
TR NG THCS ĐC GIANGƯỜ Ứ Đ KI M TRA H C KÌ I - MÔN V T LÝ 8Ề Ể Ọ Ậ
Năm h c 2021 – 2022ọ
Th i gian: 45 phútờ
Em hãy ch n đáp án đúng nh tọ ấ
Ph n I/ 20 câu: ầ (m i câu 0,35 đi m)ỗ ể
Câu 1: Trong các câu phát bi u sau, câu nào là đúng:ể
A. M t v t đng yên thì nó s đng yên trong m i tr ng h p.ộ ậ ứ ẽ ứ ọ ườ ợ
B. M t v t đang chuy n đng thì nó s chuy n đng trong m i tr ng h p.ộ ậ ể ộ ẽ ể ộ ọ ườ ợ
C. M t v t đng yên hay chuy n đng còn ph thu c vào kho ng cách so v i v t khác.ộ ậ ứ ể ộ ụ ộ ả ớ ậ
D. M t v t đng yên hay chuy n đng ph thu c vào v t m c đc ch n. ộ ậ ứ ể ộ ụ ộ ậ ố ựợ ọ
Câu 2: Trong các chuy n đng sau, qu đo c a chuy n đng nào là đng th ng?ể ộ ỹ ạ ủ ể ộ ườ ẳ
A. M t chi c lá r i t trên cây xu ng.ộ ế ơ ừ ố B. Bánh xe khi xe đang chuy n đng.ể ộ
C. M t viên ph n r i t trên cao xu ng.ộ ấ ơ ừ ố D. M t viên đá đc ném theo ph ng n m ngang.ộ ượ ươ ằ
Câu 3: Công th c nào sau đây bi u th m i quan h gi a quãng đng, v n t c và th i gian?ứ ể ị ố ệ ữ ườ ậ ố ờ
A. S = v/t B. t = v/S C. t = S/v D. S = t /v
Câu 4: M t ng i đng bên đng th y m t chi c ô tô buýt ch y qua trong đó ng i soát vé đang điộ ườ ứ ườ ấ ộ ế ạ ườ
l i. Câu nh n xét nào sau đây là ạ ậ sai?
A. Ng i đó đng yên so v i ng i soát vé. ườ ứ ớ ườ B. Ng i đó chuy n đng so v i ng i lái xe.ườ ể ộ ớ ườ
C. Ng i đó đng yên so v i cây bên đng. ườ ứ ớ ườ D. Ng i đó chuy n đng so v i hành khách trongườ ể ộ ớ
xe.
Câu 5: M t v t chuy n đng đu thì ộ ậ ể ộ ề
A. v n t c c a v t thay đi đu theo th i gian. ậ ố ủ ậ ổ ề ờ B. v n t c c a v t thay đi theo th i gian. ậ ố ủ ậ ổ ờ
C. v n t c c a v t không thay đi theo th i gian. ậ ố ủ ậ ổ ờ D. v n t c c a v t tăng đu theo th i gian. ậ ố ủ ậ ề ờ
Câu 6: L c là đi l ng véc-t vì:ự ạ ượ ơ
A. l c là đi l ng v a có ph ng v a có chi u.ự ạ ượ ừ ươ ừ ề B. l c là đi l ng v a có đ l n v a cóự ạ ượ ừ ộ ớ ừ
ph ng.ươ
C. l c là đi l ng có đ l n, ph ng và chi uự ạ ượ ộ ớ ươ ề . D. l c là đi l ng ch có đ l n.ự ạ ượ ỉ ộ ớ
Câu 7: Khi v t ch u tác d ng c a 2 l c cân b ng thì: ậ ị ụ ủ ự ằ
A. V t đang đng yên s chuy n đng.ậ ứ ẽ ể ộ
B. V t đang chuy n đng s chuy n đng ch m d n.ậ ể ộ ẽ ể ộ ậ ầ
C. V t đang chuy n đng s ti p t c chuy n đng th ng đu.ậ ể ộ ẽ ế ụ ể ộ ẳ ề
D. V t đang chuy n đng s chuy n đng nhanh d n.ậ ể ộ ẽ ể ộ ầ
Câu 8: Câu mô t nào sau đây là đúng v l c đc bi u di n trong hình bên?ả ề ự ượ ể ễ
A. L c F có ph ng n m ngang, chi u t trái sang ph i, đ l n 3N ự ươ ằ ề ừ ả ộ ớ
B. L c F có ph ng n m ngang, chi u t ph i sang trái, đ l n 15N ự ươ ằ ề ừ ả ộ ớ
C. L c F có ph ng n m ngang, chi u t trái sang ph i, đ l n 15N ự ươ ằ ề ừ ả ộ ớ
D. L c F có ph ng n m ngang, chi u t trái sang ph i, đ l n 1,5N ự ươ ằ ề ừ ả ộ ớ
Câu 9: K t lu n nào sau đây là ế ậ SAI?
