
1725 .cm
π
.
Câu 26. Đưng cong bên là điểm biu din ca đ th hàm s nào sau đây
A.
42
23yx x=−+
. B.
42
23yx x=−+ +
. C.
42
43yx x=−+ +
. D.
333yx x=−+ +
.
Câu 27. Cho hàm s
()y fx=
có đồ th như hình vẽ. Hi hàm s
2
(2 )yf x=
đồng biến trên khong nào
sau đây?
A.
( )
1; 0
. B.
( )
1; +∞
. C.
( )
2;1
. D.
( )
0;1
.
5/8 - Mã đề 640 - https://toanmath.com/
Câu 28. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để hàm s
32 1y x x mx=++ +
đồng biến trên
( )
; −∞ +
.
A.
4
3
m
. B.
1
3
m
. C.
. D.
1
3
m
.
Câu 29. Cho hàm s
( )
y fx=
có đồ th là đường cong
( )
C
và các gii hn
( )
2
lim 1
x
fx
+
=
;
( )
2
lim 1
x
fx
=
;
( )
lim 2
x
fx
−∞
=
;
( )
lim 2
x
fx
+∞
=
. Hi mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng
1y=
là tiệm cận ngang của
( )
C
.
B. Đường thẳng
2x=
là tiệm cận đứng của
( )
C
.
C. Đường thẳng
2y=
là tiệm cận ngang của
( )
C
.
D. Đường thẳng
2x=
là tiệm cận ngang của
( )
C
.
Câu 30. S các giá tr tham s
m
để hàm s
21xm
yxm
−−
=
có giá tr ln nht trên
[ ]
0; 4
bng
6
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D.
3
.
Câu 31. Hàm s
42
23yx x=+−
có bao nhiêu điểm cc tr?
A.
3
. B.
1
. C.
2
. D.
0
.
Câu 32. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti A. Biết
SAB
là tam giác đều và thuc
mt phng vuông góc vi mt phng
( )
ABC
. Tính theo
a
th tích khi chóp
.S ABC
biết
AB a=
,
3AC a=
.
A.
3
4
a
. B.
. C.
. D.
32
6
a
.
Câu 33.
Hàm s
()y fx=
liên tc và có bng biến thiên trong đoạn
[ 1; 3]
cho trong hình bên. Gi
M
là giá tr ln
nht ca hàm s
( )
y fx=
trên đoạn
[ ]
1; 3
. Tìm mệnh đề đúng?
A.
( 1)Mf=
. B.
( )
3Mf=
. C.
(2)Mf=
. D.
(0)Mf=
.
Câu 34. Cho hàm s
3
32yx x=−+
có đồ th
( )
C
. Viết phương trình tiếp tuyến ca
( )
C
tại giao điểm ca
( )
C
vi trc tung.
A.
21yx= +
. B.
32
yx=−−
. C.
21yx=−+
. D.
32yx=
.