
Đ án công ngh 2ồ ệ
M Đ UỞ Ầ
Cu c cách m ng khoa h c k thu t cùng v i nh ng di n bi n m nh m vộ ạ ọ ỹ ậ ớ ữ ễ ế ạ ẽ ề
kinh t – xã h i mang tính toàn c u v i t c đ phát tri n r t nhanh chóng trong nh ngế ộ ầ ớ ố ộ ể ấ ữ
th p k qua đã làm cho tác đ ng c a con ng i t i môi tr ng ngày càng tr nên sâuậ ỷ ộ ủ ườ ớ ườ ở
s c, đe d a s t n t i và phát tri n c a chính loài ng i và thiên nhiên. Do đó v n đắ ọ ự ồ ạ ể ủ ườ ấ ề
b o v môi tr ng đã tr nên c p bách và đang đ c nhi u qu c gia trên th gi i quanả ệ ườ ở ấ ượ ề ố ế ớ
tâm.
M c dù hàng lo t các bi n pháp b o v môi tr ng đã ra đ i và đ c th c hi nặ ạ ệ ả ệ ườ ờ ượ ự ệ
nh : lu t qu c gia, công c qu c t … nh ng th i gian qua tình tr ng môi tr ng v nư ậ ố ướ ố ế ư ờ ạ ườ ẫ
ti p t c suy gi m, ti p t c b ô nhi m: tài nguyên c n ki t, nhi t đ trái đ t ngày càngế ụ ả ế ụ ị ễ ạ ệ ệ ộ ấ
tăng, h n hán, lũ l t, các ngu n n c thiên nhiên và khí quy n b ô nhi m n ng n … đãạ ụ ồ ướ ể ị ễ ặ ề
gây tác h i đ n đ i s ng và phát tri n kinh t – xã h i.ạ ế ờ ố ể ế ộ
Trong giai đo n thúc đ y công nghi p hoá và hi n đ i hoá, n c ta cũng khôngạ ẩ ệ ệ ạ ướ
n m ngoài khung c nh chung đó. Cùng v i s phát tri n m nh m c a đ t n c thì v nằ ả ớ ự ể ạ ẽ ủ ấ ướ ấ
đ môi tr ng cũng tr nên gay g t h n. Trong đó, ô nhi m t lĩnh v c công nghi p màề ườ ở ắ ơ ễ ừ ự ệ
đ t bi t là t ngu n n c th i và v n đ x lý nó đã tr thành nhi m v hàng đ u c aặ ệ ừ ồ ướ ả ấ ề ử ở ệ ụ ầ ủ
các chuyên gia k thu t nói riêng và c a toàn xã h i nói chung.ỹ ậ ủ ộ
V i vi c th c hi n đ tài: ớ ệ ự ệ ề “ Thi t k h th ng x lý n c th i cho nhà máyế ế ệ ố ử ướ ả
ch bi n thu s n đông l nh: Năng su t nhà máy 30 t n nguyên liêu /ngày - Ch tế ế ỷ ả ạ ấ ấ ấ
l ng n cượ ướ th i sau x lý đo t lo i B ”ả ử ạ ạ s gi i quy t đ c v n đ ô nhi m t ngu nẽ ả ế ượ ấ ề ễ ừ ồ
n c th i c a nhà máy, góp ph n b o v ngu n n c nh m ph c v lâu dài cho nhuướ ả ủ ầ ả ệ ồ ướ ằ ụ ụ
c u phát tri n kinh t xã h i theo h ng phát tri n b n v ng.ầ ể ế ộ ướ ể ề ữ
SVTH:Nguy n Minh Lãnhễ
- 1 - GVHD:Bùi Xuân Đông

Đ án công ngh 2ồ ệ
CH NG 1ƯƠ
T NG QUANỔ
1.1. Tai nguyên n c: ươ
1.1.1. Tai nguyên n c đôi v i cuôc sông con ng i: ươ ơ ươ
S sông tôn tai đ c trên trai đât nh n c. T xa x a, con ng i đa biêt đên vai troư$ % & $ ươ$ % % ơ& ươ% ư& ư ươ& ' % % &
cua n c trong cuôc sông cua minh. Hâu hêt cac nên văn minh l n cua nhân loai đêu nay( ươ% $ % ( & & % % & ơ% ( $ & (
n bên canh cac dong sông l n, co nguôn n c dôi dao nh nên văn minh L ng Ha ơ( $ % & ơ% % & ươ% & & ư & ươ' & ơ(
Tây A, văn minh Ai Câp ha l u sông Nin, văn minh sông Hăng Ân Đô, văn minh sông% $ ơ( $ ư & ơ( % $
Hoang Ha Trung Quôc, văn minh sông Hông Viêt Nam… Ngay t năm 3000 năm& & ơ( % & ơ( $ ư&
tr c công nguyên, ng i Ai Câp đa biêt dung hê thông t i n c đê trông trot. Cangươ% ươ& $ ' % & $ % ươ% ươ% ( & $ &
ngay, n c cang đ c s dung nhiêu h n đê đap ng nhu câu đa dang cua cuôc sông con& ươ% & ươ$ ư( $ & ơ ( % ư% & $ ( $ %
