TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
———————– Học phần: Đại số tuyến tính
ĐỀ THI SỐ 1 học phần: 801401 (DTO1201)
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Học 1 Năm học: 2020-2021
Trình độ đào tạo: Đại học Hình thức đào tạo: Chính quy
Họ tên sinh viên:........................................................ số sinh viên:.......................................
Sinh viên KHÔNG được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích đề thi.
Câu 1. (1,0 điểm) Cho f:VW một ánh xạ K-tuyến tính, S={v1, . . . , vk} một tập phụ
thuộc tuyến tính trong V. Chứng minh rằng f(S) = {f(v1), . . . , f(vk)} tập phụ thuộc tuyến trong
W.
Câu 2. (2,0 điểm) Cho hệ phương trình tuyến tính
x12x2+ 3x3= 2
2x13x2+ax3=1
3x15x2+ 4x3=b
.(1)
a) Giải hệ (1) khi a= 1 và b= 1;
b) Tìm avà bđể hệ (1) nghiệm.
Câu 3. (2,0 điểm) Cho H={(a, b, c, d) : a2b= 0; bc+ 2d= 0} R4.
a) Chứng minh rằng H một không gian con của không gian véctơ R4;
b) Tìm một sở trực chuẩn của Hđối với tích vô hướng thông thường trong R4.
Câu 4. (2,0 điểm) Cho ánh xạ f:R3[x]R3[x]xác định bởi
f(a+bx +cx2+dx3)=(a+ 2b)+(bc)x+ (a2c)x2+ (2c+d)x3.
a) Chứng minh rằng f ánh xạ tuyến tính;
b) Tìm ma trận của fđối với sở
1,1 + x, 1 + x+x2,1 + x+x2+x3.
Câu 5. (2,0 điểm) Cho ma trận A=
222
214
241
.
Tìm ma trận trực giao Qvà ma trận chéo Dsao cho D=QTAQ.
Câu 6. (1,0 điểm) Trong không gian véctơ thực 3-chiều Vvới một sở đã chọn B= (u1, u2, u3),
cho dạng toàn phương biểu thức tọa độ như sau:
H(u) = x2
1+ 5x2
2x2
32x1x212x2x3+ 4x1x3.
Tìm sở Ccủa Vđể biểu thức tọa độ của Hđối với C dạng chính tắc.
HẾT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
———————– Học phần: Đại số tuyến tính
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1 học phần: 801401 (DTO1201)
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Học 1 Năm học: 2020-2021
Trình độ đào tạo: Đại học Hình thức đào tạo: Chính quy
CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
1Sphụ thuộc tuyến tính suy ra tồn tại αi6= 0 sao cho α1v1+···+αivi+···+
αkvk= 0.0,5
Suy ra 0 = α1f(v1) + ··· +αif(vi) + ··· +αkf(vk)suy ra f(S)pttt. 0,5
Tổng điểm câu 1 1,0
2a Khi a= 1 và b= 1, ma trận đầy đủ của hệ A=
12 3 2
23 1 1
35 4 1
0,25
A
1 0 78
0 1 55
0 0 0 0
0,5
Nghiệm của hệ (7x38,5x35, x3), x3R0,25
bA=
12 3 2
23a1
35 4 b
1 0 9+2a8
0 1 6 + a5
0 0 1 a1 + b
0,75
Hệ nghiệm khi và chỉ khi a6= 1 hoặc a= 1 và b= 1. 0,25
Tổng điểm câu 2 2,0
3a Chứng minh Hkhác rỗng. 0,25
Chứng minh Hbảo toàn các phép toán
(hoặc thể chứng minh bằng cách khác). 0,75
b Chứng minh được hệ véc ((2,1,1,0) ,(4,2,0,1)) một sở của H
(hoặc một sở khác) 0,5
Tìm được sở trực chuẩn
(2/6,1/6,1/6,0),(2/39,1/39,5/39,1/39)
(hoặc một sở trực chuẩn khác) của H.
0,5
Tổng điểm câu 3 2,0
4a Chứng minh được ftương thích với phép cộng. 0,5
Chứng minh được ftương thích với phép nhân. 0,5
f(1) = 1 + x2 tọa độ (1,1,1,0)
f(1 + x) = 3 + x+x2 tọa độ (2,0,1,0)
f(1 + x+x2)=3x2+ 2x3 tọa độ (3,1,3,2)
f(1 + x+x2+x3) = 3 x2+ 3x3 tọa độ (4,1,4,3)
0,75
Suy ra ma trận của flà:
1 2 3 4
1 0 1 1
1 1 34
0 0 2 3
.0,25
Tổng điểm câu 4 2,0
5Đa thức đặc trưng của A PA(x) = (x+ 6)(x3)2suy ra A hai giá tr
riêng λ=6 λ= 3.1.0
Với λ= 3, không gian riêng E3 một sở ((2,0,1),(2,1,0)) 0,25
1
Trực chuẩn hóa: {e1= (2/5,0,1/5); e2= (2/35,5/35,4/35)}
một sở trực chuẩn của E3
0,25
Với λ=6,{e3= (1/3,2/3,2/3)} một sở trực chuẩn của E60,25
D=
3 0 0
0 3 0
0 0 6
;Q=
2/5 2/35 1/3
0 5/352/3
1/54/352/3
.
0,25
Tổng điểm câu 5 2,0
6H(u) = (x1x2+ 2x3)2+ 4(x2x3)29x2
30,25
Đặt X1=x1x2+ 2x3;X2=x2x3;X3=x30,25
Dạng chính tắc của dạng toàn phương H X2
1+ 4X2
29X2
30,25
sở C= (u1,u1+u2, u1+u2+u3). 0,25
Tổng điểm câu 6 1,0
Ghi chú: Sinh viên thể trình y cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
2