intTypePromotion=1

Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển - Đề 05

Chia sẻ: Pito Pito | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
1.730
lượt xem
720
download

Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển - Đề 05

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để hoàn thành tốt môn học kinh tế phát triển bạn cần có những kĩ năng và kiến thức. Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển - Đề 05 dành cho các bạn sinh viên làm tài liệu tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi trắc nghiệm kinh tế phát triển - Đề 05

  1. Môn thi : Kinh tế phát triển Đề số 5 Điểm bài thi Cán bộ chấm thi thứ Cán bộ chấm thi thứ Số phách hai hai (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) Bằng số Bằng c h ữ Lưu ý : trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng 1. Nếu các yếu tố khác không đổi, GDP sẽ d. 30 năm giảm đi và mức giá cả chung của nền 6. kinh tế tăng lên khi: a. Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm b. Tỷ lệ sử dụng thời gian làm việc ở nông thôn tăng. c. Mức xuất khẩu thuần giảm d. Chi tiêu của chính phủ giảm 2. Đứng trên góc độ tăng trưởng và phát triển kinh tế, Hàn Quốc đã lựa chọn mô hình: a. Nhấn mạnh tăng trưởng nhanh b. Nhấn mạnh công bằng xã hội c. Phát triển toàn diện d. Không có trong số mô hình trên 3. Nhân tố nào dưới đây tác động trực tiếp đến tăng trưởng kinh tế của một quốc gia: a. Chất lượng lao động b. Chất lượng thể chế c. Cơ cấu dân tộc và tôn giáo d. Sự tham gia của cộng đồng 4. Theo quan điểm của Samuelson, phần còn lại tạo nên mức gia tăng sản lượng ở Mỹ trong thời gian nghiên cứu từ 1948 - 1981 ngoài nguồn nhân lực và vốn là: a. Đất đai. b. Tiến bộ khoa học, công nghệ. c. TFP (tạo nên bởi các yếu tố khác ngoài vốn và nguồn nhân lực) d. Không phải là yếu tố nào ở trên. 5. Hai nước A và B có GDP bình quân đầu người tương ứng là 500 USD và 1000 USD trong năm 2007; tốc độ tăng GDP bình quân đầu người tương ứng là 10 % và 5% năm. Sau bao nhiêu năm hai nước sẽ có GDP bình quân đầu người bằng nhau: a. 10 năm b. 15 năm c. 20 năm
  2. 7. Giải pháp hợp lý đối với các nước đang d. Tất cả các trường hợp trên phát triển khi muốn đẩy nhanh tốc độ 14. “Nền kinh tế sẽ đạt được tăng trưởng tăng trưởng kinh tế trong tình trạng đang liên tục khi tỷ lệ tiết kiệm tăng lên”. có lạm phát cao là: Đây là quan điểm của: a. Tăng cầu đầu tư bằng cách hạ thấp lãi a. Mô hình của Solow suất tiền vay. b. Mô hình của Harrod – Domar b. Giảm cầu đầu tư bằng cách hạ thấp lãi c. Mô hình của Mác suất tiền gửi d. Mô hình của Lewis c. Tăng tỷ trọng các ngành sản xuất sản 15. Mô hình tăng trưởng kinh tế của phẩm sử dụng nhiều lao động. J.Keynes và lý thuyết tăng trưởng hiện d. Tăng tỷ trọng các ngành sản xuất sản đại có cùng quan điểm : phẩm sử dụng nhiều vốn a. Công nghệ đóng vai trò quyết định 8. Theo hệ thống tài khoản quốc gia (SNA), đến tăng trưởng kinh tế. để tính GDP có thể tiếp cận từ : b. Điểm cân bằng của nền kinh tế ở a. Sản xuất và tiêu dùng dưới mức sản lượng tiềm năng. b. Sản xuất, tiêu dùng và chi tiêu c. Nhà nước không có vai trò thúc đẩy c. Sản xuất, phân phối và thu nhập tăng trưởng kinh tế. d. Sản xuất, thu nhập và chi tiêu. d. Các yếu tố đầu vào kết hợp với 9. Yếu tố nào sau đây không cấu thành trong nhau theo một tỷ lệ cố định. chỉ tiêu GDP tiếp cận từ phân phối: 16. Theo số liệu thống kê của một nước a. Thu nhập của các yếu tố tài sản đóng góp năm 2004 theo giá hiện hành: GDP đạt b. Thuế gián thu 45,4 tỷ$, tổng tiết kiệm đạt 16,1 tỷ$. c. Thuế trực thu Tính toán theo mô hình Harrod-Domar d. Giá trị khấu hao tài sản cố định với ICOR là 4,5, cho biết chỉ số giảm 10. Chỉ tiêu GDP tính theo sức mua tương được phát GDP là 1,78, mức GDP theo giá cố dùng để đánh giá tăng trưởng kinh tế : định