ng i nh t i tiêu trong nông nghiêp dung trong nông nghiêp dung trong san xuât côngươ& ư ươ% $ & $ & ( %
nghiêp, tao ra điên năng va cac thăng canh, văn hoa…$ $ $ & % % ( %
N c tham gia vao thanh phân câu truc cua sinh quyên. Chu trinh vân đông n c trongươ% & & & % % ( ( & $ $ ươ%
khi quyên gi vai tro quan trong trong viêc điêu hoa khi hâu, đât đai va s phat triên trên% ( ư' & $ $ & & % $ % & ư$ % (
trai đât.% %
N c đ c coi la môt tai nguyên đăc biêt, vi tang tr môt năng l ng l n cung nhiêuươ% ươ$ & $ & $ $ & & ư' $ ươ$ ơ% & &
chât hoa tan co thê khai thac phuc vu cuôc sông con ng i. Tai nguyên n c trên trái đ t% & % ( % $ $ $ % ươ& & ươ% ấ
kha dôi dao, c tinh khoang 1386 triêu km% & & ươ% % ( $ 3, nh ng l ng n c ngot th ng đ c dungư ươ$ ươ% $ ươ& ươ$ &
0,8%. La nguôn tai nguyên co thê tai sinh nên nêu biêt s dung khôn kheo, tai nguyên& & & % ( % % % ư( $ % &
n c se mai mai tôn tai. Trong khoang 105.000 kmươ% ' ' ' & $ ( 3 n c m a, nguôn cung câp n cươ% ư & % ươ%
ngot cua trai đât, thi khoang 1/3 sô n c đo đô xuông sông, suôi va tich tu trong đât, con$ ( % % & ( % ươ% % ( % % & % $ % &
2/3 quay tr lai bâu khi quyên do bôc h i bê măt va s thoat h i n c th c vât. Nêuơ( $ & % ( % ơ & $ & ư$ % ơ ươ% ơ( ư$ $ %
xem 1/3 l ng n c đo (khoang 37.000 kmươ$ ươ% % ( 3) la nguôn cung câp n c tiêm tang cho con& & % ươ% & &
ng i thi v i sô dân hiên tai, môi ng i trên hanh tinh môi ngay trung binh nhân đ cươ& & ơ% % $ $ ' ươ& & ' & & $ ươ$
18,7 lit n c, l n h n nhiêu so v i nhu câu sinh ly cua con ng i. Tuy nhiên hiên nay do% ươ% ơ% ơ & ơ% & % ( ươ& $
SVTH:Nguy n Minh Lãnhễ
- 2 - GVHD:Bùi Xuân Đông

Đ án công ngh 2ồ ệ
pha r ng b a bai lam mât nguôn n c ngâm va n c bi s dung lang phi, nên nhiêu n i% ư& ư& ' & % & ươ% & & ươ% $ ư( $ ' % & ơ
đa va đang lâm vao tinh trang thiêu n c. N c sinh hoat trung binh trên đâu ng i vao' & & & $ % ươ% ươ% $ & & ươ& &
khoang 250 lit/ngay. cac n c công nghiêp phat triên, l ng n c su dung cao gâp 6( % & Ơ( % ươ% $ % ( ươ$ ươ% ( $ %
lân m c trên.& ư%
1.1.2. Nguôn n c va phân bô trong t nhiên: ươ ư
N c trên trái đ t đ c phat sinh t 3 nguôn: t bên trong, t cac thiên thach đ a laiươ% ấ ươ$ % ư& & ư& ư& % $ ư $
va t l p trên cua khi quyên trai đât. Trong qua trinh phân hoa cac l p đa cua l p vo gi a& ư& ơ% ( % ( % % % & % % ơ% % ( ơ% ( ư'
cua trai đât, h i n c đ c hinh thanh nhiêt đô cao. Luc đâu chung thoat ra ngoai không( % % ơ ươ% ươ$ & & ơ( $ $ % & % % &
khi, nh ng sau đo ng ng tu lai thanh n c tran ngâp nh ng miên trung trên bê măt đât, tao% ư % ư $ $ & ươ% & $ ư' & ' & $ % $
nên cac đai d ng mênh mông va cac ao, hô, sông suôi. Theo tinh toan thi khôi l ng% $ ươ & % & % % % & % ươ$
n c trang thai t do phu trên măt đât la trên 1,4 ti kmươ% ơ( $ % ư$ ( $ % & ( 3, khôi l ng nay chăng đang la% ươ$ & ( % &
bao so v i tr l ng n c c tinh co l p vo gi a cua trái đ tla 200 ti kmơ% ư' ươ$ ươ% ươ% % % ơ( ơ% ( ư' ( ấ & ( 3.
