cィươョァ@TZ@plc@sWMRPP@
RT
cィươョァ@T@
c󰹅u@trᅳc@plc@sWMRPP
4.1. Các khái nim cơ bn v PLC S7-200:
Các thành phn ca mt PLC S7-200 thường có các modul phn cng sau:
1. Modul ngun.
2. Modul đơn v x lý trung tâm.
3. Modul b nh chương trình và d liu.
4. Modul đầu vào.
5. Modul đầu ra.
6. Modul phi ghép (để h tr cho vn đề truyn thông ni b).
7. Modul chc năng (để h tr cho vn đề truyn thông mng).
4.1.1. PLC hay PC:
Để thc hin mt chương trình điu khin s thì yêu cu PLC phi tính năng như mt
máy tính (PC).
CPU (đơn v x lý trung tâm).
B nh
chương
trình
Khi ngõ ra
B nh
d liu
Ngu
n
Qun
vic
phi
ghép
Khi ngõ vào
Panel lp
trình, vn
hành,
giám sát. Đơn v
x
trung tâm
Hình .1: mô hình tng quát ca mt PLC S7-200

25
B nh chính (RAM, EEPROM, EPROM,...), b nh m rng.
H điu hành.
Port vào/ra (giao tiếp trc tiếp vi thiết b điu khin).
Port truyn thông (trao đổi thông tin vi môi trường xung quanh).
Các khi chc năng đặc bit như: T, C, các khi chuyên dng khác.
4.1.2. So sánh vi h thng điu khin khác:
PLC có ưu đim vượt tri so vi các h thng điu khin c đin như rơle, mch t
hp đin t, IC s.
Thiết b cho phép thc hin linh hat các thut toán điu khin s thông qua
ngôn ng lp trình.
B điu khin s nh gn.
D dàng trao đổi thong tin vơúi môi trường xung quanh như: TD(text display),
OP (operation), PC, PG hay mng truyn thông công nghip, k c mng internet.
Thc hin chương trình liên tc theo vòng quét.
4.2. Cu trúc phn cng ca PLC:
V sơ đồ cu trúc ti đây, copy hình ca đồ án
4.2.1. Đơn v x lý trung tâm (CPU Central Procesing Unit):
Điu khin
Vi chc năng được lưu tr bng :
Tếp xúc vt lý B nh kh lp trình
Quy trình mm Quy trình cng
Không thay
đ
i
Thay đổi
đư
c
Kh lp trình
t
do
B nh thay
đ
i đ
c
ROM -
EPROM
RAM -
EEPROM
Liên kết
phích c
m
Liên kết cng
Rơle, linh kin đin t, mch
đin t, cơ thu khí.
PLC x lý mt bit.
PLC x lý t ng.
Hình .2: nhng đặc trưng lp trình ca các loi điu khin.
cィươョァ@TZ@plc@sWMRPP@
26
Thường trong mi PLC có mt đơn v x lý trung tâm, ngoài ra còn có mt s loi ln
ti hai đơn v x lý trung tâm dùng để thc hin nhng chc năng điu khin phc tp và
quan trng gi là hot standbuy hay redundant.
a) Đơn v x "mt -bit": Thích hp cho nhng ng dng nh, ch đơn thun logic
ON/OFF, thi gian x dài, nhưng kết cu đơn gin nên giá thành h vn được th
trường chp nhn.
b) Đơn c x"t - ng":
X lý nhanh các thông tin s, văn bn, phép tính, đo lường, đánh giá, kin tra.
Cu trúc phn cng phc tp hơn nhiu.
Giá thành cao.
* Nguyên lý hot động:
- Thông tin lưu tr trong b nh chương trình gi tun t (do đã được điu khin
kim soát bi b đếm chương trình do đơn v x lý trung tâm khng chế).
- B x lý liên kết các tín hiu (d liu) đơn l (theo mt quy định nào đó - do thut toán
điu khin) rút ra kết qa là các lnh cho đầu ra.
- S thao tác tun t ca chương trình đi qua mt chu trình đầy đủ ri sau đó li bt đầu
li t đầu thi gian đó gi là "thi gian quét".
- Đo thi gian b x x 1 kbyte chương trình để làm ch tiêu đánh giá gia các
PLC.
Như vy b vi x lý quyết định kh năng và chc năng ca PLC.
Bng .1: so sánh b vi x lý 1 bít và b vi x lý t ng.
B x lý mt - bit B x lý t - ng
X trc tiếp các tín hiu đầu vào
(địa ch đơn).
Các tín hiu vào/ra ch th được
địa ch hoá thông qua t ng.
Cung cp lnh nhhơn, thông
thường ch mt quyết địng có/
không.
Cung cp tp lnh ln hơn, đòi hi
phi c nhng kiến thc v vi tính.
Ngôn ng đầu vào đơn gin, không
cn kiến thc tính toán.
Ngôn ng đầu vào phc tp dùng
cho vic cung cp lnh ln.
Kh năng hn ché trong vic x
dliu s(không chc năng
toán hc và logic).
Thu thp và x lý d liu s.
Chương trình thc hin liên tiếp,
không b gián đon, thi gian ca
chu trình tương đối dài.
Các quá trình thi gian ti hn
được địa ch hoá qua các lnh gián
đon hoc chuyn đổi điu khin
khn cp.
