
Ch ng VIươ
Đ NH GIÁ NÔNG S N VÀ TH C PH MỊ Ả Ự Ẩ
M c tiêu:ụ
- N m đ c b n ch t và t m quan tr ng c a giá c đ i v i các tác nhânắ ượ ả ấ ầ ọ ủ ả ố ớ
th tr ng;ị ườ
- Hi u đ c các y u t nh h ng đ n vi c l a ch n các ph ng phápể ượ ế ố ả ưở ế ệ ự ọ ươ
đ nh giá;ị
- Hi u các ph ng pháp đ nh giá và ph m vi áp d ng c a nó.ể ươ ị ạ ụ ủ
Y u t nh h ng t i quy t đ nh giá s n ph m ế ố ả ưở ớ ế ị ả ẩ
Khái ni mệ
L i nhu n = Doanh thu (Giá x L ng tiêu th ) –T ng chi phí (chi phí cợ ậ ượ ụ ổ ố
đ nh + chi phí bi n đ i)ị ế ổ
- Giá nh h ng tr c ti p theo ph ng trình b i vì nó là y u t chính;ả ưở ự ế ươ ở ế ố
- Giá nh h ng gián ti p b i nó là y u t xác đ nh l ng tiêu th ;ả ưở ế ở ế ố ị ượ ụ
- Giá nh h ng đ n t ng chi phí thông qua vi c nó nh h ng đ n l ngả ưở ế ổ ệ ả ưở ế ượ
tiêu th .ụ
Các y u t nh hế ố ả ngưở đ nế phương pháp đ nhị giá
+Y u t bên trongế ố
- M c tiêu chung và m c tiêu marketing c a DN; ụ ụ ủ
- Chi phí;
- Chi n l c marketing h n h p;ế ượ ỗ ợ
- Các v n đ t ch c và qu n lýấ ề ổ ứ ả
+ Y u t bên ngoàiế ố
- Th tr ng: c nh tranh, khách hàng và ngị ườ ạ iườ tiêu dùng;
- Môi tr ng: kinh t vĩ mô, th trườ ế ị ngườ tài chính, giá nguyên li u thô; sệ ự
thay đ i v năng su t lao đ ng và chi phí lao đ ng, t l l m phát; s thayổ ề ấ ộ ộ ỷ ệ ạ ự
đ i chính sách c a chính ph đ i v i thu giá tr gia tăng; s d ng bi nổ ủ ủ ố ớ ế ị ử ụ ệ
pháp qu n lý giá; và s bi n đ ng v t giá h i đoái;ả ự ế ộ ề ỷ ố
- Quy đ nh và lu t pháp: n đ nh giá, ép giá, ị ậ ấ ị đ nhị giá l a b p, bán phá giáừ ị
Các ph ng pháp đ nh giáươ ị
- Tho thu n cá nhânả ậ
- Đ u giá ấ
- Đ nh giá d a trên tho thu n t p thị ự ả ậ ậ ể
- Đ nh giá d a trên nh ng quy t đ nh c a doanh nghi p ị ự ữ ế ị ủ ệ
Tho thu n cá nhânả ậ
- D a trên nh ng tho thu n cá nhân gi a ng i mua và nông dân khôngự ữ ả ậ ữ ườ
c n m t th tr ng chính th cầ ộ ị ườ ứ
- Giá đ c tho thu n s x p x là giá cân b ng trong th tr ng c nh tranhượ ả ậ ẽ ấ ỉ ằ ị ườ ạ
n u ng i mua ho c ng i bán không chi m u th trên th tr ng ho cế ườ ặ ườ ế ư ế ị ườ ặ
thông tin c th có s n cho t t c các bênụ ể ẵ ấ ả
- Ph thu c năng l c trong m c c và nh ng k năng mua bán c a các tácụ ộ ự ặ ả ữ ỹ ủ
nhân tham gia.

