Trang 1/25 - Mã đề thi 169
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán
Thi gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trc nghim)
Mã đề thi 169
(Thí sinh không được s dng tài liu)
H và tên thí sinh: ................................................................................ SBD: ..................
Câu 1: Cho hàm số 2
2
logyx. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên

0; . B. Hàm số nghịch biến trên

;0 .
C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng.
Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số 2
2
y
xx
A.

1; 2 . B.
;1 . C.

1; . D.

0; 1 .
Câu 3: Thể tích khối cầu có bán kính 6cm
A.

3
216 cm
. B.

3
288 cm
. C.

3
432 cm
. D.

3
864 cm
.
Câu 4: Cho hàm số ()yfxxác định, liên tục trên và có bảng biến thiên
x
20 2
y
00 0
y
1
33
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Phương trình

0fx có 2 nghiệm. B. Hàm số có đúng một cực trị.
C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3. D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1.
Câu 5: Hàm số

233
x
yx x e có đạo hàm là
A.
23
x
x
e. B. 3
x
e. C.

2
x
x
xe. D. 2
x
x
e.
Câu 6: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 32
32yx x
A.

2;0 . B.

0;2 . C.
(2;6). D.

2; 18 .
Câu 7: Cho hàm số ()yfx có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.
Tìm số nghiệm thực của phương trình () 1fx.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A. 42
23.yx x B. 1.
23
x
y
x
C.
345.yx x D. 21.yxx
O
x
y
21
Trang 2/25 - Mã đề thi 169
Câu 9: Hàm số ()yfxcó bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên
\2.
C. Hàm số nghịch biến trên

;2 ; 2;  . D. Hàm số đồng biến trên

;2 ; 2;  .
Câu 10: Hàm số

yfx có đạo hàm là 23
'( ) ( 1) (2 3 )
f
xxx x. Số điểm cực trị của hàm số

f
x
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 11: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
1
x
y
x
là đường thẳng có phương trình
A. 1y . B. 1x . C.
1y
. D. 1
x
.
Câu 12: Cho 1
2
1
log 5a


 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2
log 5 a . B. 22
5
log 25 log 5 2
a

.
C. 5
2
log 4 a
 . D.
22
11
log log 3
525
a
.
Câu 13: Với , ab
là hai số thực dương và 1a,
log aab bằng
A. 2log
ab. B. 11
log
22 ab. C. 22log
ab. D. 1log
2ab.
Câu 14: Tập xác định
D
của hàm số

32
log logyx
A.
D
. B.

0;1D. C.

0;D
. D.

1;D
.
Câu 15: Tập xác định
D
của hàm số

2
2yx
A.

2;D
. B.
D
. C.

;2D . D.
\2D.
Câu 16: Cho khối nón độ dài đường sinh bằng 5a chiều cao bằng .a Thể tích của khối nón đã
cho bằng
A. 3
2.a
B.
3
45 .
3
a
C.
3
4.
3
a
D.
3
2.
3
a
Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy hình chữ nhật.
(), ,2SA ABCD AB a AD a
, góc giữa
SC và mặt đáy là 0
45 . Tính thể tích của khối chóp .S ABCD .
A.
3
25
2
a
V. B.
35
3
a
V. C.
3
25
15
a
V. D.
3
25
3
a
V.
Câu 18: Một hình đa diện các mặt các tam giác. Gọi
M
và C lần lượt số mặt số cạnh của
hình đa diện đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 32
M
C. B. 2CM
. C.
32CM. D.
M
C.
Câu 19: Tính thể tích của khối lập phương ''''
A
BCDA B C D , biết '6AC a.
A. 3
2a. B. 3
6a. C.
3
a. D. 3
22a.
Trang 3/25 - Mã đề thi 169
Câu 20: Cho hình chữ nhật
A
BCD có 2.
A
BAD Quay hình chữ nhật đã cho quanh
A
D và
A
B ta
được hai hình trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là 12
,.VV Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 12
2.VV B. 21
4.VV C.
12
4.VV D. 21
2.VV
Câu 21: Biết 2421
2
log 6log 4log log
x
abc
vi
,,abc
các sthực dương bất kì. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A.
3
2
a
xbc
. B.
3
2
ac
xb
. C.
32
x
abc
. D.
3
2
ac
xb
.
Câu 22: Cho các hàm số
x
y
a
x
y
b với ,ab
là những số thực dương khác 1 có đồ thị như hình vẽ.
Đường thẳng 3y cắt trục tung, đồ thị hàm số
x
y
a và
x
y
b ln lưt ti
,,
H
MN
. Biết rằng
23
H
MMN, khẳng định nào sau đây đúng?
.
A. 53
ab
. B. 35ab. C.
35
ab
. D. 23
ab
.
Câu 23: Một doanh nghiệp sản xuất bán một loại sản phẩm với giá 45 (ngàn đồng) mỗi sản phẩm, tại
giá bán này khách hàng sẽ mua 60 sản phẩm mỗi tháng. Doanh nghip d đnh tăng giá bán và h ưc
tính rằng nếu tăng 2 (ngàn đồng) trong giá bán thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 6 sản phẩm. Biết rằng chi phí
sản xuất mỗi sản phẩm 27 (ngàn đồng). Hỏi doanh nghiệp nên bán sản phẩm với giá nào để lợi nhuận
thu được là lớn nhất ?
A. 47 ngàn đồng. B. 46 ngàn đồng. C. 48 ngàn đồng. D. 49 ngàn đồng.
Câu 24: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 23
6.Stt
Vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá
trị lớn nhất tại thời điểm t (s) bằng
A. 2 (s). B. 12 (s). C. 6 (s). D. 4 (s).
Câu 25: Tìm m để hàm số
322
() ( 2) ( 2) ( 8) 1
3
x
fx m m x m x m nghịch biến trên .
A. 2.m B. 2.m C.
.m D. 2.m
Câu 26: Cho hình nón chiều cao bằng 4 bán kính đáy bằng 3. Cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng
đi qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng 2, ta được thiết diện có diện tích bằng
A. 20. B. 10. C. 16 11
3. D. 811
3.
Câu 27: Cho hàm số 32
y
ax bx cx dđồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Khẳng định nào
sau đây đúng?
x
y
O
A. 0a, 0c, 0d. B.
0a, 0c, 0d.
C. 0a, 0c, 0d. D.
0a, 0c, 0d.
Trang 4/25 - Mã đề thi 169
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng :2dy mx
cắt đồ thị

