Giáo án đại số lớp 7 - Tiết 2:
Bài 2:
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. Mục đích yêu cầu:
- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số
hữu tỉ, qui tắc chuyển vế.
- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số
hữu tỉ nhanh chóng.
II. Phương pháp:
- Luyện tập.
- Hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng.
- HS: SGK, thước, bảng phụ.
IV. Tiến trình:
1. Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.
- Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT.
2. Bài mới:
Hoạt động của Họat động của Ghi bảng
GV HS
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(10’)
- GV: Để - HS: Viết 1. Cộng trừ hai số
cộng hay trừ chúng dưới hữu tỉ:
hai số hữu tỉ dạng phân số, x =
a , y = m
b m
ta làm như thế áp dụng qui
(a, b, m є Z, m> 0) nào? tắc cộng, trừ
phân số.
x+y - Giao hoán, - Phép cộng
= kết hợp, cộng các số hữu tỉ
a + m
b = m
ba m
với số 0. có các tính
chất nào của
phép cộng x-y =
a - m
phân số?
b = m
ba m
- Làm ?1
?1
a. 0,6+ =
2 3
3 + 5
2 = 3
1 15
1 -(-0, 4) = b. 3
1 + 3
2 = 5
11 15
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (10’)
- GV: Cho HS -HS: Khi 2. Qui tắc chuyển
nhắc lại qui chuyển một số vế :
tắc chuyển vế hạng từ vế Qui tắc : SGK
đã học ở lớp này sang vế ?2
6. kia của một
a. x -
1 = - 2
2 3
đẳng thức ta
- Gọi Hs đọc phải đổi dấu x = -
2 + 3
1 2
qui tắc ở SGK số hạng đó. x =
1 6
- Yêu cầu đọc - Đọc qui tắc.
b.
2 – x = - 7
3 4
VD. - Đọc VD.
-x = - - Làm ?2 ( 2
3 - 4
2 7
- HS lên bảng
HS lên bảng) làm. -x = -
29 28
x =
29 28
* Chú ý : Đọc SGK/9
3. Củng cố :(18’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu
tỉ và qui tắc chuyển vế.
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10.
4. Dặn dò :
- Học kỹ các qui tắc.
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT.
V. Rút kinh nghiệm:
---------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------