Đ u giáấ
- Th tr ng mua bán s n ph m theo hàng m u (ị ườ ả ẩ ẫ đ uấ giá) và thương m iạ
đi n tệ ử
- H p đ ng kỳ h nợ ồ ạ
Th trịngườ đ uấ giá
- Cho phép đ nh giá không d a trên s chi ph i b i cá nhân ng i bán ho cị ự ự ố ở ườ ặ
ng i muaườ
- Đ nh giá d a trên cân b ng cung c u ng n h nị ự ằ ầ ắ ạ
- Giá đ c thi t l p x p x v i giá cân b ng n u tho mãn các ượ ế ậ ấ ỉ ớ ằ ế ả đi u ki nề ệ
sau
Đi u ki nề ệ
- L ng hàng hoá giao d ch l nượ ị ớ
- Ch t l ng s n ph m tiêu th trong các cu c giao d ch ph i đ i di n choấ ượ ả ẩ ụ ộ ị ả ạ ệ
m t kh i l ng l n s n ph m đ c s n xu t raộ ố ượ ớ ả ẩ ượ ả ấ
- S l ng ng i mua bán đ l n tham gia vào vi c giao d ch đ tránh số ượ ườ ủ ớ ệ ị ể ử
d ng mánh khoé cá nhân trong vi c giao d chụ ệ ị
- Thông tin không b sai l ch và đ y đ v vi c cung c p hàng hoá và vị ệ ầ ủ ề ệ ấ ề
các y u t nh h ng t i c u hàng hoá đ c giao d chế ố ả ưở ớ ầ ượ ị
Thương m i ạđi n tệ ử
- Th ng m i đi n t cho phép chuy n hàng hoá tr c ti p t ng i bán t iươ ạ ệ ử ể ự ế ừ ườ ớ
ng i mua không c n ph i thu gom đ đ a đ n m t th tr ng trung tâmườ ầ ả ể ư ế ộ ị ườ
- Quá trình th ng m i đi n t đ c th c hi n n u tho mãn các đi uươ ạ ệ ử ượ ự ệ ế ả ề
ki n sauệ
Đ nh giá b ng tho thu n t p thị ằ ả ậ ậ ể
- Do không tho mãn v i m c giá b ng tho thu n cá nhân cũng nh nh ngả ớ ứ ằ ả ậ ư ữ
y u t th ng m i khácế ố ươ ạ
- Các h p tác xã ho c hi p h i ph i k t h p v i các bi n pháp khác đ h nợ ặ ệ ộ ả ế ợ ớ ệ ể ạ
ch vi c tiêu th ho c chuy n m t ph n cung sang th tr ng khácế ệ ụ ặ ể ộ ầ ị ườ
* u đi mƯ ể
- D tính toánễ
- Có hi u qu khi s bi n đ ng giá ít nh h ng t i doanh thu và khi doanhệ ả ự ế ộ ả ưở ớ
nghi p không ki m soát đ c giáệ ể ượ
- Áp d ng đ b o v ng i bánụ ể ả ệ ườ
* Nh c đi mượ ể
- L i nhu n không d a trên doanh thu mà là d a trên t ng chi phí và giá nàyợ ậ ự ự ổ
không g n v i c u th tr ngắ ớ ầ ị ườ
- Ít có đ ng l c đ nâng cao hi u qu b ng vi c gi m chi phí và chi phíộ ự ể ệ ả ằ ệ ả
biên ít khi đ c phân tíchượ
- Mu n tăng giá b ng cách đi u ch nh chi phí và không có k ho ch số ằ ề ỉ ế ạ ử
d ng ngu n l c d th aụ ồ ự ư ừ
Ph ng pháp th ng giá ươ ặ
(mark-up pricing)

- Giá s n ph m đ c xác đ nh b ng vi c tăng t l ph n trăm t chi phíả ẩ ượ ị ằ ệ ỷ ệ ầ ừ
s n xu t đ n v s n ph mả ấ ơ ị ả ẩ
* u đi mƯ ể
- Tính toán đ n gi nơ ả
- D hi uễ ể
- Gi m đ c tính c nh tranh v khía c nh xã h i cho c ng i mua vàả ượ ạ ề ạ ộ ả ườ
ng i bánườ
Ph ng pháp đ nh giá d a trên c u hàng hoáươ ị ự ầ
Đ nh giá hàng hoá cao khi c u hàng hoá l n và giá th p khi c u nh . Baoị ầ ớ ấ ầ ỏ
g m:ồ
- Đ nh giá d a trên ki u “h t váng”ị ự ể ớ
- Đ nh giá d a trên s thâm nh pị ự ự ậ
- Đ nh giá theo t ng b cị ừ ướ
- Đ nh giá theo tâm lý c a khách hàngị ủ
- Đ nh giá theo lô s n ph mị ả ẩ
Đ nh giá ”h t váng”ị ớ
- Doanh nghi p đã l i d ng suy nghĩ c a m t s ng i tiêu dùng s n sàngệ ợ ụ ủ ộ ố ườ ẵ
tr v i m c giá cao h n, b i vì h cho r ng s n ph m đó có giá tr cao.ả ớ ứ ơ ở ọ ằ ả ẩ ị
- Ph ng pháp này th ng đ c áp d ng trong các đi u ki n nh : (1) cóươ ườ ượ ụ ề ệ ư
đ ng i mua và c u c a h là không co giãn; và (2) có ít nguy c khi giáủ ườ ầ ủ ọ ơ
cao s kích thích các đ i th c nh tranh.ẽ ố ủ ạ
- Ưu đi m: th ng gi m giá d h n là tăng giá n u m c l i trong đ nh giá;ể ườ ả ễ ơ ế ắ ỗ ị
và khi giá cao h n th ng có c m giác là s n ph m có ch t l ng cao h n.ơ ườ ả ả ẩ ấ ượ ơ
- Nh cượ đi m: s r i ro n u ch t lể ẽ ủ ế ấ ngượ th c t không ự ế đúng.