1.1.3. Tai nguyên n c o Viêt Nam: ươ
So v i nhiêu n c, Viêt Nam co nguôn tai nguyên n c kha dôi dao. L ng n cơ% & ươ% $ % & & ươ% % & & ươ$ ươ%
binh quân đâu ng i đat t i 17.000 m& & ươ& $ ơ% 3/năm. Nêu hê sô bao đam n c trung binh trên thê% $ % ( ( ươ% & %
gi i la 20 (t c 700 lit/ng i/ngay) thi con sô nay Viêt Nam la 68, cao gâp trên 3 lân. Sơ% & ư% % ươ& & & % & ơ( $ & % & ơ(
di nh vây la do Viêt Nam co l ng m a trung binh hăng năm cao, hê thông sông ngoi,' ư $ & $ % ươ$ ư & & $ % &
kênh rach day đăc (mât đô 0,5 ÷ 2km/km$ & $ $ $ 2) v i chiêu dai.ơ% & &
1.2. Hiên trang môi tr ng n c luc đia: ươ ươ
N c l c đ a bao g m ngu n n c m t và n c d i đ t. N c m t phân b chướ ụ ị ồ ồ ướ ặ ướ ướ ấ ướ ặ ố ủ
y u trong các h th ng sông, su i, h , ao, kênh, r ch và các h th ng tiêu thoát n cế ệ ố ố ồ ạ ệ ố ướ
trong n i thành, n i th . N c d i đ t hay còn g i n c ng m là t ng n c t nhiênộ ộ ị ướ ướ ấ ọ ướ ầ ầ ướ ự
ch y ng m trong lòng đ t qua nhi u t ng đ t đá, có c u t o đ a ch t khác nhau.ả ầ ấ ề ầ ấ ấ ạ ị ấ
Hi n nay, v n đ ô nhi m n c m t, n c d i đ t đang ngày càng tr nên nghiêmệ ấ ề ễ ướ ặ ướ ướ ấ ở
tr ng, đ c bi t t i các l u v c sông và các sông nh , kênh r ch trong n i thành, n i th .ọ ặ ệ ạ ư ự ỏ ạ ộ ộ ị
N c d i đ t cũng đã có hi n t ng b ô nhi m và nhi m m n c c b .ướ ướ ấ ệ ượ ị ễ ễ ặ ụ ộ
- Các ngu n gây ô nhi m n c l c đ a:ồ ễ ướ ụ ị
SVTH:Nguy n Minh Lãnhễ
- 3 - GVHD:Bùi Xuân Đông

Đ án công ngh 2ồ ệ
+ Khai thác và s d ng quá m c tài nguyên n c m t, n c ng m.ử ụ ứ ướ ặ ướ ầ
+ N c th i đô th và công nghi p.ướ ả ị ệ
+ N c th i b nh vi n.ướ ả ệ ệ
+ N c th i t ho t đ ng nông nghi p và n c th i t các ngu n khác t i khuướ ả ừ ạ ộ ệ ướ ả ừ ồ ạ
v c nông thôn, các làng ngh truy n th ng… ự ề ề ố
- Di n bi n ô nhi m các ngu n n c l c đ a:ễ ế ễ ồ ướ ụ ị
+ N c m t: ướ ặ
Theo các k t qu quan tr c cho th y, ch t l ng n c th ng l u c a h u h tế ả ắ ấ ấ ượ ướ ở ượ ư ủ ầ ế
các con sông chính c a Vi t Nam còn khá t t, trong khi m c đ ô nhi m h l u c aủ ệ ố ứ ộ ễ ở ạ ư ủ
các sông này ngày càng tăng do nh h ng c a các đô th và các c s công nghi p. V iả ưở ủ ị ơ ở ệ ớ
các ch t ô nhi m v t m c cho phép trên các l u v c sông chính nh :ấ ễ ượ ứ ư ự ư
• M t s đi m đã có d u hi u b ô nhi m kim lo i n ng, coliform, hóa ch t b oộ ố ể ấ ệ ị ễ ạ ặ ấ ả
v th c v t…ệ ự ậ
• Hàm l ng ch t r n l l ng: v t quá ng ng tiêu chu n cho phép lo i A tượ ấ ắ ơ ử ượ ưỡ ẩ ạ ừ
1,5 ÷ 2,5 l n.ầ
• Hàm l ng BODượ 5 và NH+4: v t quá m c tiêu chu n cho phép 1,5 ượ ứ ẩ ÷ 3 l n.ầ
• Trong khu v c n i thành c a các thành ph l n nh Hà N i, H Chí Minh, H iự ộ ủ ố ớ ư ộ ồ ả
Phòng, Hu , h th ng các h , ao, kênh r ch và các sông nh là n i ti p nh n và v nế ệ ố ồ ạ ỏ ơ ế ậ ậ
chuy n n c th i c a các khu công nghi p, khu dân c . Hi n nay h th ng này đ u ể ướ ả ủ ệ ư ệ ệ ố ề ở
tình tr ng ô nhi m nghiêm tr ng v t quá m c tiêu chu n cho phép 5 ạ ễ ọ ượ ứ ẩ ÷ 10 l n (theoầ
TCVN 5945 – 2005).
