
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TRƯNG CAO ĐNG ĐẠI VIỆT SÀI GÒN
GIO TRNH
MÔN HC: AUTO CAD
NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG
TRNH Đ$: CAO ĐNG
(Ban hành kèm theo Quyết định : 122/QĐ-ĐVSG ngày 15 tháng 11 năm 2021
của Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn)
Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2021
(Lưu hành nội bộ)
1
MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN ..............................................................
7 2.1. Giới thiệu chung về CAD và phần mềm
AutoCAD ....................................... 7 2.2. Khái niệm về bản vẽ mẫu. Cách dùng
bản vẽ mẫu đã có sẵn ......................... 9 2.3. Giao diện màn
hình ......................................................................................... 9 2.4. Các phím
chức năng ........................................................................................ 9 2.5. Các
thanh công cụ thường dùng.................................................................... 10 2.6.
Các loại toạ độ............................................................................................... 11
2.7. Cách nhập lệnh và cấu trúc chung của lệnh ..................................................
12 2.8. Cách dùng lệnh LINE, CIRCLE và lệnh
ARC ............................................. 14 2.9. Cách lưu bản vẽ- Lệnh SAVE và
SAVEAS và lệnh QUIT, EXIT............... 17 2.10. Thực hành các lệnh đã
học .......................................................................... 18
CHƯƠNG 2: CÁC LỆNH HỖ TRỢ TRONG KHI VẼ.......................................... 19
2.1. Các lệnh thiết lập đối với bản vẽ: LIMITS, DDUNITS, LINETYPE, SNAP,
GRID, ORTHO, DDOSNAP ............................................................................... 19
2.2. Các lệnh điều khiển màn hình: ZOOM, PAN...............................................
19 2.3. Các lệnh bổ trợ: ERASE, UNDO, REDO, REGEN,
MOVE........................ 20 2.4. Thực hành các lệnh đã
học ............................................................................ 20
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ LỆNH VẼ VÀ DỰNG HÌNH........................................... 21
2.1. Các lệnh POLYLINE, RECTANG, ELLIPSE, POLYGON, ARC,
DONUT................................................................................................................ 21
2.2. SPLINE, ROTATE, SCALE, EXPLODE.....................................................
23 2.3. POINT, DDPTYPE, DIVIDE,
MEASURE .................................................. 25 2.4. OFSET, FILLET,
CHAMFER, COPY, ARRAY, MIRROR ....................... 26 2.5. Thực hành các
lệnh đã học ............................................................................ 30
CHƯƠNG 4: MỘT SỐ LỆNH SỬA ĐỔI...............................................................
31 2.1. TRIM, EXTEND, STRETCH,
DDCHPROP................................................ 31 2.2.
GRIPS............................................................................................................ 32
2.3. Thực hành......................................................................................................
33
CHƯƠNG 5: KHỐI (BLOCK) VÀ LỚP (LAYER)...............................................
35 2.1. Khái niệm về
khối: ........................................................................................ 35 2.2. Lệnh

BLOCK,WBLOCK, INSERT.............................................................. 35
3
2.3. Khái niệm về lớp
(LAYER) ..........................................................................37 2.4. Tạo các lớp,
quản lý và cách sử dụng lớp. ....................................................37 2.5. Thực hành
các lệnh đã học ............................................................................39
CHƯƠNG 6: GẠCH MẶT CẮT, GHI KÍCH THƯỚC VÀ VIẾT CHỮ...............40
2.1. Các lệnh HATCH và HATCHEDIT..............................................................40
2.2. Các lệnh DDIM, DIM và thanh công cụ Dimension.....................................41
2.3. STYLE, DTEXT, MTEXT,
ED. ...................................................................45 2.4. Thực hành các lệnh đã
học ............................................................................47
CHƯƠNG 7: TẠO BẢN VẼ MẪU. IN BẢN
VẼ ..................................................48 2.1. Trình tự tạo bản vẽ mẫu theo
TCVN.............................................................48 2.2. Lệnh in bản vẽ và cách
in. .............................................................................52 3. Thực hành các lệnh đã
học. ..............................................................................54
CHƯƠNG 8: GIỚI THIỆU VỀ CAD 3D................................................................55
2.1. Các loại mô hình 3D (tập trung vào
SOLID). ...............................................55 2.2. Các loại toạ độ 3D và cách nhập
toạ độ. .......................................................55
2.3. Hiện/ẩn các thanh công cụ 3D thường dùng: Modeling, Solid Editing, View,
UCS, Visual Styles, Object Snap và Viewports...................................................56
2.4. Solid và các biến hệ thống ISOLINES, DISPSILH, FACETRES,
FACETRATIO. ....................................................................................................57
2.5. Quan sát mô hình 3D: Lệnh VPOINT và thanh công cụ VIEW...................58
2.6. Tạo mô hình solid của các khối hình học cơ sở- Thanh công cụ Solid
Modeling. .............................................................................................................58
2.7. Các phép toán BOOL đối với 3D solid. ........................................................59
2.8. Biến đổi 3D: Lệnh MOVE, ROTATE3D, MIRRO3D, FILLET,
CHAMFER...........................................................................................................59
2.8.1. MOVE
(M): ................................................................................................59 2.8.2.
ROTATE3D: .............................................................................................59 2.9.
Chỉnh sửa mô hình Solid- Thanh công cụ Solid Editings.............................62
2.10. Thực hành các lệnh đã
học. .........................................................................62