A. Quán tính c a v t có liên quan t i kh i l ng c a v t đó.ủ ậ ớ ố ượ ủ ậ
B. Vì có quán tính nên m i v t không th thay đi v n t c ngay đc.ọ ậ ể ổ ậ ố ượ
C. V t có kh i l ng l n thì có quán tính nh .ậ ố ượ ớ ỏ
D. Tính ch t gi nguyên v n t c c a v t g i là quán tính.ấ ữ ậ ố ủ ậ ọ
Câu 10: M t ô tô đang chuy n đng trên m t đng, l c ma sát gi a bánh xe v i m t đng là:ộ ể ộ ặ ườ ự ữ ớ ặ ườ
A. ma sát tr tượ B. ma sát nghỉC. ma sát lăn D. l c quán tínhự
Câu 11: Công th c tính áp su t là:ứ ấ
A. p = B. p = C. F = D. F = .
Câu 12: Đn v đo áp su t là:ơ ị ấ
A. Niut n (N)ơB. Niut n mét (Nm)ơ
C. Niut n trên mét (N/m)ơD. Niut n trên mét vuông (N/mơ 2
)

Câu 13: Trong tr ng h p nào d i đây, áp l c c a ng i tác d ng lên m t sàn là l n nh t?ườ ợ ướ ự ủ ườ ụ ặ ớ ấ
A. Ng i đng c hai chân ườ ứ ả B. Ng i đng c hai chân nh ng cúi g p xu ng ườ ứ ả ư ậ ố
C. Ng i đng co m t chân ườ ứ ộ D. Ng i đng c hai chân nh ng tay c m qu tườ ứ ả ư ầ ả ạ
Câu 14: Trong các cách tăng, gi m áp su t sau đây, cách nào là ả ấ KHÔNG ĐÚNG?
