đề 323 Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA
NĂM HỌC 2010 – 2011
---------***---------
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN: HÓA HỌC 12 BAN CƠ BẢN
Thi gian làm bài: 60 phút
(Đề gồm có 40 câu, in trong 04 trang)
1. Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3. Công thc của sắt
oxit là:
A) Không xác định được vì không cho biết số mol Fe tạo ra.
B) Fe3O4
C) Fe2O3
D) FeO
2. Người ta có thể dùng thùng bng nhôm đựng axit nào sau đây?
A) HNO3 loãng, nóng B) HNO3 loãng, nguội.
C) HNO3 đặc, nóng D) HNO3 đặc, nguội
3. cho 7,8 gam K vào 192,4 gam H2O thu được m gam dung dịch và mt lượng khí thoát ra. Giá tr
của m là: ( cho H =1, O =16, K =39)
A) 198 gam B) 200 gam C) 203,6 gam. D) 200,2 gam
4. Na2CO3 có lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu được Na2CO3
tinh khiết?
A) Hoà tan vào nước rồi lọc.
B) Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn
C) Nung nóng
D) Trung hoà bằng dung dịch NaOH dư rồi cô cạn
5. Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 MCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí
(đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 5,1 gam muối khan. V có giá trị là bao nhiêu?
A) 3,36 lít. B) 1,12 lít C) 1,68 lít D) 2,24 lít
6. Cu hình electron của ion Fe2+:
A) [Ar]3d64s2 B) [Ar]3d54s1 C) [Ar]3d6 D) [Ar]3d34s2
7. Nguyên t 27 X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có:
A) 13 nơtron, 14 electron B) 13 proton, 14 nơtron
C) 13 nơtron, 14 proton D) 14 nơtron, 13 electron.
8. Khi cho dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì có hiện tượng xảy ra là:
A) Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bhoà tan.
B) To kết tủa không b hoà tan.
C) Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra, sau đó tạo kết tủa keo trắng.
D) Không tạo kết tủa.
9. Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 s mol 3 chất đều bằng nhau c dụng hết với dung dịch
HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO S mol của mỗi chất là:
A) 0,12 B) 0,24 C) 0,21 D) 0,36
10. mt hỗn hợp gồm Al2O3, Cr2O3 CuO chcần một hoá chất nào trong các hcht cho
ới đấythể tách được CuO ra khỏi hỗn hợp.
ĐỀ: 323
đề 323 Trang 2
A) Khí CO2 B) Dung dịch NaOH
C) Dung dịch HCl. D) Dung dịch NH3
11. Sc 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 sgam kết tủa thu được
là:
A) 12 gam B) 25 gam C) 10 gam D) 40 gam.
12. Để khử ion Na+ thành Na, ta có th:
A) Điện phân dung dịch NaOH
B) Cho Kali tác dụng với dung dịch NaCl.
C) Điện phân dung dịch NaCl
D) Điện phân NaOH nóng chảy
13. Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al và Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung
dịch:
A) NaOH đặc B) HNO3 đặc, nóng
C) H2SO4 loãng D) HCl loãng.
14. Kim loi không khử được nước ở t0 thường là:
A) Na B) Be C) Ca D) Cs.
15. Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O
và 0,01 mol NO. Giá tr của m là:
A) 0,81 gam B) 8,1 gam C) 13,5 gam. D) 1,35 gam
16. Nhôm không tan được trong dung dịch:
A) Na2SO4 B) NaOH. C) HCl D) NaHSO4
17. Khhoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư nhiệt độ cao. Sau phản
ứng thu được 33,6 gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 thu
được 80 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A) 46,40 B) 34,88 C) 36,16 D) 59,20
18. Tiến hành bốn thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 Thí
nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung
dịch FeCl3 Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp c với thanh đồng rồi nhúng vào dung dch HCl. S
thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
A) 2 B) 4 C) 1 D) 3
19. Cho 200ml dung dch AlCl3 1,5M c dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là: ( Cho H=1, O = 16, Al = 27)
A) 2,4 lít B) 2 lít C) 1,2 lít D) 1,8 lít.
20. Nước sông, nước hồ là nước cứng vì lí do:
A) Có chứa nhiều phù sa
B) Có cha nhiều ion Ca2+, Mg2+ ở dạng muối
C) Có cha nhiều muối.
D) Có chứa ít ion Ca2+, Mg2+ ở dạng muối
21. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần
tỉ lệ:
A) a : b = 1 : 4 B) a : b > 1 : 4
C) a : b = 1: 5. D) a : b < 1 : 4
đề 323 Trang 3
22. Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6
A) Na+, Ca2+, Al3+ B) K+, Mg2+, Al3+
C) Na+, Mg2+, Al3+ D) Ca2+, Mg2+, Al3+
23. Trường hợp nào ới đây không sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt
chínhtrong quặng?