4
GIO TRNH MÔN HC
Tên môn học: AUTO CAD
Mã môn học: MH10
Thời gian thực hiện môn học: 60 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành: 26
giờ; Kiểm tra: 04 giờ)
I. Vị trí, tính chất của môn học:
- Vị trí: Môn học Autocad được bố trí giảng dạy đồng thời (hoặc sau) các
môn học chung và các môn học kỹ thuật cơ sở khác của nghề..
- Tính chất: : Là môn học kỹ thuật cơ sở của nghề.
II. Mục tiêu môn học:
- Kiến thức:
+ Trình bày bản vẽ kỹ thuật đúng tiêu chuẩn Việt nam (TCVN) trên máy
tính. + Nắm được các lệnh vẽ cơ bản, lệnh hiệu chỉnh, dựng hình sửa đổi bản
vẽ... + Biết được cách tạo layer, Block và hiệu chỉnh đường nét bản vẽ kỹ thuật.
- Kỹ năng:
+ Vẽ, dựng được những bản vẽ kỹ thuật trên máy tính đúng yêu cầu kỹ
thuật. + Thiết lập và hiệu chỉnh các bản in đúng tiêu chuẩn.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Có ý thức học tập, rèn luyện tính cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác, tinh thần đoàn
kết giúp đỡ nhau trong học tập.
5
Nội dung của môn học:
Số Tên các bài trong mô đun Thời gian (giờ)

TT Tổn
g
số
Lý
thuyết
Th
ực
hàn
h
Kiể
m
tra
1 Chương 1: Các khái niệm cơ bản 8 8 0 0
2 Chương 2: Các lệnh hỗ trợ trong khi vẽ 4 3 0 1
3 Chương 3: Một số lệnh vẽ và dựng hình 12 12 0 0
4 Chương 4: Một số lệnh sửa đổi 8 7 0 1
5 Chương 5: Khối (Block) và Lớp (Layer) 8 8 0 0
6 Chương 6: Gạch mặt cắt, ghi kích thước
và viết chữ 8 7 0 1
7 Chương 7: Tạo bản vẽ mẫu. In bản vẽ 4 4 0 0
8 Chương 8: Giới thiệu về CAD 3D 8 7 0 1
Cộng 60 56 0 4
6
CHƯƠNG 1: CC KHI NIỆM CƠ BẢN
I. Mục tiêu:
- Biết cách khởi động và thoát khỏi AutoCAD.
- Nắm được cấu trúc chung của lệnh và cách nhập lệnh.
- Sử dụng một số lệch cơ bản
II. Nội dung chương:
2.1. Giới thiệu chung về CAD và phần mềm AutoCAD
2.1.1 Giới thiệu về CAD
CAD là chữ viết tắt của Computer-Aided Design hoặc Computer-Aided
Drafting (nghĩa là vẽ và thiết kế có trợ giúp của máy tính)
Sử dụng các phần mền CAD có thể vẽ thiết kế các bản vẽ 2 chiều (2D), thiết
kế mô hình ba chiều (3D), mô phỏng động học, động lực học và tính toán thiết kế
bằng phương pháp số.
Các phần mềm CAD có các đặc điểm sau: Chính xác, năng xuất lao động cao
và dễ dàng trao đổi dữ liệu với các phần mềm khác. Hiện nay trên thế giới có hàng
ngàn phần mềm CAD, một trong phần mền thiết kế trên máy tính cá nhân phổ biến
nhất là AutoCAD.
2.1.2 Phần mềm AutoCAD
AutoCAD là phần mềm của hãng Autodesk dùng để thực hiện các bản vẽ kỹ
thuật trong các ngành: Xây dựng, Cơ khí, Kiến trúc, ĐIện, Bản đồ… Bản vẽ nào