Chphi được vi máy tính đơn
gin.
Phi ghép vi máy tính hoc h
thng các máy tính.
Kh năng x các tín hiu tương
t b hn chế.
X tín hiu tương t c đầu
vào và đầu ra.
cィươョァ@TZ@plc@sWMRPP
27
NRNSN@b󰹺@ョィ󰹼Z@ Bao gm c RAM, ROM, EEPROM.
Mt ngun đin d phòng là cn thiết cho RAM để duy trì d liu ngay c khi mt ngun
đin chính.
B nh được thiết kế thành dng modul để cho phép d ng thích nghi vi các chc
năng điu khin vi các kích c khác nhau. Mun rng b nho ch cn cm th nh vào
rãnh cm ch sn trên modul CPU.
4.2.4. Khi vào/ ra:
Hot động x lý tín hiu bên trong PLC: 5VDC, 15VDC (đin áp cho h TTL & CMOS).
Trong khi đó tín hiu điu khin bên ngoài th ln hơn. khong 24VDV đến 240VDC
hay 110VAC đến 220VAC vói dòng ln.
Khi giao tiếp vào ra vai trò giao tiếp gia mch vi điên t ca PLC vi mch công
sut bên ngoài.Thc hin chuyn mc đin áp tín hiu cách ly bng mch cách ly
quang (Opto-isolator) trên các khi vào ra. Cho phép tín hiu nh đi qua ghim các tín
hiu mc cao xung mc tín hiu chun. Tác dng chng nhiu tt khi chuyn công
tc bo v quá áp t ngun cung cp đin lên đến đin áp 1500V.
Ngõ vào: nhn trc tiếp tín hiu t cm biến.
Ngõ ra: là các transistor, rơle hay triac vt lý.
4.2.5. Thiết b lp trình: Có 2 loi thiết b có th lp trình được đó là
Các thiết b chuyên dng đối vi tng nhóm PLC ca hãng tương ng.
Máy tính có cài đặt phn mm là công c rt lý tưởng.\
4.2.6. Rơle: Rơle là b nh 1 bít, có tác dng như rơle ph tr vt lý như trong mch điu
khin dùng rơle truyn thng gi các rơ le logic. Theo thut ng y tính thì rơle còn
được gi c, hiu M. rt nhiu loi rơle chúng ta s kho sát k hơn đới vi
loi các PLC ca hãng.
4.2.7. Modul qun vic phi ghép: ng để phii ghép b PLC vi các thiết b bên
ngoài như máy tính, thiết b lp trình, bng vn hành và mng truyn thông công nghip.
4.2.8. Thanh ghi (Register): b nh 16 bit hay 32 bit để lưu tr tm thi khi PLC thc
hin quá trình tính toán.
- Thanh ghi cht (Latch register) duy trì ni dung cho đến khi được chng lên bng
ni dung mi.
- Thanh ghi chuyên dùng (Special register).
- Thanh ghi tp tin hay thanh ghi b nh chương trình (Program memory registers).
- Thanh ghi điu chnh giá tr được t biến tr bên ngoài (External adjusting register).
- Thanh ghi ch mc (Index register).
4.2.9. B đếm (Counter):hiu là C.
a) Phân loi: tín hiu đầu vào.
- B đếm lên.
- B đếm xung.
- B đếm lên - xung, b đếm này có c chuyên dng chn chiu đếm.
- B đếm pha ph thuc vào s lch pha gia hai tín hiu xung kích.
- B đếm tc độ cao (high speed counter), xung kích có tn s cao khong vài kZ đến vài
chc kZ.
b) Phân loi: theo kích thước ca thanh ghi và chc năng ca b đếm.
cィươョァ@TZ@plc@sWMRPP@
28
- B đếm 16 bit: thường là b đếm chun, có giá tr đếm trong khong -32768 ÷ 32767.
- B đếm 32 bit: cũng có th là b đếm chun nhưng thường là b đếm tc độ cao.
- B đếm cht: duy trì ni dug đếm ngay c khi PLC b mt đin.
4.2.10. B định thì (times): hiu T, được dùng để định các s kin quan tâm đến
vn đề thi gian, b địng thì trên PLC được gi là b định thì logic. Vic t chc định thì
thc cht là mt b đếm xung vi chu ký có th thay đổi được. chu k ca xung tính bng
đơn v milis gi độ phân gii. Tham s ca b định thì khong thi gian định thì,
tham s này có th là biến hoc là hng,
nhp vào là s nguyên.
4.3.Gii thiu mt s nhóm PLC Siemens
1. Siemens: có ba nhóm
CPU S7 200:
CPU 21x: 210; 212; 214; 215-2DP; 216.
CPU 22x: 221; 222; 224; 224XP; 226; 226XM.
CPU S7300:
CPU S7400:
4.4. Tng quan v h PLC S7-200 ca hãng Siemens:
Có hai series: 21x (loi cũ không còn sn xut na) và 22x (loi mi). V mt tính
năng thì loi mi ưu đim hơn nhiu.Bao gm các loi CPU sau: 221, 222, 224,
224XP, 226, 226XM trong đó CPU 224XP có h tr analog I/O onboard và 2 port truyn
thông.
Bng 4.2: Các loi CPU S7-200.