BM-006
Trang 1 / 5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
ĐƠN VỊ: KHOA DU LCH
ĐỀ THI BÀI, RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Chiến c kinh doanh khách sn
Mã hc phn:
DDL0350
S tin ch:
2
Mã nhóm lp hc phn:
232_DDL0350_01
Hình thc thi: Tiu lun
Thi gian làm bài:
14
ngày
Nhóm
Quy cách đặt tên file
Mã SV_Ho va ten SV_TL
Ging viên nộp đề thi, đáp án bao gồm c Ln 1 và Ln 2 trước ngày 15/03/2024.
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ước đặt tên file đề thi/đề bài:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TIEUL_De 1
2. Giao nhn đề thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) và nhn tin + h tên người gi qua s đin thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-006
Trang 2 / 5
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành
phần đánh giá
(%)
Câu
hi thi
s
Đim
s
ti
đa
Ly d
liệu đo
ng
mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Trình bày đước
các yếu t
ảnh hưởng ti
chiến lược kinh
doanh khách sn
Báo cáo
20%
Chương
1
2
điểm
PLO1/
PI 1.1
CLO2
Xác định các
ngun lc nh
hưởng đến chiến
c kinh doanh
trong ngành du
lch, khách sn
Báo cáo
20%
Chương
2
2
điểm
PLO2/
PI 2.6
CLO3
Phân tích mt
cách có h thng
và gii quyết vn
đề trong kinh
doanh resort
Báo cáo
30%
Chương
3
3
điểm
PLO3/
PI 3.4
CLO5
Ý thức được
nhim v hc tp
và chp hành quy
định, tiếp tc
phấn đấu, trau
di, hc tp sut
đời để nâng cao
v thế ca bn
thân
Báo cáo
10%
Chương
4
1
điểm
PLO8/
PI 8.1
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt kê các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bảng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần đ đánh giá (có mt s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình khác chứ không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k va được b trí đánh giá kết thúc hc phn tvn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hợp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề ơng chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây s để
phân phi t l % s điểm tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
BM-006
Trang 3 / 5
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với đim s tối đa lớn n. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit kê các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng đ kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây là học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ứng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê ký hiu PLO/PI có
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t rõ CLO tương ứng
ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh giá các PLO/PI. Trường hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung đề bài
1. Đề bài: Sinh viên trình bày nội dung cho các chương sau:
Chương 1. Trình bày các yếu t vĩ mô ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh khách
sn
Chương 2: Phân tích mô hình 5 ngun lực (Porter’s 5 forces) trong ngành khách sn,
du lch
Chương 3: Trình bày các chiến lược kinh doanh trong du lch khách sn (business-
level, corporate-level, network-level)
Chương 4: Đạo đc kinh doanh trong qun tr chiến lược
2. Hướng dn th thức trình bày đề bài
Trang bìa
Li m đầu
Chương 1
Chương 2
Chương 3
Chương 4
Kết lun
Tài liu tham kho
3. Rubric và thang điểm
Chương 1: Trình bày các yếu t vĩ mô ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh khách sn
(2đ)
1.1. Chính tr (0,25đ)
1.2. Kinh tế (0,25đ)
1.3. Văn hoá-xã hi (0,5đ; mỗi ý 0,25đ)
1.4. Công ngh(0,25đ)
1.5. Pháp lut (0,5đ, cho 2 ví dụ)
1.6. Môi trường (0,25đ)
Chương 2: Phân tích mô hình 5 ngun lực (Porter’s 5 forces) trong ngành khách sạn, du
lịch ()
