§6 TÍNH CHT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC
A.MỤC TIÊU
HS hiểu khái niệm đường phân giác của tam giác và biết mi tam giác có 3 đường
phân giác.
HS sinh tchng minh được định lí: Trong mt tam giác n, đường phân giác
xut phát từ đỉnh đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy”.
Thông qua gấp hình bằng suy lun HS chng minh được đnh tính chất ba
đường phân giác của một tam giác. Bước đầu HS biết áp dụng định nào vào i
tập.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Đèn chiếu và c phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi đnh , cách chứng
minh định , bài tập.
- Một tam giác bằng bìa mng để gấp hình.
- Thước hai lề, êke, compa, phấn màu.
- Phiếu học tập của HS.
HS: - Ôn tập các định Tính chất tia phân giác của một góc. Tam giác cân.
- Mỗi HS một tam giác bằng giấy để gấp hình.
- Thước hai lề, êke, compa.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Ti
ế
t 58
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIỂM TRA
GV: Nêu câu hi kiểm tra:
HS1: Chữa bài tập đã cho v nhà tiết
trước.
Xét xem c mệnh đề sau đúng hay sai,
nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Hai HS lên bảng kiểm tra.
HS1:
a) Bất kì điểm nào thuộc tia phân giác
của một góc cũng cách đều hai cạnh của
góc đó.
a) Đúng
b) Bất kì điểm nào cách đều hai cạnh của
mt góc cũng nằm trên tia phân giác của
góc đó.
b) Sai
cần bổ sung: nằm bên trong góc đó.
c) Hai đường phân giác hai góc ngoài
của mt tam giác và đường phân giác
của góc thứ ba cùng đi qua một điểm.
c) Đúng
d) Hai tia phân giác ca hai c nhau
t vuông góc với nhau.
d) Sai
Sửa li: hai tia phân giác của hai góc kề bù t
vuông góc với nhau.
HS2: Làmi tập
Cho tam giác cân ABC (AB = AC).
Vẽ tia phân giác của góc BAC cắt BC tại
HS2
GT ABC: AB=AC
M.
Chng minh MB = MC
1
ˆ
A = 2
ˆ
A
KL MB = MC
HS cả lớp cùng làm bài tập trên v bài tập.
Chng minh:
Xét AMB và AMC có:
AB = AC (gt)
1
ˆ
A = 2
ˆ
A (gt)
AM chung
AMB = AMC (c.g.c)
MB = MC (cạnh tương ng)
GV nhận xét và cho đim HS được kiểm
tra.
HS lớp nhận xét bài làm của bạn.
A
B
1
2
M
Hoạt động 2
1. ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
GV v tam giác ABC, vẽ tia phân giác
của góc A cắt cạnh BC tại M và giới
thiệu đoạn thẳng AM là đường phân giác
(xuất phát từ đỉnh A) của tam giác ABC
HS vẽ hình vào vở theo GV
GV trli bài toán HS2 đã chứng minh
hi: Qua bài toán, em cho biết trong một
tam gc cân, đường phân giác xuất phát
t đỉnh đồng thời đưng gì của tam
giác.
HS: Theo chứng minh trên, nếu tam giác
ABC cân ti A thì đường phân gc của góc A
đi qua trung điểm của BC, vậy đường phân
giác AM đồng thi là trung tuyến của tam
giác.
GV: yêu cầu HS đọc tính chất của tam
giác cân (Tr. 71 SGK)
Một HS đc to tính chất này.
GV hi: Một tam giác mấy đường
phân giác?
Ta s xét xem ba đường phân giác của
tam giác có tính chất gì?
HS: Mt tam giác ba đường phân giác xuất
phát tba đnh của tam giác
A
B
M
Hoạt động 3
2. TÍNH CHT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
GV yêu cầu HS thực hiện ?1
GV cùng làm với HS
HS clớp ly tam giác bằng giấy đã chuẩn bị,
gấp hình c định ba đường phân giác của nó.
GV hi: Em có nhn xét gì v ba nếp
gấp này?
Điều đó thể hin tính chất ba đường
phân giác của tam giác.
HS: ba nếp gấp nàyng đi qua mt điểm.
Yêu cầu HS đọc định lí Tr.72 SGK.
Sau đó GV vẽ tam giác ABC, hai đường
phân giác xuất phát tđỉnh B đỉnh C
của tam giác cắt nhau tại I.
Ta sẽ chứng minh AI là tia phân giác của
góc A và I cách đều ba cạnh của tam
giác ABC.
Một HS đc định lí SGK.
- GV yêu cầu HS làm ?2 viết giả thiết
kết luận của định lí.
GT ABC
BE là phân giác
B
ˆ
CF là phân giác
C
ˆ
BE cắt CF tại I
IH BC; IK AC; IL AB
KL AI là tia phân giác
A
ˆ
A
B
F
L
K
E
H
C
I