TRƯỜNG THPT TUẦN GIÁO
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN: KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 Phút
(Đề có 04 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 001
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm).
Câu 1: cây bút đỏ, cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi bao nhiêu cách lấy ra một
cây bút từ hộp bút?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2: Một đoàn công tác gồm người. bao nhiêu cách chọn ra trong số người
này để phân công làm trưởng đoàn và phó đoàn công tác?
A. .B. .C. .D. .
Câu 3: Mô tả không gian mẫu của phép thửI:I‘’IGieo một con súc sắcIcân đối, đồng chất‘’
A. .B. .C. .D. .
Câu 4: Với là số nguyên dương bất kì, , công thức nào dưới đây sai?
A. .B. .C. .D. .
Câu 5: Xét phép thử “Rút ngẫu nhiên cùng một lúc ba con bài từ cỗ bài khơ 52 con”. Số
phần tử của không gian mẫu là
A. .B. .C. .D. .
Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số?
A. .B. .C. .D. .
Câu 7: bao nhiêu cách chọn một cặp đôi (gồm một nam một nữ) tham gia văn nghệ từ
một nhóm gồm bạn nam và bạn nữ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 8: 5 chiếc kẹo màu đỏ7 chiếc kẹo màu xanh. Số cách chọn 3 chiếc kẹo trong đó
cả kẹo màu xanh và màu đỏ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 9: bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ từ một nhóm gồm 6 học
sinh nam và 8 học sinh nữ
A. .B. .C. .D. .
Câu 10: Trong khai triển có chứa bao nhiêu số hạng?
A. .B. .C. .D. .
Câu 11: Đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là:
A. .B. .
C. .D. .
Câu 12: Phương trình đường thẳng đi qua . . và có véc-tơ pháp tuyến
Trang 1/4 - Mã đề 001
A. .B. .
C. .D. .
Câu 13: Cho tập . Từ tập , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số?
A. .B. .C. .D. .
Câu 14: Rút ngẫu nhiên ra một thẻ từ một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Xác
suất để số trên tấm thẻ được rút ra chia hết cho 5 là
A. B. C. D.
Câu 15: Một bó hoa hoa hồng trắng, hoa hoa hồng đỏ và hoa hồng vàng. Hỏi có mấy
cách chọn lấy một bông hoa?
A. .B. .C. .D. .
Câu 16: Một nhóm học sinh gồm học sinh nam, học sinh nữ. bao nhiêu cách chọn
học sinh gồm học sinh nam và học sinh nữ?
A. .B. .C. .D.
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy
, cho điểm
( )
0 0
;M x y
đường thẳng
: 0ax by cD + + =
với
2 2
0a b
. Khoảng cách từ điểm
M
đến
D
được tính bằng công thức:
A.
( )
0 0
2 2
, .
ax by c
d M
a b
+ +
D =
+
B.
C.
( )
0 0
2 2
, .
ax by
d M
a b
+
D =
+
D.
( )
0 0
2 2
, .
ax by
d M
a b
+
D =
+
Câu 18: Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
A. .B. .C. .D. .
Câu 19: Một tổ học sinh nữ học sinh nam. Hỏi bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên
một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A. .B. .C. .D. .
Câu 20: Cho là hai biến cố đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .B. .
C. .D. .
Câu 21: Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là:
A. B.
C. D.
Câu 22: Gieo lần lượt hai con súc sắc. Tính xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xuất hiện
lớn hơn hoặc bằng ?
A. .B. .C. .D. .
Trang 2/4 - Mã đề 001
Câu 23: Điền vào chỗ chấm để được khai triển đúng
A. B. C. D.
Câu 24: Số cách chọn 3 học sinh từ 8 học sinh là
A. .B. .C. .D. .
Câu 25: Một tổ gồm học sinh nam học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra học
sinh. Tính xác suất sao cho học sinh được chọn đều là nữ.
A. .B. .C. .D. .
Câu 26: Lớp 10A 20 học sinh nam 15 học sinh nữ. bao nhiêu cách chọn ra một học
sinh của lớp 10A để làm lớp trưởng?
A. .B. .C. .D. .
Câu 27: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. B.
C. D.
Câu 28: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng
Tính góc tạo bởi hai đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 29: Tọa độ tâm n kính của đường tròn phương trình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 30: Trong mặt phẳng cho đường thẳng đi qua vectơ chỉ phương
Đường thẳng có phương trình là
A. .B. .C. .D. .
Câu 31: Hệ số của trong khai triển của biểu thức
A. 60. B. 8. C. 10. D. 40.
Câu 32: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn .
A. .B. .
C. .D. .
Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình
2
3x 2x 5 0- - <
là:
A. B. C. D.
Câu 34: Từ các số thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có chữ số khác
Trang 3/4 - Mã đề 001
nhau đôi một?
A. B. C. D.
Câu 35: Từ đến con đường, từ đến con đường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
đường từ đến (qua đúng lần)?
A. .B. .C. .D. .
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ .
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
b) Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
Bài 2. (1 điểm) Một câu lạc bộ cờ vua 10 bạn nam 7 bạn nữ. Huấn luyện viên muốn
chọn 4 bạn đi thi đấu cờ vua.
a) Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn nam?
b) Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn không phân biệt nam, nữ?
Bài 3. (1 điểm) Gọi S tập hợp các số tự nhiên gồm 9 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên
một số từ S, tính xác suất để chọn được một số gồm 4 chữ số lẻ và chữ số 0 luôn đứng giữa hai
chữ số lẻ.
-------- HẾT --------
Trang 4/4 - Mã đề 001