1
M ĐẦU
- Lý do chn đề tài
T sau nhng năm 90, nông nghip và nông thôn đồng bng sông Cu Long
(ĐBSCL) tăng trưởng và phát trin ch yếu da vào sn xut lúa kết hp vi các hot
động nông nghip và phi nông nghip. Khong 80% nông dân vùng này sn xut lúa vì
mc tiêu kép: va đảm bo lương thc t tiêu, va cung cp lúa hàng hóa cho tiêu th
ni địa và xut khu. Nước ta xut khu go đứng th nhì trên thế gii t sau thi k
đổi mi nh vào s đóng góp to ln ca h trng lúa vùng này. Tuy nhiên, toàn cu hóa
tác động đến nn kinh tế Vit Nam, nn nông nghip, nn kinh tế lúa và h trng lúa
ĐBSCL. Trong bi cnh đó, h trng lúa đã và s chuyn đổi kinh tế - xã hi (KTXH)
như thế nào (?) là câu hi nêu ra cho nhng nhà hoch định chính sách trong nhng thp
niên ti.
Đó là lý do đề tài “ Động thái kinh tế - xã hi h nông dân trng lúa vùng đồng
bng sông Cu Long trong thi k đổi mi được thc hin.
- Mc tiêu nghiên cu
Mc tiêu chung: Da trên cơ s lý lun và đánh giá thc tin chuyn biến KTXH h
trng lúa vùng ĐBSCL trong bi cnh chuyn dch nn kinh tế theo hướng công nghip
hóa – hin đại hóa, phát hin và phân tích nguyên nhân nh hưởng đến động thái KTXH
ca h trng lúa. T đó, đề xut định hướng và gii pháp nhm nâng cao mc sng h
trng lúa.
Mc tiêu c th:
(i) Xây dng lun c khoa hc cho quá trình chuyn dch KTXH h trng lúa trong bi
cnh chuyn đổi nn kinh tế th trường và toàn cu hóa.
(ii) Đánh giá thc trng chuyn biến KTXH ca h trng lúa vùng ĐBSCL trong thi
k đổi mi.
(iii) Nhn dng nguyên nhân dn đến quá trình chuyn đổi và động thái KTXH h trng
lúa, định hướng và rút ra quy lut phát trin cho h trng lúa.
(iv) Tìm ra gii pháp cho chuyn dch KTXH h trng lúa đến năm 2015.
2
- Đối tượng và phm vi nghiên cu
Đối tượng nghiên cu: Vn đề liên quan đến cơ s lý lun và thc tin động thái
KTXH h trng lúa, đối tượng trc tiếp là h trng lúa vùng ĐBSCL.
Phm vi nghiên cu:
o Ni dung nghiên cu: ch tiêu kinh tế và xã hi liên quan đến động thái chuyn đổi ca
h trng lúa trong thi k t nhng năm 90 đến cui năm 2005.
o Gii hn không gian: xã đại din cho vùng sinh thái chính (phù sa ngt ven sông, phù
sa cđồng bng ven bin) ĐBSCL thuc địa bàn Cn Thơ, Hu Giang, Long
An, Bc Liêu và Sóc Trăng.
o Gii hn thi gian: đánh giá động thái KTXH thi k 1994 – 2005, định hướng và gii
pháp hướng đến giai đon 2010-2015.
- Nhng đóng góp và ý nghĩa ca lun án
Phương pháp lun nghiên cu động thái KTXH nông dân, nông thôn.
Tài liu tham kho h thng hóa, cơ s d liu v h trng lúa và nông h.
Tài liu khoa hc, góp ý chính sách, định hướng và gii pháp phát trin nông nghip
- nông thôn.
Gián tiếp góp phn ci thin đời sng h trng lúa.
- Ni dung lun án
Phn m đầu, 4 chương, phn kết lun – đề ngh, tài liu tham kho và ph lc.
Chương 1 trình bày cơ s lý lun và thc tin động thái KTXH ca h trng lúa.
