TRƯỜNG THPT NGUYỄN DIÊU
Tổ Lý – Công nghệ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học : 2011 - 2012
Môn : Vật Lí 10 - Thời gian : 45 phút
1. Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề)
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của Học kì I môn Vật lí lớp 10 trong Chương trình giáo dục phổ thông.
2. Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra học kì I, trắc trắc nghiệm khách quan(50%) kết hợp với tự luận (50%).
* Theo chương trình chuẩn
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phi chương trình:
Số tiết thực Trọng số
Nội dung Tổng số
tiết
thuyết LT VD LT VD
Chương I: Động học chất điểm 14 10 7 7 21 21
Chương II: Động lực học chất
điểm 11 8 5,6 5,4 16 16
Chương III: Cân bằng và
chuyển động của vật rắn. 9 8 5,6 3,4 16 10
Tổng 34 26 16,1 18,9 53 47
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ đề kiểm tra
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
Cấp độ Nội dung Trọng
số T.số TN TL TN TL
Chương I: Động
học chất điểm 21 ≈ 3 3 1,5
Chương II: Động
lực học chất đim 16 ≈ 2 2 1,0
Cấp độ
1,2
Chương III: Cân
bằng và chuyển 16 ≈ 1 1 0,5
động của vật rắn.
Chương I: Động
học chất điểm 21 ≈ 3 3 1,5
Chương II: Động
lực học chất đim 16 ≈2 1 1 0,5 3,0
Cấp độ
3, 4
Chương III: Cân
bằng và chuyển
động của vật rắn.
10 ≈ 1 0 1 2,0
Tổng 100 12 10 2 5 5
* Theo chương trình nâng cao:
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phi chương trình:
Số tiết thực Trọng số
Nội dung Tổng số
tiết
thuyết LT VD LT VD
Chương I: Động học chất điểm 17 11 7,7 9,3 23 27
Chương II: Động lực học chất
điểm 17 11 7,7 9,3 23 27
Tổng 34 22 15,4 18,6 46 54
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ đề kiểm tra
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
Cấp độ Nội dung Trọng
số T.số TN TL TN TL
Chương I: Động
học chất điểm 23 ≈ 3 3 1,5
Cấp độ
1,2
Chương II: Động
lực học chất đim 23 ≈ 3 3 1,5
Chương I: Động
học chất điểm 27 ≈ 3 3 1,5
Cấp độ
3, 4
Chương II: Động
lực học chất đim 27 ≈3 1 2 0,5 5,0
Tổng 100 12 12 2 5 5
KHUNG MA TRẬN ĐKIỂM TRA
Vận dụng
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2) Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
Tên Chủ
đề
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
Chủ đề I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1. chuyển
động thẳng
biến đổi
đều
u được đặc
điểm của
vectơ gia tốc
trong chuyển
động thẳng
nhanh dần
đều, trong
chuyển động
thẳng chậm
dần đều.
Viết được
công thức
tính gia tốc
của một
Viết được
công thức tính
vận tốc
vt = v0 + at
vận dụng
được các công
thức này.
Viết được phương
trình chuyển động
thẳng biến đổi
đều x = x0 + v0t +
1
2
at2. T đó suy
ra công thức tính
quãng đường đi
được.
chuyển động
biến đổi.
2. Rơi tự do
Nêu được sự
rơi tự do là gì.
Nêu được
dụ về sự rơi
tự do
3.Chuyển
động tròn
đều
Phát biểu
được định
nghĩa của
chuyển động
tròn đều.
Viết được
công thức
nêu được đơn
vị đo tốc độ
góc, chu kì,
tần số của
chuyển động
tròn đều.
4. Tính
tương đối
của chuyển
động. Công
thức cộng
vận tốc
Viết được
công thức
cộng vận tốc
1,3 1,2 2,3
v v v
r r r
.Giải được bài
tập đơn giản
về cộng vn
tốc cùng
phương (cùng
chiều, ngược
chiều).
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3
1,5
15%
2
1,0
10%
5
2,5
25%
Chủ đ II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
1. tổng hợp
phân
tích lc.
Điều kiện
n bằng
của chất
điểm
Phát biểu
được định
nghĩa của lực
nêu được
lực đại
lượng vectơ.
Phát biểu
được điều
kiện n bằng
của một chất
điểm dưới tác
dụng của
nhiều lực
2. Ba định
luật
Niutơn
u được
mối quan hệ
giữa lực, khối
lượng gia
tốc được thể
hiện trong
định luật II
Niu-tơn
viết được h
thức của định
luật y.
Vận dụng được
các định luật I, II,
III Niu-tơn để giải
được các i toán
đối với một vật
Vận dụng
được các
định luật I,
II, III Niu-
tơn để giải
được các bài
toán đối với
một vật
hoc hệ hai
vật chuyển
động.
(Dành cho
chương
trình Nâng
cao)