Ộ Ủ Ệ
Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ ự ạ Đ c l p – T do – H nh phúc
Ề Ố Ề
Ệ Ề Ỹ Ế Ế Ậ Ẳ Đ THI T T NGHI P CAO Đ NG NGH KHOÁ 5 (20122015) NGH : K THU T CH BI N MÓN ĂN
Ề
ề Ế MÔN THI: LÝ THUY T CHUYÊN MÔN NGH Mã đ thi :KTCBMA –LT 41
ế t
ể ờ ề ờ ứ Hình th c thi: Vi Th i gian: 180 phút (không k th i gian giao đ thi)
Đ BÀI ủ ấ ồ ố Ề ố ớ ơ Câu 1: (2đ)Nêu ngu n g c và vai trò c a các ch t protit và lipit đ i v i c
th .ể
ạ ộ ơ
ự ự ơ ủ ả
ụ ụ ể ề ự ơ
ắ ữ ặ ướ c (set menu). ả ủ
ẩ n ph m ộ ự Câu 2: (2đ)Trình bày vai trò c a th c đ n trong ho t đ ng kinh doanh nhà ả i hàng. Khi xây d ng th c đ n ph i tuân theo nh ng nguyên t c chung nào, gi thích ? Nêu 1 ví d c th v th c đ n đ t tr Câu 3: (3đ)3.1. Trình bày khái ni m, vai trò c a giá thành s ố 3.2. Nhà hàng Thành Đô, có s li u th ng kê chi phí trong m t tháng nh sau:
ệ ố ệ ề ươ ng b máy đi u hành:
ẩ ộ ự
ụ ụ ng nhân viên ph c v :
ứ ể
ả Chi phí l Chi phí mua th c ph m: ươ Chi phí l ả Chi phí qu ng cáo: ậ Chi phí đóng gói, v n chuy n th c ăn: ấ Chi phí kh u hao tài s n: ư 6.000.000,đ 85.000.000,đ 22.000.000,đ 2.000.000,đ 400.000,đ 8.000.000,đ
ạ ố ị
ổ ế
ụ ụ ấ
ấ
ế ớ ị
ụ ấ ộ t công th c xác đ nh giá bán theo cách c ng lãi ớ ỷ ệ l
ộ
ầ ự ọ ườ ự ề ch n, các tr ra đ ) ng t Yêu c uầ : a. Hãy phân lo i và tính toán các chi phí trên thành chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i? ư ớ b. V i chi phí nh trên, trong tháng nhà hàng ph c v 3.500 su t ăn. Hãy tính chi phí bình quân cho 1 su t ăn? ư ứ c. V i chi phí nh trên, vi ứ ể vào giá thành và áp d ng công th c đ tính gía bán cho 1 su t ăn v i t lãi g p là 65%. Câu 4 (3đ): (ph n t
1/2
.........., ngày tháng năm 20...
Ộ Ồ Ố Ể Ề DUY TỆ Ệ H I Đ NG THI T T NGHI P TI U BAN RA Đ THI

