SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 08 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐIỂM Cán bộ chấm số 1
(Ký, ghi rõ họ tên)
Cán bộ chấm số 2
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số phách
(Do TrBCT ghi)
Bằng
số Bằng chữ
.................................
.
.................................
.……...................
HỌC SINH GHI ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀO Ô DƯỚI ĐÂY
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
ĐỀ BÀI
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (6.0 ĐIỂM)
Câu 1: Đồ thị m số tiệm cận ngang đường thẳng nào trong các đường
thẳng sau?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số .
A. . B. . C. .D. .
Câu 3: Với mọi , là các số thực dương thoả mãn . Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Đạo hàm của hàm số
A. B. .C. . D. .
Câu 5:Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào đúng?
Trang 1/9 - Mã đề 005
Mã đề: 005
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho khối lập phương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Khối lập phương là khối đa diện loại . B. Số mặt của khối lập phương là .
C. Số cạnh của khối lập phương là . D. Khối lập phương là khối đa diện loại .
Câu 7: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. .B. .C. .D. .
Câu 8: Cho hình nón tròn xoay đường cao , bán kính đáy . Tìm diện tích
xung quanh của hình nón đã cho.
A. . B. .C. . D. .
Câu 9: Một chất điểm chuyển động có quãng đường là một hàm số theo thời gian t
(giây), có . Tính vận tốc (m/s) lớn nhất của chuyển động.
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Đạo hàm của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật cạnh , ;
, góc giữa và đáy bằng . Tính theo thể tích khối chóp .
A. .B. .C. .D. .
Câu 12: Một hộp sữa hình trụ thể tích (không đổi) đượcm từ một tấm tôn diện
tích đủ lớn. Nếu hộp sữa chỉ kín một đáy thì để tốn ít vật liệu nhất, hệ thức giữa bán kính
đáy và đường cao bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho hình trụ (T) bán kính đáy chiều cao cùng bằng 2. Thể tích khối trụ (T)
bằng:
A. B. .C. .D.
Trang 2/9 - Mã đề 005
Câu 14: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số mũ
A. B. C. D.
Câu 15: Thiết diện qua trục của hình nónđỉnh 1 tam giác đều, bán kính đường tròn
đáy .Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 16: Cho biết với . Khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đạt cực đại tại . B. Hàm số đạt cực đại tại .
C. Hàm số đạt cực đại tại . D. Hàm số không có cực trị.
Câu 18: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để phương trình đúng 3 nghiệm
thực phân biệt
A. . B. .C. . D. .
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
5
x
y
là:
A.
1.
.ln 5
yx
B.
5 ln 5.
x
y
C.
1
.5 .
x
y x
D.
5.
ln5
x
y
Câu 20: Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn và có đồ thị là đường
cong trong hình vẽ bên. Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn . Khi đó giá trị biểu thức bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Tập xác định của hàm số là:
Trang 3/9 - Mã đề 005
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Đạo hàm của hàm số .
A. .B. .C. .D. .
Câu 23: Cho hình hộp . Tỉ số thể tích của khối tứ diện khối hộp
.
A. .B. . C. . D. .
Câu 24: Với các số thực , dương bất kì, . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 25: Hỏi tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số thuộc đoạn
để hàm số đồng biến trên khoảng .
A. .B. .C. .D. .
Câu 26: Theo số liệu từ cục thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 triệu người. Giả
sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015 2050 mức độ không
đổi . Hỏi đến năm nào dân số Việt Nam đạt mức triệu người, biết sự tăng dân
số được ước tính theo công thức , trong đó: là dân số của năm lấy làm mốc tính,
là dân số sau năm, là tỷ lệ tăng dân số hằng năm.
A. B. .C. .D. .
Câu 27: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho hình trụ (T) diện tích toàn phần lớn hơn diện tích xung quanh . Bán
kính của hình trụ (T) bằng
A. B. C. .D. .
Câu 29: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Trang 4/9 - Mã đề 005
A. B. C. D.
Câu 30: Cho hình nón đỉnh có chiều cao bằng bán kinh đáy và bằng . Mặt phẳng
đi qua cắt đường tròn đáy tại sao cho . Tính khoảng cách từ tâm của
đường tròn đáy đến .
A. .B. .C. .D. .
II. PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)
Câu 1: Giải các phương trình, bất phương trình sau
a) b) c)
Câu 2:
1.) Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của . Quay hình chữ nhật đó (kể cả các điểm bên trong của nó) xung
quanh trục MN ta được một khối trụ. Tính thể tích của khối trụ theo .
3.) Cho các số thực dương , thỏa mãn , . Tính .
Câu 3:
1) Cho 2 số là các số thực dương lớn hơn 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2). Cho hình nón đỉnh , đường cao . Gọi hai điểm thuộc đường tròn đáy
của hình nón sao cho khoảng cách từ đến bằng , . Tính diện tích
xung quanh của hình nón.
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Trang 5/9 - Mã đề 005