Cộng trừ đa thức một biến
A.Mục tiêu:
-HS biết cộng, trừ đa thức một biến theo hai cách:
+Cộng, trừ đa thức theo hàng ngang.
+Cộng, trừ đa thức đã sắp xếp theo cột dọc.
-Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ đa thức: bỏ ngoặc, thu gọn đa
thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng mt thứ tự,
biến trừ thành cộng.
B.Chun bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi các bài tp.
-HS: Bảng nhóm, bút dạ. Ôn tập qui tắc bỏ dấu ngoặc, thu
gọn các đơn thức đồng dạng, cộng, trừ đa thức.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I. ổn định lớp (1 ph)
II. Kiểm tra bài cũ (7 ph)
-Câu hi 1:
Làm bài tập 40/43 SGK: Cho đa thức
*Chữa BT 40/43 SGK
a)Sắp xếp:
Q(x) = x2+ 2x4 + 4x3 - 5x6 + 3x2 4x 1.
= - 5x6+ 2x4+ 4x3+ 4x2– 4x– 1.
b)Hệ số của lu thừa bậc 6 là -5 (cao nhất)
H số tự do là -1
c)B
ậc của Q(x) l
à b
ậc 6.
Q(x) = x2+ 2x4 + 4x3 - 5x6 + 3x2 – 4x – 1.
a)Sắp xếp các hạng tử của (Qx) theo
lu thừa giảm dần của biến.
b)Ch ra các hệ số khác 0 của Q(x).
c)Tìm bậc của Q(x) ? (bổ sung).
-Câu hi 2: Làm BT 42/43 SGK.
Tính giá trị ca đa thức
P(x) = x2 – 6x + 9 tại x = 3 và tại x = -3.
III. Bài mới (35 ph)
HĐ của Thy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: cng hai Đa thức một biến
-Nêu VD SGK
-Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 - x -1
Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2
Hãy tính tổng của chúng.
-Ta đã biết cộng hai đa thức từ Đ6
-Yêu cu HS lên bảng làm theo cách
1.Cộng hai đa thức:
Ví d:
Cách 1:
P(x) + Q(x) =
= 2x5 + 5x4 x3 + x2 - x -1 -x4+ x3
+ 5x + 2
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1.
*Chữa BT 42/43 SGK.
P(3) = 32 – 6. 3 + 9 = 9 – 18 + 9 = 36
P(-3) = (-3)2 6. (-3) + 9 = 9 + 18 + 9 = 0
HĐ của Thy và Trò Ghi bảng
đã biết ( cộng theo hàng ngang).
-GV: Ngoài cách làm trên, ta th
cộng đa thức theo cột dọc (chú ý đặt
các đơn thức đồng dạng cùng một
cột).
-Hướng dẫn cách làm 2.
-Yêu cầu làm 44/45 SGK:
- Nửa lớp làm cách 1, nửa lớp làm
ch 2.
Cách 2 :
P(x) = 2x5 + 5x4 x3 + x2 -
x - 1
Q(x) = - x4 + x3
+5x + 2
P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2+
4x + 1
BT 44/45 SGK:
P(x) + Q(x) = 3 4 2
1
5 8
3
x x x
2 3 4
5 2
x x x x
=
4 3 2
9 7 2 5 1
x x x x
Hoạt động 2: Tr hai đa thc một biến
-Cho 2 đa thức: P và Q
-Cách 1 cho Hs làm trên bảng n
trừ hai đa thức đã học.
-Hs làm trên bảng, cả lớp làm ra v.
3.Trừ hai đa thức một biến :
a)VD: Tính P(x) – Q(x) đã cho
+Cách 1: HS tự giải vào v.
+Cách 2:
+
HĐ của Thy và Trò Ghi bảng
-Hướng dẫn cách viết phép trừ như
SGK
-Yêu cầu nhắc lại: Muốn trđi một
số, ta làm thế nào?
-Hướng dn cách trừ từng cột.
-Cho HS nhắc li.
-Vậy để cộng hay trừ hai đa thức
một biến, ta thể thực hiện theo
nhng cách nào?
-Đưa chú ý lên bảng phụ.
-Hs đọc chú ý trên bảng.
P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 -
x - 1
Q(x) = - x4 + x3
+5x + 2
P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2-
6x - 3
b)Chú ý: Đ cộng hay trừ hai đa
thức một biến ta thể thực hiện
theo hai cách sau:
-Cách 1 : Thực hiện theo cách cộng
trừ đa thức đã học ở tiết 56.
-Cách 2 : Sắp xếp các hạng tử của
hai đa thức theo cùng một lũy thừa
tăng hay giảm của biến rồi đặt phép
tính theo cột dọc tuơng tự như cộng
trừ các số.
Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố
-
HĐ của Thy và Trò Ghi bảng
-Yêu cầu làm ?1
Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
-Yêu cầu lên bảng làm theo hai
ch.
-
Cho làm BT 45/45 SGK theo nhóm
:
-Yêu cầu đại din nhóm trình y,
ch nhóm khác nhận xét bài b
sung vào bài tập của nhóm mình.
?1: Kết quả:
M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6x2 3
M(x) – N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x
+ 2
BT 45/45 SGK: Các nhóm làm ra
giấy.
a)Q(x) = x5 – 2x2 +1 – P(x)
Q(x) = x5 – x4 - 3x2x +
2
1
b)R(x) = P(x) – x3
R(x) = x4 – x3 - 3x2 – x +
2
1
IV. Đánh giá bài dạy (2 ph).
-Nhc nhở:
+Cần thu gọn, sắp xếp đa thức cn làm đồng thời
theo cùng mt thứ tự.
+Khi cộng trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng hệ số,
phần biến giữ nguyên.