CC HÀNG HI VIT NAM
TRƯỜNG CAO ĐNG NG HI II
---------o0o---------
GIÁO TNH
CHẾ TO KẾT CU HÀN
NGH HÀN
(Ban hành theo quyết định s397./QĐ-HHII, ngày 04 tháng 08 năm 2021
ca Hiệu trưởng Trường Cao Đẳng Hàng Hi II)
(Lưu nh nội b)
Tp. HCM, năm 2021
2
MC LỤC
Trang
I. Li gii thiu
II. Mc lc 2
III. Ni dung mô đun
Bài 1: Chế to pi n bng m ct khí cm tay 5
Bài 2: Chế to pi n t vt liu thép tm bng máy ct khí 69
con a
Bài 3: Chế to pi n t vt liu thép ng bng bng máy 78
ct khí chuyên dùng
Bài 4: Chế to pi n t vt liu thép tm bng máy ct 85
CNC
Bài 5: Chế to pi n t vt liu thép tm bng máy ct 99
plasma
Bài 6: Mài mép n, mép cùn bng máy mài cm tay 109
Kim tra kết tc mô đun 117
IV. i liu tham kho 119
3
CH TO PHÔI HÀN
Mã s mô đun: MĐ 11
I. V TRÍ, Ý NGHĨA, VAI TRÒ CA MÔ ĐUN:
Môđun Chế to phôi n là mô đun chuyên môn ngh, được b trí sau khi
hc xong các môn hc k thut cơ s và tc khi hc các mô đun chuyên môn
ngh.
Là môđun có vai trò rt quan trng, ngưi hc được trang b nhng kiến
thc, knăng chun b, chế to pi liu tc khi n.
II. MC TIÊU CA MÔ ĐUN:
- Xác đnh được phương pp chế to pi hàn đm bo nh kinh tế và
kthut vi tng loi kết cu.
- Nêu đưc thc cht, đc đim và phm vi ng dụng ca mt s loi máy
ct tng dụng.
- Nêu được các phương pp khai trin hình hc đơn gin
- nh toán khai trin pi cnh xác, đúng kích thước bn v.
- Vn hành s dụng thành tho các loi dụng c, thiết b chế to pi hàn.
- Ct, vát mép, làm sch phôi n đúng yêu cu kthut
- Thc hin tt côngc an toàn và v sinh công nghip.
III. NI DUNG MÔ ĐUN:
IV.
TT
n các i trong đun
Thi gian đào to (gi)
Tng
s
thuyết
Thc
nh
Kim
tra*
1
Chế to pi hàn bng m ct khí cm
tay
40
24
15
2
2
Chế to phôi hàn t vt liu thép tm
bng máy ct khí con rùa
24
2
21
2
3
Chế to phôi hàn t vt liu thép ng
bng máy cát khí chun dùng
22
2
19
2
4
Chế to phôi hàn t vt liu thép tm
bng máy ct CNC
28
6
21
2
5
Chế to phôi hàn t vt liu thép tm
bng máy ct plasma
24
5
19
2
6
Mài mép hàn, mép cùn bng máy mài cm
8
1
6
2
4
tay
7
Kim tra kết tc mô đun
4
8
Cng
120
25
75
20
YÊU CU V ĐÁNH GIÁ HOÀN THÀNH MÔ ĐUN.
1. Kim tra đánh gtc khi thc hin mô đun:
- Kiến thc: Đánh giá qua kết qu bng cách vn đáp hoc trc nghim kiến
thc đã hc có liên quan ca môn hc v kthut, an toàn lao động, dung sai.
- K năng: Được đánh giá qua kết qu thc hin khai trin nh hc trên
bng trong ni dung môn v kthut
2. Kim tra đánh giá trong khi thc hin mô đun:
Giáo viên hưng dn quan sát trong qtrình hưng dn thưng xuyên v
công c chun b, thao c cơ bn, b trí nơi làm vic... Ghi s theo i đ kết
hp đánh giá kết qu thc hin môđun v kiến thc, knăng, thái độ.