A. Mu n tăng áp su t thì tăng áp l c, gi m di n tích b épố ấ ự ả ệ ị
B. Mu n tăng áp su t thì gi m áp l c, tăng di n tích b épố ấ ả ự ệ ị
C. Mu n gi m áp su t thì ph i gi m áp l c l c, gi nguyên di n tích b épố ả ấ ả ả ự ự ữ ệ ị
D. Mu n gi m áp su t thì ph i gi nguyên áp l c, tăng di n tích b épố ả ấ ả ữ ự ệ ị
Câu 15: K t lu n nào sau đây v áp su t ch t l ng là đúng?ế ậ ề ấ ấ ỏ
A. Ch t l ng ch gây áp su t theo ph ng th ng đng t trên xu ng.ấ ỏ ỉ ấ ươ ẳ ứ ừ ố
B. Áp su t ch t l ng ch ph thu c vào b n ch t c a ch t l ng.ấ ấ ỏ ỉ ụ ộ ả ấ ủ ấ ỏ
C. Ch t l ng gây áp su t theo m i ph ng.ấ ỏ ấ ọ ươ
D. Áp su t ch t l ng ch ph thu c vào chi u cao c a c t ch t l ng.ấ ấ ỏ ỉ ụ ộ ề ủ ộ ấ ỏ
Câu 16: Công th c tính áp su t ch t l ng là:ứ ấ ấ ỏ
A. B. p = d.h C. p = d.V D.
Câu 17: Công th c tính l c đy Acsimét là:ứ ự ẩ
A. FA = D.V B. FA = Pv tậC. F A = d.V D. FA = d.h.
Câu 18: Th m t viên bi s t vào m t c c n c. Viên bi càng chìm xu ng sâu thì:ả ộ ắ ộ ố ướ ố
A. L c đy Ác-si-mét tác d ng lên nó càng tăng, áp su t n c tác d ng lên nó càng tăngự ẩ ụ ấ ướ ụ
B. L c đy Ác-si-mét tác d ng lên nó càng gi m, áp su t n c tác d ng lên nó càng tăngự ẩ ụ ả ấ ướ ụ
C. L c đy Ác-si-mét tác d ng lên nó không đi, áp su t n c tác d ng lên nó càng tăngự ẩ ụ ổ ấ ướ ụ
D. L c đy Ác-si-mét tác d ng lên nó không đi, áp su t n c tác d ng lên nó không điự ẩ ụ ổ ấ ướ ụ ổ
Câu 19. Khi m t v t đc nhúng trong lòng ch t l ng, v t n i lên khi:ộ ậ ượ ấ ỏ ậ ổ
A. Tr ng l ng riêng c a v t l n h n tr ng l ng riêng c a ch t l ng.ọ ượ ủ ậ ớ ơ ọ ượ ủ ấ ỏ
B. Tr ng l ng riêng c a v t nh h n tr ng l ng riêng c a ch t l ng.ọ ượ ủ ậ ỏ ơ ọ ượ ủ ấ ỏ
C. Tr ng l ng riêng c a v t b ng tr ng l ng riêng c a ch t l ng.ọ ượ ủ ậ ằ ọ ượ ủ ấ ỏ
D. Tr ng l ng c a v t b ng tr ng l ng c a ph n ch t l ng b v t chi m ch .ọ ượ ủ ậ ằ ọ ượ ủ ầ ấ ỏ ị ậ ế ỗ
Câu 20: L c đy Ac-si-mét tác d ng lên v t nhúng trong ch t l ng có ph ng, chi u nh th nào?ự ẩ ụ ậ ấ ỏ ươ ề ư ế
A. Ph ng th ng đng, h ng t d i lên trên.ươ ẳ ứ ướ ừ ướ
B. Ph ng th ng đng, h ng t trên xu ng d i.ươ ẳ ứ ướ ừ ố ướ
C. Tác d ng lên v t theo m i ph ng.ụ ậ ọ ươ
D. Ph ng n m ngang. ươ ằ
Ph n II/ 10 câu: ầ (m i câu 0,3 đi m)ỗ ể
Câu 21: M t ng i đi b đi đu trên đo n đng đu dài 2 km v i v n t c 2 m/s, đo n đng sauộ ườ ộ ề ạ ườ ầ ớ ậ ố ạ ườ
dài 2,2 km ng i đó đi h t 0,5 gi . V n t c trung bình c a ng i đó trên c đo n đng là:ườ ế ờ ậ ố ủ ườ ả ạ ườ
A. 2,1 m/s B. 1 m/s C. 3,2 m/s D. 1,5 m/s
Câu 22: M t v n đng viên b n súng b n m t phát đn vào bia cách ch ng i đó đng là 330 m. ộ ậ ộ ắ ắ ộ ạ ỗ ườ ứ
Th i gian t lúc b n đn lúc ng i đó nghe th y ti ng đn n là 1,6s. Bi t v n t c truy n âm trong ờ ừ ắ ế ườ ấ ế ạ ổ ế ậ ố ề
không khí là 330 m/s. Th i gian t lúc b n đn lúc đn trúng bia là: ờ ừ ắ ế ạ
A. 0.5s B. 0.8s C. 0.4s D. 0.6s
Câu 23: Hình nào sau đây bi u di n đúng tr ng l c c a v t có kh i l ng 5 kg?ể ễ ọ ự ủ ậ ố ượ
A. B. C. D.
Câu 24: Cách nào sau đây làm gi m đc ma sát nhi u nh t?ả ượ ề ấ
A. V a tăng đ nhám v a tăng di n tích c a b m t ti p xúc ừ ộ ừ ệ ủ ề ặ ế
B. Tăng đ nh n gi a các b m t ti p xúcộ ẵ ữ ề ặ ế
C. Tăng đ nhám gi a các b m t ti p xúcộ ữ ề ặ ế

D. Tăng di n tích b m t ti p xúcệ ề ặ ế
Câu 25: M t tàu ng m đang di chuy n d i bi n. Áp su t k đt ngoài v tàu có giá tr tăng d n.ộ ầ ể ướ ể ấ ế ặ ỏ ị ầ
Phát bi u nào sau đây là đúng? ể
A. Tàu đang l n sâu h n.ặ ơ B. Tàu đang n i lên t t .ổ ừ ừ
C. Tàu đang di chuy n theo ph ng ngang. ể ươ D. Tàu đang l l ng trong lòng ch t l ng. ơ ử ấ ỏ
Câu 26: M t thùng đng đy n c cao 1 m. Áp su t t i đi m A cách đáy 20 cm là bao nhiêu? Bi tộ ự ầ ướ ấ ạ ể ế
tr ng l ng riêng c a n c là 10000 N/mọ ượ ủ ướ 3.
A. 800 N/m2.B. 2000 N/m2.C. 8000 N/m 2
. D. 10 0000 N/m2.
