1
Sở GD-ĐT Bình Định MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011-2012)
Trường PT DT Nội Trú Tỉnh Môn: Vật lí lớp 10
( Thời gian kiểm tra : 45 phút)
Phạm vi kiểm tra: Học kỳ I theo chương trình Chuẩn.
Phương án kiểm tra: 50%Trắc nghiệm khách quan và 50% Tự luận.
2
Sở GD - ĐT Bình Định ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2011- 2012)
Trường PTDT Nội Trú Tỉnh Môn: Vật , Lớp: 10, Thi gian: 45 phút.
Họ và tên: ……………………………………Lớp:………………………….
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm):
Câu 1: Vật nào được xem là rơi tự do?
A. Vn đạn đang bay trên không trung. B. Quả táo rơi từ trên y xuống.
C. Phi công đang nhảy dù (đã bật dù). D. Máy bay đang bay gặp tai nạn và rơi xuống.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Trong chuyển động chm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động.
B. Trong chuyển động nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng chiu chuyển động.
C. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi theo thời gian.
D. Trong chuyển động chậm dần đều gia tc có giá trị âm.
Câu 3: Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm vt làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vt làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vt làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 4:c vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất vì :
A. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lc hướng tâm. B. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.
C. Lực ma sát đóng vai trò là lc hướng tâm. D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.
Câu 5: Điều o sau đây là sai khi nói về đặc đim của lc đàn hồi?
A. Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.
B. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lc đàn hồi ng ln, giá trị của lực đàn hồi không có giới hạn.
C. Lực đàn hồi xuất hin khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
D.Lực đàn hồi có độ lớn tỉ l với độ biến dạng của vật biến dạng.
Câu 6: Chọn đáp án đúng. Cánh tay đòn của lc là:
A. khoảng cách từ vật đến giá của lực. C. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
B. khoảng cách từ trc quay đến điểm đặt của lc. D. khoảng cách từ trục quay đến vật.
Câu 7: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 15cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, đầu kia chu một
lực kéo F = 4,5N, khi ấy lò xo chiều dài l = 18cm. Độ cứng của lò xo là:
A. 30N/m. B. 25N/m. C. 1,5N/m. D. 150N/m.
Câu 8: Mt ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng v = 80km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và ô tô
xuất phát từ mt địa điểm cách bến 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thi điểm ô xuất phát làm mốc thời
gian và chọn chiều dương trùng chiều chuyển động. Phương trình chuyển động của ô tô là:
A. x = 3 + 80t. B. x = (80 -3)t. C. x = 3 – 80t. D. x = 80t.
Câu 9: Một máy bay, đang bay theo phương ngang đcao 10km với tốc độ 720km/h. Viên phi công phải
thả quả bom txa cách mục tiêu (theo phương ngang) là bao nhiêu để quả bom rơi trúng mục tiêu? Lấy g =
10m/s2.
A. 7,2km. B. 9,85km. C. 8,9km. D. 10,5km.
Câu 10: Mt tấm ván AB nặng 270N, được bắc qua một con mương. Trọng m G của tấm n cách điểm
tựa A một đoạn là 0,8m cách đim tựa B là 1,6m. Lực mà tm n tác dụng lên điểm tựa A là:
A. 180N. B. 90N. C. 160N. D. 80N.
đề thi 213
3
II. Tự luận (5,0điểm):
Câu 11: Một đồng hồ có kim pt i 5cm.Tính:
a) Chu kỳ, tốc độ góc và tốc độ dài của kim phút.
b) Gia tốc hướng m của đầu kim phút.
Câu 12: Một ô tô có khối lượng 1,5tấn, bắt đầu khởi hành và chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 15s
đạt vận tốc 36km/h.
a) Tính gia tốc chuyển động của ô tô.
b) Sau bao lâu ô tô đạt vận tốc 20m/s? Tính quãng đường ô đi được trong khoảng thời gian đó.
c) Ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì ngưi lái hãm phanh để vào bến, sau khi hãm phanh ô tô chuyển
động chm dần đều và sau 2 phút thì dừng lại.Tính độ lớn lc ma sát tác dụng lên ôtô.
------------------------------
4
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011-2012)
MÔN VẬT LÝ- LỚP 10
I.Trắc nghiệm (5,0 điểm).
đề 213
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
B D D A B C D A C A
đề 532
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
B C C D A C B B A C
đề 308
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
B C B A D C C D C B
đề 462
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp
án
D B D D A C B D A B
II. Tự luận (5,0điểm).
Câu Nội dung Điểm
Câu 11
(2,0 đ)
a) + Chu kỳ của kim phút là: T = 60 pt = 3600s.
+ Tốc độ góc: Từ
2 / 2 /
T T
0,002 rad/s.
+ Tốc độ i: v =
r = 10-4m/s.
b) + Gia tốc hướng tâm: aht = v2/r = 2.10-7 m/s2.
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu12:
(3,0đ)
+ Chọn chiều ơng trùng chiều chuyển động của ô tô.
a) Gia tốc chuyển động của ô tô là:
Ta có: a =
0
v v
t
= 0,67m/s2.
b) Thời gian để ô tô đạt được vận tốc 20m/s là:
Từ:
0 0
v v v v
a t
t a
=
20
0,67
30s.
+ Quãng đường ô tô đi được trong thời gian trên là:
Từ:
2 2
2 2 0
0
400
2
2 2.0,67
v v
v v as s a
= 298,5m.
c) Khi tài xế hãm phanh (Fk = 0), ô tô chuyển động chậm dần đều với gia
tốc:
0,25
0,5
0,5
0,5
5
0
20
120
v v
a
t
= - 0,167m/s2
- Độ ln lực mat tác dụng lên ô tô là:
- Fms = m.a = 1500.(-0,167) = - 250,5N hay Fms = 250,5N
0,5
0,75