A) Hematit nâu chứa Fe2O3. B) Manhetit chứa Fe3O4.
C) Pirit cha FeS2. D) Xiđerit chứa FeCO3.
24. Kim loại có thể điều chế được t qung boxit là:
A) Nhôm B) Sắt C) Magie D) Đồng.
25. H tan hoàn toàn 0,1 mol hn hợp Na2CO3 KHCO3 vào dung dch HCl. Dẫn khí thu được
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì lượng kết tủa tạo ra là:
A) 10 gam B) 0,1 gam C) 1,0 gam D) 100 gam.
26. Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí CO2, NO và
dung dịch X. Khi tm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì dung dch thu được hoà tan tối đa bao
nhu gam bt đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra.( Cho: Fe = 56, C = 12, O = 16, Cu = 64.)
A) 3,2 gam B) 14,4 gam. C) 28,8 gam D) 32 gam
27. Cho dung dịch NH3 vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 FeCl3 thu được kết tủa
Y. Nung kết thủa Y ta được chất rắn Z, cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn
toàn thu được chất rắn T. Trong T có chứa:
A) Al2O3, ZnO và Fe B) Al2O3 và Fe
C) Fe. D) Al2O3 và Zn
28. Công thức của thạch cao sống là:
A) 2CaSO4.H2O B) CaSO4 .2H2O C) CaSO4 .H2O D) CaSO4
29. Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm mặt không khí đến khi các phản ứng
xy ra hoàn toàn, thu được hợp chất:
A) Fe(OH)2 B) Fe(OH)3 C) FeO D) Fe2O3
30. Để làm mềm một loại nước cứngchứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng:
A) NaCl. B) Na2CO3 C) NaOH D) Ca(OH)2
31. Trong phương trình phản ứng ca Al với Fe3O4, tng h s các chất tham gia phản ứng là:
A) 10 B) 9. C) 12 D) 11
32. Có 3 dung dịch K2CO3, K2SO4, Ba(HCO3)2. thdùng dung dịch nào dưới đây đnhận biết
các dung dịch trên?
A) Tất cả đều được. B) Dung dịch NaOH
C) Dung dịch HCl D) Dung dịch H2SO4
33. Hp thụ hoàn toàn 3,584 lít khí CO2 ktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X
và dung dịch Y. Khi đó khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 sẽ:
A) Giảm 3,04 gam. B) Gim 4 gam
C) Tăng 3,04 gam D) Tăng 7,04 gam
34. Cho 2,3 gam hỗn hợp MgO, CuO và FeO c dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 0,2 M.
Khối lượng muối khan thu đưc là:
A) 3,7 gam B) 3,9 gam C) 3,8 gam D) 3,6 gam.
đề 323 Trang 4
35. Nhiệt phân hỗn hợp (MgCO3, Mg(NO3)2) thu được hỗn hợp khí X gồm:
A) CO2, NO, O2 B) CO2, NO2 C) CO2, NO2, O2 D) CO2
36. tnào dưới đây về tính chất vật lí ca nhôm là chưa chính xác?
A) Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
B) Là kim loại nh
C) Màu trắng bạc
D) Mm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
37. Cho hỗn hợp kim loại gồm 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với ớc dư. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn khi lượng chất rắn còn lại là:
A) 5,00 gam. B) 2,30 gam C) 2,70 gam D) 4,05 gam
38. Trong một dung dịch cha a mol Ca2+ ; b mol Mg2+ ; c mol Cl-d mol
3
NO . Nếu a = 0,01,
c = 0,01, d = 0,03 thì:
A) b = 0,01 B) b = 0,03 C) b = 0,02 D) b = 0,04.
39. Cho các dung dịch Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 NaCl. Cặp dung dịch nào sau đây đều
giá trị PH >7?
A) Na2CO3 và NaCl B) NaCl và CH3COONa.
C) Na2CO3 và CH3COONa D) Al2(SO4)3 NaCl
40. Trong dung dịch có chứa các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và mt anion. Anion đó là:
A) 2
4
SO B) 2
3
CO C) Cl- D)
3
NO
---------------------------------------------------
đề 323 Trang 5
§¸p ¸n ®Ò: 1
Bµi : 1
1 B) 2 D) 3 B) 4 C) 5 D) 6 C) 7 B) 8 A) 9 A) 10 B) 11 C) 12 D) 13 A) 14
B) 15 D) 16 A) 17 A) 18 A) 19 B) 20 B) 21 B) 22 C) 23 A) 24 A) 25 A) 26 D) 27 B) 28
B) 29 B) 30 B) 31 D) 32 D) 33 C) 34 B) 35 C) 36 A) 37 C) 38 A) 39 C) 40 D)