2.1. Sc mnh cnh tranh giữa các đối th hin ti (0,25đ)
2.2. Tiềm năng sức mnh cnh tranh của đối th mi (0,25đ)
2.3. Sc mạnh thương lượng ca nhà cung cp (0,5đ, cho 2 ví dụ)
2.4. Sc mạnh thương lượng ca khách hàng (0,5đ, cho 2 ví dụ)
2.5. Tiềm năng cạnh tranh t các sn phm/dch v thay thế (0,5đ, cho 2 ví dụ)
BM-006
Trang 4 / 5
Chương 3: Trình bày các chiến lược trong du lch khách sn (3đ)
3.1. Chiến lược kinh doanh:
3.1.1. Chiến lược cnh tranh (0,5đ):
- Ngun lc (0,1đ)
- K năng (0,1đ)
- Năng lực (0,1đ)
- Năng lực khác bit (0,1đ)
- Li thế cnh tranh bn vng (0,1đ)
3.1.2. Chiến lược chung (0,5đ):
- Dẫn đầu v chi phí (0,1đ)
- Khác bit hóa (0,1đ)
- Tp trung vào chi phí (0,1đ)
- Tp trung khác bit hóa (0,)
3.2. Chiến lược công ty/tập đoàn (1đ):
- Th phần tăng trưởng (0,25)
- Ma trn kinh doanh GE (0,25)
- Tập đoàn đa quốc gia (0,5đ, cho 2 ví dụ )
3.3. Chiến lược network (1đ):
- Liên minh chiến lược (0,2đ)
- Nhượng quyền thương mại (0,2đ)
- Hợp đồng qun lý (0,2đ)
- Liên doanh (0,2đ)
- Công ty con s hu toàn b (0,2đ)
Chương 4: Đạo đức kinh doanh trong qun tr chiến lược(1đ)
4.1. Ý nghĩa, anh hưởng của đạo đức kinh doanh trong ngành du lch, khách sn (0,25đ)
4.2. Các vấn đề đạo đức kinh doanh cn chú ý (mỗi ý 0,25đ, yêu cầu có cơ sở lý thuyết/tài
liu tham kho)
Kết lun
Tài liu tham kho (2đ, ít nht có 10 ngun tài liu tham kho)
RUBRIC
Tiêu chí
Trng
s
(%)
Tt
T 8 10 đ
Khá
T 6 i
8 đ
Trung bình
T 4 i 6
đ
Yếu
ới 4 đ
Cu
trúc
10 %
Xác định rõ
ràng mc tiêu
nghiên cu,
vấn đề nghiên
cứu. Các đề
mục được t
chc rt hp
lý. Có s liên
kết cht ch
Xác định
được mc
tiêu nghiên
cu, vấn đề
nghiên cu.
Các đề mc
được t chc
hp lý. Có s
liên kết gia
các chương.
Chưa xác định
rõ mc tiêu
nghiên cu,
vấn đề nghiên
cứu. Các đề
mục được t
chức chưa hợp
lý. Thiếu s
liên kết gia
các chương.
Xác định không
đúng mục tiêu
nghiên cu, vn đ
nghiên cứu. Các đề
mục được t chc
không hp lý.
Không s liên
kết gia các
chương.
BM-006
Trang 5 / 5
gia các
chương.
Ni
dung
70%
Nhng vấn đề
chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu, và
ni dung phù
hp với tên đề
tài. Phân tích
chi tiết, và tp
trung gii
quyết được
các vấn đề
nghiên cu.
Các phân tích
nhận định có
cơ sở.
Nhng vấn đề
chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu,
và ni dung
phù hp vi
tên đề tài,
nhưng phân
tích sơ sài,
chưa chi tiết,
và chưa tập
trung gii
quyết toàn b
được các vn
đề nghiên
cu. Mt s
phân tích,
nhận định
thiếu cơ sở.
Nhng vấn đề
chính cn
nghiên cu,
mc tiêu
nghiên cu, và
nội dung chưa
phù hp hoàn
toàn vào tên
đề tài. Các
phân tích còn
lan man, chưa
chi tiết. Có
nhiu phân
tích nhận định
không có cơ
s.
Nhng vấn đề
chính cn nghiên
cu, mc tiêu
nghiên cu, ni
dung không phù
hp với tên đề tài.
Các phân tích còn
lan man, chưa chi
tiết. Tt c c
phân tích nhn
định không cơ
s. Nhiu ý phân
tích thiếu mch
lc, mâu thun
nhau.
Trích
dn và
tài liu
tham
kho
20%
Tài liu tham
kho rt phong
phú. Có trích
dẫn đầy đủ các
lý thuyết (khái
niệm) được
nêu ra trong
đề tài. Các
bng biu
được đặt tên,
đánh số đầy
đủ, được ghi
nguồn đầy đủ
(tr nhng
bng biu do
tác gi t phân
tích, tính toán)
Tài liu tham
kho khá
phong phú.
Có trích dn
đầy đủ các
thuyết (khái
niệm) được
nêu ra trong
đề tài. Các
bng biu
được đặt tên,
đánh số đầy
đủ.
Tài liu tham
kho không
phong phú.
Không có
trích dn các
lý thuyết (khái
niệm) đưc
nêu ra trong
đề tài. Có
nhiu bng
biểu chưa
được đặt tên,
đánh số và ghi
ngun.
rt ít i liu
tham kho. Không
trích dn các
thuyết (khái nim)
được nêu ra trong
đềi. Có rt nhiu
bng biểu chưa
được đặt tên, đánh
s và ghi ngun.
TP. H Chí Minh, ngày 25 tháng 3 năm 2024
Người duyệt đề Giảng viên ra đề
ThS. Nguyn Th Ngc Linh ThS.Nguyn Th Thanh Tho