Chương 2 gm có: (i) Đặc đim t nhiên và KTXH vùng ĐBSCL, (ii) Phương pháp
nghiên cu. Phân tích thc trng và động thái KTXH h trng lúa được trình bày trong
chương 3. Chương 4 nêu định hướng – gii pháp KTXH và phn cui là kết lun – đề
ngh.
3
Chương 1
CƠ S LÝ LUN VÀ THC TIN V ĐỘNG THÁI
KINH T-XÃ HI CA H TRNG LÚA VÙNG ĐBSCL
1.1 Cơ s lý thuyết v h nông dân và kinh tế h trng lúa
H nông dân
H Kinh tế h
H trng lúa
Kinh tế h nông dân
Kinh tế h trng lúa
Gia đình
H thng khái nim
Hình 1.1 H thng khái nim h trng lúa và kinh tế h trng lúa
1.1.1 Khái nim và phân loi h nông dân:
FAO (1999): Chu trình phát trin h nông dân gm 4 giai đon: (i) H mi tách,
(ii) Tăng quy mô nhân khu, (iii) H trưởng thành, (iv) Tách h. H nông dân là hp
phn 3 h thng ph: (i) Cư trú, (ii) Sn xut, (iii) Tiêu dùng.
Khái nim h trng lúa: “H nông dân sn xut lúa - gi tt là h trng lúa - là h
nông dân có dành mt phn hoc toàn b din tích đất cho canh tác lúa, lúa s dng
cho mc đích kép: t tiêu - hàng hóa và đóng góp vào ngun thu nhp ca nông h”.
1.1.2 Đặc đim phát trin kinh tế - xã hi ca h trng lúa:
V trí và vai trò ca h trng lúa trong nn kinh tế: (i) Cu thành cơ bn ca cu
trúc làng xã - nông thôn, (ii) Cung cp lượng ln lao động, giá nhân công thp cho nông
nghip và phi nông nghip, (iii) Cung cp lương thc cho tiêu th ni địa và đảm bo an
ninh lương thc, (iv) Cung cp nông sn xut khu, ngun thu ngoi t, (v) Cung cp
nguyên liu cho chế biến và chăn nuôi, (vi) Th trường tiêu th hàng hóa phi lương thc,
4
(vii) Nn tng, đơn v cơ bn ca kinh tế trang tri, (viii) Tích lũy tư bn, thng dư và
tái đầu tư cho nông nghip.
1.2 Cơ s lý thuyết v phát trin kinh tế - xã hi ca h trng lúa
1.2.1 Lý lun v động thái kinh tế - xã hi: là s chuyn biến v KTXH theo không
gian và thi gian, thay đổi t trng thái này sang trng thái khác, biến động v định
lượng và định tính các thông s và ch tiêu.
1.2.2 Giai đon phát trin kinh tế - xã hi ca nông h: (i) T tiêu th (t cung - t
cp), (ii) M rng, (iii) Thâm canh, (iv) Hn hp (kết hp giai đon ii và iii).
1.3 Tác động quá trình đổi mi nông nghip - nông thôn đến động thái kinh tế - xã
hi h trng lúa
1.3.1 Tác động kinh tế, chính tr và xã hi ca quá trình ci cách: Quá trình đổi mi:
(i) Công nhn nn kinh tế nhiu thành phn, (ii) Trao quyn s dng đất lâu dài cho
nông h - là đơn v kinh tế t ch, (iii) Định hướng sn xut hàng hóa cho nn kinh tế,
(iv) Cơ chế th trường tác động đến tiêu th nông sn, (v) Đầu tư giáo dc, phúc li xã
hi, cơ s h tng cho nông thôn.
1.3.2 Văn kin ca Đảng và Nhà nước v h nông dân: Ch th 100 (1981): khoán sn
phm nông nghip, Ngh quyết 10 (1988): kinh tế hàng hóa nhiu thành phn. Công
nghip hóa – hin đại hóa, kinh tế nhiu thành phn (1996). Ngh quyết 5 (2001): Công
nghip hóa – hin đại hóa nông thôn t 2001-2010.