+ N c d i đ t:ướ ướ ấ
• Hi n t ng xâm nh p m n:ệ ượ ậ ặ h u h t n c d i đ t t i các vùng ven bi n đ uầ ế ướ ướ ấ ạ ể ề
b nhi m m n. ị ễ ặ
• Vi c khai thác n c quá m c và không có quy ho ch đã làm cho m c n c d iệ ướ ứ ạ ự ướ ướ
đ t b h th p. ấ ị ạ ấ
- nh h ng t ô nhi m n c:Ả ưở ừ ễ ướ
SVTH:Nguy n Minh Lãnhễ
- 4 - GVHD:Bùi Xuân Đông

Đ án công ngh 2ồ ệ
+ Tác đ ng tr c ti p đ n s c kh e, là nguyên nhân gây các b nh nh tiêu ch yộ ự ế ế ứ ỏ ệ ư ả
(do virut, vi khu n, vi sinh v t đ n bào), l tr c trùng, t , th ng hàn, viêm gan A, giun,ẩ ậ ơ ỵ ự ả ươ
sán…
+ Làm m t c nh quan, nh h ng lâu dài đ n kinh t nh t là phát tri n du l ch.ấ ả ả ưở ế ế ấ ể ị
+ Là nguyên nhân c a tình tr ng thi u n c s ch, nh h ng lâu dài đ n th hủ ạ ế ướ ạ ả ưở ế ế ệ
t ng lai…ươ
1.3. Nh ng c s trong công nghê x ly n c thai:ư ơ ơ ư ươ
1.3.1. Thanh phân n c thai: ươ
Các ch t ch a trong n c th i ch y u là ch t h u c , ch t vô c và các vi sinh v t gâyấ ứ ướ ả ủ ế ấ ữ ơ ấ ơ ậ
b nh.ệ
1.3.1.1 . Cac chât h u c : ư ơ
D a vào đ c đi m d b phân hu do vi sinh v t có trong n c mà có th phân ch t h uự ặ ể ễ ị ỷ ậ ướ ể ấ ữ
c thành:ơ
- Các ch t h u c d b phân hu :ấ ữ ơ ễ ị ỷ
Đó là các h p ch t protein, hyđratcacbon, ch t béo ngu n g c đ ng v t và th cợ ấ ấ ồ ố ộ ậ ự
v t. Đây là nh ng ch t gây ô nhi m chính có nhi u trong n c th i sinh ho t, n c th iậ ữ ấ ễ ề ướ ả ạ ướ ả
t các xí nghi p ch bi n th c ph m. Các h p ch t này ch y u làm suy gi m oxy hoàừ ệ ế ế ự ẩ ợ ấ ủ ế ả
tan trong n c d n đ n suy thoái tài nguyên thu s n và làm gi m ch t l ng n c c pướ ẫ ế ỷ ả ả ấ ượ ướ ấ
sinh ho t.ạ
- Các ch t h u c khó b phân hu :ấ ữ ơ ị ỷ
Đó là nh ng ch t có vòng th m (hiđratcacbua c a d u khí), các ch t đa vòngữ ấ ơ ủ ầ ấ
ng ng t , các h p ch t clo h u c , photpho h u c … trong s các ch t này có nhi uư ụ ợ ấ ữ ơ ữ ơ ố ấ ề
h p ch t là các ch t h u c t ng h p. H u h t chúng là các ch t có đ c tính đ i v iợ ấ ấ ữ ơ ổ ợ ầ ế ấ ộ ố ớ
sinh v t và con ng i, chúng t n l u lâu dài trong môi tr ng và c th sinh v t, gâyậ ườ ồ ư ườ ơ ể ậ
đ c tích lu , nh h ng nguy h i đ n cu c s ng.ộ ỹ ả ưở ạ ế ộ ố
- M t s h p ch t có đ c tính cao trong môi tr ng n c:ộ ố ợ ấ ộ ườ ướ
Các ch t h u c có đ c tính cao th ng khó b phân hu b i vi sinh v t. Trong tấ ữ ơ ộ ườ ị ỷ ở ậ ự
SVTH:Nguy n Minh Lãnhễ
- 5 - GVHD:Bùi Xuân Đông