3. Kim tra sau khi kết tc đun:
3.1. V kiến thc:
Căn c vào mc tiêu môđun đ đánh giá kết qu qua bài kim tra viết, kim
tra vn đáp, hoc trc nghim đt các yêu cu sau:
- Thc cht, đc đim phm vi ng dụng ca tng phương pp ct pi b
ct.
- Nguyên lý hot động, cách s dụng và quy đnh v an toàn ca các thiết
- ch dng nh hc, khai trin.
- Kthut an toàn khi ct khí.
3.2. V knăng:
Được đánh giá bng kim tra trực tiếp các thao tác trên máy, qua cht lượng
ca bài tp thc hành đt các knăng sau:
- Phân bit đúng các loi vt liu chế to pi.
- Vn nh, s dụng các loi thiết b dụng c chế to pi hàn tnh tho
đúng quy trình.
- Gá pi n chc chn đúng nguyên tc.
- Ct phôi dng tm, dng thanh, dng ng, dng khi trên thiết b dụng
cct thông dụng. Vết ct ít ba-via, nhn, đúng kích thước bn v.
- T chc nơi làm vic hp lý khoa hc, an toàn.
3.3 V ti đ:
Được đánh giá qua quan sát, qua s theo i đt các yêu cu sau:
- Chp nh quy đnh bo h lao động;
- Chp nh ni quy thc tp;
- T chc nơi làm vic hp lý, khoa hc;
- Ý thc tiết kim nguyên vt liu;
- Tinh thn hp c làm vic theo t, nhóm.
5
BÀI 1: CH TO PHÔI HÀN BNG M CT KHÍ CM TAY
bài: 11.1
Gii thiu:
Khi chế to kết cu, vt liu ban đu dng tm, dng ng, dng đnh
hình theo tiêu chun. Để to thành kết cu người th phi khai trin hình dng
và tách chúng tnh các chi tiết có kích thước và hình dáng theo yêu cu. Công
vic quan trong đây là q trình ct, hin nay có nhiu phương pp khác
nhau t hin đi ti đơn gin; ct pi bng m ct khí cm tay là phương pp
ct mang li hiu qu kinh tế cao thiết b đơn gin, d thc hin, ngun khí có
nhiu trong t nhiên d điu chế. Theo ngun thng kê ca t chc k thut
lao động và vin bo h lao động, hin nay chế to phôi bng m ct khí cm
tay chiếm 57,8% tng s công vic chế to pi hàn.
Mc tiêu:
- Lit được đy đcác loi dụng c, thiết b ct khí bng m ct cm tay.
- Trình bày được cu to và nguyên lý làm vic ca m ct, van gim áp,
chai cha khí, máy sinh khí a-xê-ty-len, bình dp la tt li, ng dn khí.
- Lp ráp thiết b, dụng cct khí đm bo an toàn, đúng tiêu chun kthut.
- Vn nh và s dụng thành tho m ct khí cm tay
- Khai trin, tính toán pi đúng hình dáng kích thước ca chi tiết.
- Chn chế đ ct(chiu cao ct, công sut ngn la, tc đ ct, góc nghiêng
m ct) hp lý.
- Gá kp pi chc chn, đm bo thoát x tt.
- Ct được đường ct thng, tn đúng kích thưc đường ct ít ba via.
- Chnh sa pi đt hình dáng, kích thưc theo yêu cu kthut.
- Thc hin tt công c an toàn, png chng cy n v sinh công
nghip.
Ni dung:
1. Tính toán hiệu sut sử dụng vt liu.
a) Khai trin phôi.
Khai trin pi là tri qua chi tiết t dng hình không gian ra hình
phng, sau đó tính toán, xác đnh các yếu t công ngh như: lượng dư gia công
cơ, dung sai, đ biến dng ca kim loi v.v ... ri ct ra các kích thước và hình
dng cn thiết đ t đó đem to hình thành các chi tiết yêu cu. Trong thc tế
có th trin khai pi theo ba phương pháp: phương pp din ch, phương
pp th tích, phương pp khi lượng, trong đó phương pp din ch thưng
được dùng hơn c. Theo phương pp này có th trin khai pi theo kích thước
trong hay ngoài các chi tiết khi chi tiết đó có chiu dày S 0,5 mm; còn đối vi