Đ nh giá d a trên s thâm nh pị ự ự ậ
- Giá thâm nh p là giá s n ph m th p nh m khuy n khích m r ng thậ ả ẩ ấ ằ ế ở ộ ị
tru ng và có th tăng th ph n s n ph m m t th tr ng nh t đ nh. ờ ể ị ầ ả ẩ ở ộ ị ườ ấ ị
- Nh ng đi u ki n thích h p đ đ nh giá s n ph m th p: (1) ph n ng m tữ ề ệ ợ ể ị ả ẩ ấ ả ứ ộ
cách nh y c m c a th tr ng khi giá cao; (2) chi phí đ n v s n ph mạ ả ủ ị ườ ơ ị ả ẩ
trong s n xu t, phân ph i và khuy n m i gi m khi tăng s n l ng; và (3)ả ấ ố ế ạ ả ả ượ
giá th p s không khuy n khích s c nh tranh th c t cũng nh ti m n.ấ ẽ ế ự ạ ự ế ư ề ẩ
- Ph ng pháp này th ng đ c s d ng trong các siêu th đ gi i thi uươ ườ ượ ử ụ ị ể ớ ệ
s n ph m m i (s a chua, c qu s y khô, v.v…)ả ẩ ớ ữ ủ ả ấ
Đ nh giá theo t ng b cị ừ ướ
- Đ nh giá theo cách “h t váng”ị ớ
- Đ nh giá theo s thâm nh p khi s n xu t v i kh i lị ự ậ ả ấ ớ ố ngượ l nớ
Đ nh giá theo tâm lý c a khách hàngị ủ
- Giá c còn th hi n khía c nh tâm lý n u nó nh h ng đ n s ph n ngả ể ệ ạ ế ả ưở ế ự ả ứ
c a khách hàng đ i v i m t s n ph mủ ố ớ ộ ả ẩ
- Ng i bán trong tr ng h p này c tình t o ra o giác v giá trong ý nghĩườ ườ ợ ố ạ ả ề
c a ng i muaủ ườ
- Khuy n khích vi c mua bán đ c d a trên tình c m h n là s ph n ngế ệ ượ ự ả ơ ự ả ứ
c a lý trí. ủ

- Ph ng phápươ
+ Đ nh giá theo nh ng con s ch n-lị ữ ố ẵ ẻ
+ Đ nh giá theo dòng s n ph mị ả ẩ
+ Đ nh giá d a trên uy tín: (i) có s khác nhau rõ r t v ch t l ng gi a cácị ự ự ệ ề ấ ượ ữ
s n ph m; (ii) ng i tiêu dùng thông th ng không th đánh giá đ c sả ẩ ườ ườ ể ượ ự
khác nhau v ch t l ng s n ph m; (iii) m c đ r i ro cao khi ra quy tề ấ ượ ả ẩ ứ ộ ủ ế
đ nh không đúng và làm ra s n ph m v i ch t l ng kém; (iv) s n ph mị ả ẩ ớ ấ ượ ả ẩ
n m trong tay nh ng ng i có tác đ ng đ n ng i mua.ằ ữ ườ ộ ế ườ
+ Đ nh giá theo giá truy n th ng (giá ị ề ố đã xác l p trên th trậ ị ngườ )
Đ nh giá theo lô s n ph mị ả ẩ
- Theo cách này vi c đ nh giá d a trên lô (gi ) s n ph m khi bán cho kháchệ ị ự ỏ ả ẩ
hàng
- Khi đó giá c a m t lô (gi ) s n ph m s nh h n (ho c l n hủ ộ ỏ ả ẩ ẽ ỏ ơ ặ ớ ơn) t ng giáổ
khi bán riêng l t ng s n ph m trong lô (gi )ẻ ừ ả ẩ ỏ
Đ nh giá theo giá c a đ i th c nh tranhị ủ ố ủ ạ
- Đ c áp d ng khi không xác đ nh đ c đ ng c u, đ co giãn giá, ho cượ ụ ị ượ ườ ầ ộ ặ
chi phí đ n v s n ph mơ ị ả ẩ
- Có hai cách đ nh giá d a trên c nh tranh đó là đ nh giá theo sau ng iị ự ạ ị ườ
đ ng đ u và đ u giá c nh ứ ầ ấ ạ
Đi u ch nh giáề ỉ
+Giá chi t kh u và th ng qua giáế ấ ưở
- Chi t kh u theo s l ngế ấ ố ượ
- Chi t kh u theo mùa vế ấ ụ
- Chi t kh u th ng m i (bán buôn, bán l )ế ấ ươ ạ ẻ
- Chi t kh u ti n m t (khi thanh toán nhanh)ế ấ ề ặ
- Th ng cho khách hàngưở
- Đ nh giá theo khu v c đ a lýị ự ị