Câu 27: M t xe tăng kh i l ng 40 t n, có di n tích ti p xúc các b n xích c a xe lên m t đt làộ ố ượ ấ ệ ế ả ủ ặ ấ
1,25m2. Tính áp su t c a xe tăng lên m t đt.ấ ủ ặ ấ
A. 32 N/m2 B. 50 N/m2C. 320 000 N/m 2
D. 32 000 N/m2
Câu 28: Đt m t bao g o 65kg lên m t cái gh 4 chân có kh i l ng 4,5kg, di n tích ti p xúc v iặ ộ ạ ộ ế ố ượ ệ ế ớ
m t đt c a m i chân gh là 8 cmặ ấ ủ ỗ ế 2. Áp su t các chân gh tác d ng lên m t đt là bao nhiêu?ấ ế ụ ặ ấ
A. 868 750 N/m2B. 217 187,5 N/m 2
C. 86,875 N/m2D. 21,71875 N/m2
Câu 29: M t qu c u b ng s t có th tích 5 dmộ ả ầ ằ ắ ể 3 đc nhúng chìm trong n c, bi t tr ng l ng riêngượ ướ ế ọ ượ
c a n c 10 000 kg/mủ ướ 3. L c đy Acsimét tác d ng lên qu c u là:ự ẩ ụ ả ầ
A. 5000 N B. 50 000 N C. 500N D. 50N
Câu 30: Treo m t v t nh vào m t l c k và đt chúng trong không khí th y l c k ch 18N.ộ ậ ỏ ộ ự ế ặ ấ ự ế ỉ
V n treo v t vào l c k nh ng nhúng v t chìm hoàn toàn vào trong n c th y l c k ch 10N.ẫ ậ ự ế ư ậ ướ ấ ự ế ỉ
Bi t tr ng l ng riêng c a n c là 10 000 N/mế ọ ượ ủ ướ 3. Tr ng l ng riêng c a v t đó là:ọ ượ ủ ậ
A. 10 000 N/m3B. 22 500 N/m 3
C. 800N/m3D. 8000 N/m3
Ng i ra đườ ề
Nguy n H ng Nhungễ ồ
T tr ng duy tổ ưở ệ
Nguy n Th Lan Anhễ ị
Ban giám hi uệ
Nguy n Th Thanh Huy nễ ị ề

TR NG THCS ĐC GIANGƯỜ Ứ Đ KI M TRA H C KÌ I - MÔN V T LÝ 8Ề Ể Ọ Ậ
Năm h c 2020 – 2021ọ
Th i gian: 45 phútờ
M C TIÊUỤ
1. Ki n th c:ế ứ Ki m tra ki n th c c b n thu c các n i dung tr ng tâm h c kì 1.ể ế ứ ơ ả ộ ộ ọ ọ
2. Kĩ năng:
- Rèn kì năng v n d ng ki n th c đã h c và trình bày các bài toán V t lí.ậ ụ ế ứ ọ ậ
- Giúp h c sinh có t duy V t lí và rèn kĩ năng làm bài tr c nghi m.ọ ư ậ ắ ệ
3. Thái đ:ộ Đm b o tính trung th c, khách quan trong ki m tra, đánh giá.ả ả ự ể
4. Đnh h ng phát tri n năng l c:ị ướ ể ự T h c, t duy sáng t o, v n d ng, liên h th c t .ự ọ ư ạ ậ ụ ệ ự ế
MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
N i dungộ
M c đ nh nứ ộ ậ
th cứT ng đi mổ ể
Bi tếHi uểV n d ngậ ụ V n d ngậ ụ
cao
1. V n t c. Chuy n đngậ ố ể ộ
đu, không đu.ề ề 3 câu
3x0,35=1,05đ
2 câu
2x0,35=0,7đ
1 câu
0,3đ
1 câu
0,3đ
7 câu2,35đ
2. L c - Bi u di n l c -ự ể ễ ự
Quán tính 3 câu
3x0,35=1,05đ
2 câu
2x0,35=0,7đ
2 câu
2x0,3=0,6đ
7 câu2,35đ
3. Áp su tấ4 câu
4x0,35=1,4đ
3 câu
2x0,35+1x0,3=1
,0đ
2 câu2x0,3=0,6đ1 câu0,3đ
10 câu3,3đ
4. L c đy Acsimet. Sự ẩ ự
n i ổ2 câu
2x0,35=0,7đ
2 câu
2x0,35=0,7đ
1 câu
0,3đ
1 câu
0,3đ
6 câu2,0đ
T ngổ12 câu4,2đ9 câu3,1đ6 câu1,8đ3 câu0,9đ30 câu
10 đi mể