năm 2005 đạt được là ( tỷ $ ): a. Theo thời gian a. 27,5 b. Theo không gian. b. 29,07 c. Theo ngành kinh té c. 48,9 d. Theo khu vực thể chế d. 87,04 11. Theo mô hình tăng trưởng Tân cổ điển: 17. Lewis đã cho rằng để thu hút được lao các đường đồng sản lượng là các đường động từ khu vực nông nghiệp sang, cong không cắt nhau, điều đó có nghĩa là nhà tư bản công nghiệp phải trả một muốn gia tăng sản lượng: mức tiền công cao hơn so với mức a. Chỉ áp dụng được công nghệ trung hoà “tiền công đủ sống” ở khu vực nông b. Chỉ áp dụng được công nghệ sử dụng nghiệp là: nhiều vốn a. 20% c. Chỉ áp dụng được công nghệ sử dụng b. 30% nhiều lao động c. 40% d. Áp dụng được tất cả các loại công nghệ trên. d. 50%. 12. Theo số liệu thống kế 2007:GDP ngành 18. Khi bình luận về khu vực nông nghiệp nông nghiệp là 11 tỷ USD, vốn đầu tư đạt trong giai đoạn có dư thừa lao động 1,75 tỷ USD. Nếu năm 2008, tốc độ tăng của mô hình cổ điển (Lewis), nhận xét trưởng GDP ngành nông nghiệp đạt 3,4%, nào sau đây là không chính xác: thì hệ số ICOR ngành nông nghiệp 2008 a. Đường tổng sản phẩm (TPA) có (tính theo mô hình Harrod-Domar) là: đoạn nằm ngang. a. 5,09 b. Mức sản phẩm biên của lao động b. 4,87 (MPL) bằng 0 c. 4,68 c. Mức sản phẩm trung bình của lao d. 4,25. động (APL) bằng 0 13. Mô hình kinh tế dùng để: d. Tồn tại mức tiền công tối thiểu. a. Phân tích các nhân tố tác động tới tăng 19. Trong mô hình hai khu vực tân - cổ trưởng kinh tế điển, quá trình trao đổi nông nghiệp và b. Phân tích và lập các chính sách phát triển công nghiệp có xu hướng: kinh tế a. Bất lợi cho nông nghiệp c. Tính toán các yếu tố đầu vào và đầu ra b. Bất lợi cho công nghiệp của quá trình sản xuất
  3. c. Giai đoạn đầu bất lợi cho nông nghiệp, d. Không có nhận định nào trên đây là giai đoạn sau bất lợi cho công nghiệp. đúng d. Giai đoạn đầu bất lợi cho công nghiệp, 26. Theo tiêu chuẩn 40 của Ngân hàng giai đoạn sau bất lợi cho nông nghiệp. Thế giới (WB), một nước được đánh 20. Oshima đã phản bác quan điểm của Lewis giá là bình đẳng trong phân phối thu trong mô hình hai khu vực cho rằng: nhập khi thu nhập của 40% dân số a. Khu vực nông nghiệp luôn có dư thừa nghèo nhất so với tổng thu nhập là : lao động. a. Lớn hơn 17% b. Khu vực nông nghiệp có dư thừa lao b. Nhỏ hơn 17% động thời vụ. c. Từ 12% đến 17% c. Khu vực nông nghiệp có sản phẩm biên d. Nhỏ hơn 12% của lao động bằng không. 27. Phân phối thu nhập theo chức năng d. Cả (a) và (c). được xác định dựa trên: 21. Cơ cấu ngành kinh tế thể hiện: a. Quyền sở hữu các yếu tố sản xuất a. Mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành kinh b. Mức độ đóng góp của các yếu tố tế sản xuất b. Mối quan hệ tương hỗ giữa các ngành c. Mức độ thu nhập. kinh tế d. Cả (a) và (b) c. Vị trí khác nhau của từng ngành trong 28. Giải pháp nhằm nâng cao vai trò của nền kinh tế lao động ở các nước đang phát triển d. Tất cả các nội dung trên là: 22. Xu hướng có tính quy luật trong chuyển a. Tăng cầu lao động bằng các phát dịch cơ cấu ngành công nghiệp là tăng tỷ triển các ngành kinh tế sử dụng trọng: nhiều lao động a. Ngành sản xuất sản phẩm sử dụng b. Giảm tỷ lệ tăng dân số nhằm tiến nhiều lao động tới giảm số lượng lao động b. Ngành sản xuất sản phẩm sử dụng c. Nâng tỷ lệ lao động qua đào tạo nhiều vốn d. Tất cả các giải pháp trên 29. Nhận định nào sau đây là đúng khi c. Ngành sản xuất sản phẩm sơ chế đánh giá về cầu lao động: d. Không có trường hợp nào kể trên a. Phản ánh số lượng việc làm trong 23. Theo quy luật tăng năng suất lao động của nền kinh tế A. Fisher, dưới tác động của khoa học b. Phản ánh số lượng lao động mà các công nghệ: đơn vị kinh tế sẵn sàng sử dụng với a. Tỷ trọng lao động nông nghiệp có xu các mức tiền công nhất định hướng giảm c. Mang tính chất thứ phát b. Số lượng lao động nông nghiệp có xu d. Tất cả các nhận định trên hướng giảm 30. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội c. Tỷ trọng lao động công nghiệp có xu của Việt Nam đến năm 2010 đưa ra hướng giảm mục tiêu sau đây, loại trừ : d. Cả (a) và (b) a. Lao động nông nghiệp chiếm dưới 24. Theo quan điểm của S. Kuznets, mối quan 40% lao động xã hội hệ giữa giá trị của hệ số GINI và thu b. Tốc độ tăng dân số khoảng 1,14% nhập bình quân đầu người của một quốc c. Lao động đã qua đào tạo chiếm 40% gia là : tổng lao động xã hội a. Đồng biến d. Tỷ lệ thất nghiệp thành thị dưới 5% b. Nghịch biến c. Không có quan hệ gì 31. Đặc điểm cung cầu của thị trường lao d. Không có nhận xét nào nêu trên là đúng động ở khu vực thành thị chính thức ở 25. Theo quan điểm của H. Oshima, cùng với các nước đang phát triển là : quá trình tăng trưởng kinh tế, các nước : a. Cung co giãn nhiều, cầu co giãn ít a. Phải chấp nhận sự gia tăng bất bình b. Cầu co giãn nhiều, cầu co giãn đẳng trong phân phối thu nhập nhiều b. Phải giảm dần mức độ bất bình đẳng c. Cung co giãn ít, cầu co giãn ít trong phân phối thu nhập d. Cung co giãn ít, cầu co giãn nhiều c. Có thể duy trì mức độ bình đẳng trong phân phối thu nhập
  4. 32. Những khoản nào sau đây không được b. Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên tính vào chi cho tiêu dùng của chính phủ: thiên nhiên a. Chi tiêu của chính phủ để mua vũ khí c. Quy mô thị trường lớn quân sự d. Cả (a) và (c) b. Chi tiêu của chính phủ cho một công 40. trình thuỷ lợi c. Chi trả lương cho công chức nhà nước d. Tất cả các hạng mục trên 33. Trên thị trường vốn đầu tư, khi lãi suất huy động giảm xuống (với điều kiện các yếu tố khác không đổi) sẽ làm cho: a. Đường cung vốn đầu tư dịch sang phải b. Đường cung vốn đầu tư dịch sang trái c. Điểm cung vốn đầu tư di chuyển lên trên theo đường cung d. Điểm cung vốn đầu tư di chuyển xuống dưới theo đường cung 34. Nếu hai nước có cùng mức tăng thu nhập và cùng hệ số ICOR, theo mô hình Harrod- Domar, hai nước này sẽ có cùng: a. Qui mô vốn đầu tư b. Tốc độ tăng vốn đầu tư c. Qui mô vốn sản xuất tăng thêm d. Cả (a) và (c) 35. Dưới tác động của các yếu tố sau, đường cung vốn đầu tư dịch chuyển sang phải, loại trừ: a. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng b. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức tăng c. Mức tiết kiệm của các hộ gia đình tăng d. Thuế thu nhập của doanh nghiệp tăng 36. Đầu những năm 1960 các nước NICs Đông chuyển sang thực thi chiến lược hướng ngoại là do: a. Thị trường trong nước nhỏ hẹp b. Nghèo tài nguyên thiên nhiên c. Yêu cầu của hội nhập quốc tế d. Cả (a) và (b) 37. Những chính sách để thực thi chiến lược hướng ra thị trường quốc tế là: a. Giá bán trong nước bằng giá quốc tế b. Giá bán trong nước cao hơn giá quốc tế c. Giảm giá trị của đồng tiền trong nước d. Cả (a) và (c) 38. Nội dung nào không đúng với chiến lược xuất khẩu sản phẩm thô: a. Tác động đến tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu b. Gây bất lợi về thương mại cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô c. Dựa vào việc khai thác tài nguyên của đất nước d. Là nguồn thu ngoại tệ cho đất nước 39. Điều kiện để thực thi chiến lược thay thế hàng hóa nhập khẩu thành công: a. Có sự bảo hộ của chính phủ
  5. 41. Hạn ngạch nhập khẩu có những tác động khác với thuế nhập khẩu. Sự khác biệt đó là: a. Chính phủ không thu được thuế b. Có thể tạo ra các ngành độc quyền c. Người sản xuất có lợi do bán hàng giá cao hơn và người tiêu dùng bị thiệt do phải trả giá cao hơn và tiêu dùng ít đi. d. Cả (a) và (b) 42. Nước nào trong số sau đây không phải là nước đã thành công nhờ chinh sách công nghiệp hoá hướng ra thị trường quốc tế: a. Hàn Quốc b. Thái Lan c. Singapore d. Đài Loan
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2