1
:
x
Cy
x
tại hai
điểm thuộc hai nhánh của đồ thị

.C
A. 0.m B. 1.
2
m C.
1.m D. 0.m
Câu 29: Tổng độ dài l tất cả các cạnh của khối mười hai mặt đều có cạnh bằng 2 là
A. 60l. B. 16l. C.
24l. D. 8l.
Câu 30: Cho hình chóp .SABCD
đáy hình vuông cạnh a. Cạnh bên 6SA a vuông góc với
đáy
A
BCD . Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp .SABCD
.
A. 22a. B. 2
8a
. C.
2
2a
. D. 2
2a.
Câu 31: Cho hình hộp chữ nhật .
A
BCDABCD

A
Ba, 2
A
Da, 3
A
Aa
. Thể tích khối nón
đỉnh trùng với tâm của hình chữ nhật
A
BCD , đường tròn đáy ngoại tiếp hình chữ nhật
A
BCD

A.
3
15
4
a
. B.
3
5
4
a
. C.
3
15 a
. D. 3
5a
.
Câu 32: Gi S tập hợp các giá trị của tham số mđể phương trình 2
92.3 8 0
xx
mmm
có 2
nghiệm phân biệt 12
,
x
x thỏa mãn 12
2xx. Tính tổng các phần tử của S.
A. 9
2. B. 9. C. 1. D. 8.
Câu 33: Cho t din
A
BCD
A
BCtam giác đều cạnh bằng a. BCDvuông cân tại
D
và nm
trong mặt phẳng vuông góc với

A
BC . Tính theo athể tích của tứ diện
A
BCD .
A.
3
3
8
a. B.
33
8
a. C.
3
3
24
a. D.
33
24
a.
Câu 34: Số điểm cực trị của hàm số 32
43yx x
A. 4. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 35: Hàm số


2019
log 2020
f
xx x
có đạo hàm
A.


2019
2018
2020 ln10
2019 2020
xx
fx x
. B.


2019
2018
2020
2019 2020 ln 2018
xx
fx x
.
C.


2018
2019
2019 2020 loge
2020
x
fx
x
x
. D.


2018
2019
2019 2020 ln10
2020
x
fx xx
.
Câu 36: Cho lăng trụ đứng .'' '
A
BC A B C đáy
A
BC vi
0
2 , , 120AB a AC a BAC
. Góc giữa

'
A
BC

A
BC 0
45 . Tính thể tích của khối lăng trụ .'' '
A
BC A B C .
A.
37
7
a. B.
37
14
a. C.
3
37
7
a. D.
3
37
14
a.
Câu 37: Cho khối chóp đều .SABCD
cạnh đáy 2a, cạnh bên 3a. Tính thể tích của khối chóp
.S ABCD .
A.
3
47
3
a. B.
37
3
a. C.
3
217
3
a. D.
3
234
3
a.
Câu 38: Cho hình đa diện đều loại
4;3 cạnh 2a. Gọi Stổng diện tích của tất cả các mặt của hình
đa diện đó. Khi đó:
A. 23Sa. B. 2
6Sa
. C.
2
4Sa. D. 2
24Sa.
Trang 5/25 - Mã đề thi 169
Câu 39: Cho hình chóp .SABCD
đáy hình thang cân với // , 2 ,
A
BCDAB aADCDa
. Hình
chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy trung điểm của
A
C. Biết góc giữa SC
A
BCD
0
45 , tính
thể tích của khối chóp .S ABCD .
A.
3
9
8
a. B.
36
8
a. C.
36
6
a. D.
3
3
8
a.
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 32
36
y
xmxmxm có hai điểm cực trị.
A.

0;8m. B.
0;2m.
C.

;0 8;m . D.

;0 2;m .
Câu 41: Cho hàm số

f
x đạo hàm trên đồ thị hàm

yfx
như hình vẽ. Xét hàm số


22.gx f x
Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Hàm số

gxnghịch biến trên

1; 0. B. Hàm số

gx nghịch biến trên

;2 .
C. Hàm số

gxnghịch biến trên

0; 2 . D. Hàm số

gx đồng biến trên

2;  .
Câu 42: Cho hàm số bậc ba ()yfx đồ thị đường cong hình bên. Đồ thị hàm số
2
2
(32) 1
() [() ()]
xx x
gx
x
fx fx

có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng ?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 43: Một chiếc hộp hình trụ với bán kính đáy bằng chiều cao bằng 10cm. Một học sinh bỏ một
miếng bìa hình vuông vào chiếc hộp đó và thấy hai cạnh đối diện của miếng bìa lần lượt là các dây cung
của hai đường tròn đáy hộp và miếng bìa không song song với trục của hộp. Hỏi diện tích của miếng bìa
đó bằng bao nhiêu?
A.
2
250cm . B.
2
200cm . C.
2
150cm .
D.
2
300cm .