Ộ Ủ Ệ

Ộ C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T  NAM

ộ ậ ự ạ Đ c l p – T  do – H nh phúc

Ề Ố Ề

Ệ Ề Ỹ Ế Ế Ậ Ẳ Đ  THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH  KHOÁ 5 (2012­2015) NGH : K  THU T CH  BI N MÓN ĂN

ề Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ  thi : KTCBMA – LT 50

ứ Hình th c thi: Vi ế t

ể ờ ề ờ Th i gian: 180 phút (không k  th i gian giao đ  thi)

Ề Đ  BÀI

ầ ướ ẽ ơ ồ c trong quy trình

ụ ệ ơ ế

ươ ở ể ươ đi m nào.

ố ng pháp h p gi ng và khác nhau  ồ ấ ố ủ

ố ị

ế ố ệ ổ ố ậ

Câu 1:(2đ): 1.1.Nêu m c đích, yêu c u và v  s  đ  các b ự ậ chung s  ch  nguyên li u th c v t ầ ng pháp t n và ph 1.2.Ph Câu 2: (2đ)Nêu vai trò và ngu n g c c a Ca và P. Câu 3: (3đ)3.1. Trình bày khái ni m ệ chi phí bi n đ i, chi phí c  đ nh 3.2. Bài t p: Nhà hàng Con Sò Vàng có s  li u th ng kê chi phí trong 1 tháng ư nh  sau:

ộ ề ng b  máy đi u hành:

ẩ 7.000.000,đ 2.000.000,đ 300.000,đ 55.000.000,đ

ấ ự ế ộ 15.000.000,đ

ươ ­ Chi phí l ả ­ Chi phí qu ng cáo:  ­ Chi phí bao bì: ự ­ Chi phí th c ph m:  ả ­ Chi phí lao đ ng s n xu t tr c ti p:  ặ ằ ­ Chi phí thuê m t b ng: 10.000.000,đ

Yêu c uầ :

ạ ố ị

ổ ế

ụ ụ ấ

ế ớ ị

ộ a. Phân lo i và tính toán các chi phí trên thành chi phí c  đ nh và chi phí bi n đ i. ư ớ b. V i chi phí nh  trên, trong tháng nhà hàng ph c v  2.000 su t ăn. Tính chi phí bình quân cho 1 su t ăn ?  ứ ộ   ư t công th c xác đ nh giá bán theo cách c ng c. V i chi phí nh  trên, vi ớ   ứ ể ụ lãi vào giá thành và áp d ng công th c đ  tính gía bán cho 1 su t ăn v i ỷ ệ  l t lãi g p là 65%.

ầ ự ọ ườ ự ề ch n, các tr ng t ra đ ) Câu 3: (3đ)(Ph n t

.........., ngày    tháng    năm 20...

1/2

Ộ Ồ Ố Ể Ề DUY TỆ Ệ H I Đ NG THI T T NGHI P        TI U BAN RA Đ  THI

2/2