1.4 Tng quan tài liu và bài hc kinh nghim:
1.4.1 Nghiên cu trong và ngoài nước: (i) 1994-2001: Giá thành, tiêu th lúa go
ĐBSCL (d án Compétitivité de la filière rizicole dans la région du Mékong), (ii) 1996:
Chuyn dch cơ cu kinh tế nông thôn Nam B (ĐH Kinh tế Tp.HCM), (iii) 1997:
Nghiên cu kinh tế h nông dân v cơ s lý lun, d báo mô hình (Đ.T.Tun), (iv)
1998: Phát trin h thng nông nghip trên nn lúa (JIRCAS,CTU,CLRRI,SOFRI), (v)
1999: Phân tích định lượng h gia đình Vit Nam, (vi) Chuyn đổi và vai trò các t
chc h nông dân (R.Yamazaki & D.V.Ni), (vii) 2000: T do hóa th trường lúa go và
tình trng nghèo ca h trng lúa (IFPRI), (viii) 2001: An toàn-an ninh lương thc h
gia đình ĐBSCL (ĐHKT), Đa dng hóa - thâm canh lúa Ô Môn (Le Coq), Công
nghip hóa t nông nghip (Đ.K.Sơn), (ix) 2002: Trin vng nn kinh tế lúa (Kenneth,
N.T.Khiêm), Tính cnh tranh và tác động đến h trng lúa (R.Yamazaki), Kinh tế h
5
đa dng hóa h thng canh tác (I.Izumi), (x) 2005: Gii pháp khoa hc công ngh, th
trường, xut khu go (KC06.02.NN, H.T.Quc).
1.4.2 Bài hc kinh nghim:
* Nht Bn: Tăng năng sut nông nghip da trên nn tng sn xut quy mô nh. Là
nước công nghip nhưng đơn v sn xut nông nghip vn là h gia đình nh, không
mt h tiu nông (do tích t rung đất). Chính sách tăng trưởng nông nghip, to đà
công nghip hóa: (i) Công ngh thu hút lao động, tiết kim đất, (ii) Nghiên cu khoa
hc hoàn chnh, (iii) Khuyến nông gn vi trường đại hc, (iv) Tng lp trung nông có
k thut, biết kinh doanh, đầu tàu dn đắt tiu nông chuyn đổi cơ cu, sn xut hàng
hóa, (v) Sn xut nông sn cung cp nguyên liu thô cho công nghip, (vi) Chính sách
dưỡng dân, khai thác ni lc.
* Hàn Quc: Phát trin làng xã da trên đơn v là h nông dân, chính sách phát trin
nông thôn, đào to nhân lc, h tr nông dân, liên kết nhà nước – nông dân.
* Đài Loan: Phát trin kinh tế h để phát trin nông thôn.
(i) Tái phân phi đất cho nông dân, to ra nông h quy mô nh, đơn v sn xut -tiêu
dùng, tiêu th sn phm công nghip, cung cp nguyên liu cho công nghip, (ii) Phát
trin doanh nghip nông thôn, (iii) Đầu tư vn và khoa hc k thut cho h nông dân,
(iii) Chuyn cơ cu lúa t lượng sang cht, giá tr cao, chi phí sn xut thp, (iv) Tăng
cơ gii hóa và phi nông nghip, (v) Chính sách chuyn lao động nông nghip, (vi) Phát
trin hi, nông hi, liên kết nông dân – nhà nước.
* Trung Quc: (i) Bài hc t tht bi do phát trin kinh tế nông thôn da trên kinh tế tp
th - kế hoch thi k 1952-1980, (ii) Xem trng vai trò h nông dân trong phát trin
công nghip, (iii) Mô hình “công nghip hương trn”, (iv) Ci cách chính sách, phi tp
trung hóa, trao quyn s dng đất lâu dài cho nông h.