
SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán. Lớp 12.
Thời gian làm bài 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:............................................................ Lớp:............. Điểm:.......................
ĐỀ BÀI: Mã đề 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Chọn đáp án đúng và điền vào bảng dưới.
Câu 1: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2: Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng ; .
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng ; .
D. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.
Câu 3: Biết tập nghiệm của bất phương trình là . Tính
A. B. C. D.
Câu 4: Cho a, b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn . Giá trị của
A. B. C. D.
Câu 5: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A. B. C. D.
Câu 6: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và
CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB = 4a, BC = 3a. Tính thể tích V của khối trụ.
A.
3
12V a
B.
3
16 .V a
C.
3
4 .V a
D.
Câu 7: Đạo hàm của hàm số là
A. .B. .
C. .D. .
Câu 8: Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC vuông tại B và
AB = a; AC = .Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SB = .
A. .B. .C. .D. .
Trang 1/7 - Mã đề thi 132

Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. B. C. D.
Câu 10: Tập xác định của hàm số là
A. .B. .
C. .D.
Câu 11: Tập xác định của là
A. B.
C. D.
Câu 12: Giải phương trình
A. .B. .C. .D. .
Câu 13: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương
trình .
A. 4. B. 1. C. .D. 2.
Câu 14: Với a là số thực dương tùy ý, bằng
A. B. C. D.
Câu 15: Với các số thực dương a,b bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 16: Giải bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số .
A. .B.
C. .D. .
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 10, . Tính diện tích xung quanh Sxq của
hình nón tạo thành khi quay tam giác ABC quanh đường thẳng chứa cạnh AC.
A.
31000
xq
S
B.
3100
xq
S
C.
3200
xq
S
D.
200
xq
S
Câu 19: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng
ABC
và
3.SA a
Thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
là
A. B.
3
3.
4 6
a
C. D.
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
O
x
y
1
1
2
2
3

Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .
Câu 21: Giải bất phương trình
A. B. C. Vô nghiệm D.
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng . B. Điểm cực đại của hàm số là .
C. Điểm cực tiểu của hàm số là . D. Giá trị cực đại của hàm số là .
Câu 23: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. B. .
C. .D. .
Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .
A. .B. .C. .D. .
Câu 25: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O; AC=2AB=2a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SO và (ABCD) bằng .
A. B. C. D.
Câu 26: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại B, cạnh
. Thể tích khối lăng trụ là:
A. B.
C. D.
Câu 27: Hàm số và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Ox
y
3
2
1
Ox
y
1
1
2
22

Đường thẳng cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ Biết rằng giá trị của
bằng
A. B. C. D.
Câu 28: Khối nón (N) có bán kính đường tròn đáy bằng 10 và diện tích xung quanh bằng
120
. Tính
chiều cao của khối nón (N)
A.
112
B.
3
11
C.
2
11
D.
11
Câu 29: Cho hai số thực dương a, b và . Khẳng định nào đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy một góc, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc và SC= . Thể tích khối chóp
S.ABCD bằng.
A. .B. .C. .D. .
Câu 31: Phương trình có tập nghiệm là tập nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 32: Cho mặt cầu có diện tích bằng
2
8
3
a
. Bán kính mặt cầu bằng
A.
6
3
a
.B.
3
3
a
.C.
2
3
a
.D.
6
2
a
.
Câu 33: Cho mặt cầu có diện tích bằng
2
36 a
. Thể tích khối cầu là
A.
3
18 a
.B.
3
12 a
.C.
3
36 a
.D.
3
9a
.
Câu 34: Cho lăng trụ có đáy ABC là tam giác đều cạnh , cạnh bên có độ dài bằng .
Hình chiếu của điểm lên trùng với trung điểm của BC. Thể tích khối lăng trụ là:
A. B.
C. D.
Câu 35: Cho khối trụ (T) có bán kính đáy bằng 4 và diện tích xung quanh bằng 16π. Tính thể tích V của
khối trụ (T).
A.
32 .V
B.
64 .V
C.
16 .V
D.
32 .
3
V
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
Câu 1. (1.25 điểm)
a) Giải phương trình sau:
b) Giải bất phương trình sau:
Trang 4/7 - Mã đề thi 132

Câu 2. (1.0 điểm). Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy ABCD là tứ giác có
2 , 2,AB a BC AC a AD a
và
3.BD a
Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc
với đáy.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
b) Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
.
Câu 3 (0.75 điểm) Xét các số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Đáp án
Câu 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
Trang 5/7 - Mã đề thi 132

