1
CHƯƠNG 1
TNG QUAN V PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CU MARKETING
NGHIÊN CU
MARKETING
TRƯỜNG ĐẠI HC CÔNG NGHIP TP. HCHÍMINH
KHOA QUN TRKINH DOANH
2
NI DUNG CHƯƠNG 1
1. Mc tiêu ca môn hc;
2. Định nghĩa đặc đim ca nghiên cu marketing;
3. Phân bit NC tiếp th& NC th trưng;
4. Li ích ca nghiên cu tiếp th;
5. Người thc hin & ngưi sdng NC marketing;
6. Tiến trình nghiên cu tiếp th;
7. Nhng ni dung cơ bn ca mt dán nghiên cu;
8. Nhng nghiên cu marketing thường được tiến
hành;
9. Hướng dn viết tiu lun môn hc;
Câu hi ôn tp vàBài tp vnhà.
3
1. Mc tiêu ca môn hc
Nghiên cu Marketing làmt trong nhng môn hc
ca khoa hc qun trkinh doanh trong mt chui các hc
phn gm có:
Marketing cơ bn ( Nhng nguyên lý cơ bn ca Mar);
Nghiên cu Marketing;
Qun trMarketing;
Qun tr thương hiu;
Đng thái khách hàng (Nghiên cu tâm lý, hành vi ca khách
hàng);
Marketing chuyên nnh (dch v; công nghip; thương mi; du
lch; ngân hàng;...).
Các môn hc nêu trên giúp ngưi hc kiến to nên mt
toànhàkiến thc hu dng cho vic đưa ra nhng quyết đnh
tiếp th. Riêng môn Nghiên cu Marketing cung cp cho ngưi
hc nhng kiến thc vc nguyên tc chung trong vic
nghiên cu thc nghim ng dng trong lĩnh vc Marketing.
4
1. Mc tiêu ca môn hc
Môn hc Nghiên cu Marketing cómc đích giúp
cho ngưi làm kinh doanh cóthhiu ng dng:
1. Khi nào phi nghiên cu Marketing?
2. Nghiên cu như thếnào?, vàlàm thếnào đs
dngc nghiên cu Marketing;
3. Trưng hp phi thuê nghiên cu hoc mua thông
tin tmt cơ quan (DN) bên ngoài thìphi biết đánh g
giátrthông tin, công sc ca ngưi thu thp, mc đtin
cy, vàtính chuyên nghip ca cơ quan (DN) nghiên cu,
đng thi biết cách phân tích, tng hp, báo cáo đcókết
qucui cùng làtt nht.
5
Tiếp cn th trường (Marketing)hay gi tt
Tiếp th, làvic nhn dng ra được nhng gì
con người vàxã hi cónhu cu mt cách cóli.
Hip hi Marketing Hoa K (AMA) định nghĩa:
"Marketing làmt nhim v trong cơ cu tchc và
mt tp hp các tiến trình để nhm to ra, trao đổi,
truyn ti các giátr đến các khách hàng, vànhm qun
lý quan hkhách hàng bng nhng cách khác nhau để
mang vli ích cho tchc vàcác thành viên trong hi
đồng c đông"
Cóth xem như marketinglàquátrình mànhng
nhân hoc tp th đạt được nhng gìhcn vàmunthông
qua vic to lp, cng hiến, trao đổi tdo giátrca các sn
phm vàdch vvi nhau(P.Kotler).
M
M
T S
T S
KH
KHÁ
ÁI NI
I NI
M CƠ B
M CƠ B
N
N
TRONG NGHI ÊN C
TRONG NGHI ÊN C
U MARKETI NG
U MARKETI NG
6
Mt skhái nim cơ bn trong
nghiên cu marketing
vNghiên cu khoa hclàvic m hiu k lưng đối
tượng nghiên cu để nm vng vn đề, gii quyết vn
đề, hay để rút ra nhng hiu biết mi (T đin tiếng
Vit, NXB Xã hi).
vNghiên cu khoa hc làmt cách thc con người m
hiu svic mt cách cóhthng (Nguyn Đình Th-
2008)
7
2. Định nghĩa và đặc đim
ca nghiên cu marketing
vNghiên cu marketing làmt phân ngành ca xã hi
hc ng dng, tp trung vào vic thu hiu hành vi, ý
thích vàsthích ca người tiêu ng trong mt nn
kinh tếth trường hưng ti vic tìm hiu nhng tác
động, cũng như so sánh sthành công ca các chiến
dch marketing (Nguyn Đình Th2008).
vNghiên cu Marketing làquátrình thu thp, ghi chép,
phân ch, vàdin gii mt cách cóhthng vàkhoa
hc các dliu vcác vn đề liên quan đến hot
động Marketing v: hàng hoá; dch v; ý tưởng.
Như vy, cn chúý các đặc đim sau:
2.1 Nghiên cu Marketing làsựứng dng nhng
kthutvànguyên tc ca các cuc nghiên cu
khoa hc (Scientific Research),
Mang 4 tính cht cơ bn:
Thc
nghim
Khách
quan
Chính
xác
Lô gíc
9
Đ
c đi
m c
a nghiên c
marketing
2.2 Nghiên cu Marketing Làsựứng dng “chui lý lun”
cóhthng thông qua:
vQuan sát (Observation);
vTho lun(Discussion);
vPhng vn(Interviewing);
vLp githiết(Formulation of hypothese);
vD đoán tương lai (Prediction of future);
vKim định li githiết(Testing of the hypothese).
10
Đặc đim ca nghiên cu
marketing
2.3 Nghiên cu Marketing không nhm mc đích thomãn
kiến thc, hướng đến vic tìm ra các gii pháp cho các vn
đề tiếp ththc tin. Mà hưng đến hiu qu, nhm
mc đích thu li nhun cth.
Vìvy, trước khi tiến hành nghiên cu Marketing, người ta
phi n nhc khákvchi phí, thi gian vàtính bo mt
ca các cuc nghiên cu.
3. Phân bit NC tiếp th& NC th trưng
Marketing research Market research
1-Mang ý nghiã rng bao gm
nhiu hot động nghiên cu
trong đócónghiên cu th
trường.
2- Điu quan trng làxác định:
Cơ hi th trường;
Các vn đề tn ti hay
mi ny sinh.
Tcác kết qunghiên
cu, nhànghiên cu phi đề
xut các bin pháp tiếp th.
1-Lànghiên cu ng dng
tp trung vào vic đo lường
các hin tượng trên th
trường theo mt nghiã hp
hơn.
2-Nghiên cu vcác vn đề
marketing ca công ty;
Mc đích làhtr
các nhàqun trtrong quá
trình ra quyết định.
12
Marketing research & Market research
Như vy, Nghiên cu th trường lànghiên cu tiếp th,
nhưng không phi nghiên cu tiếp thnào cũng lànghiên cu th
trường.
Trên thc tế, Nghiên cu tiếp thvànghiên cu th trưng
làhai khái nim được ng kháln ln tùy theo cách hiu theo
nghiã rng hay nghiã hp ca mi t. Tuy nhiên, trong phm vi
môn hc này thìsphân bit này làcn thiết. Vìmôn hc
Nghiên cu Marketing đi khásâu vào nhng kthut nghiên cu
vàkho sát rt k lưng nhng ng dng trong nghiên cu ca
tt ccác hot động marketing (sn phm, giác, th trưng,
chiêu th,...), vàchúng ta phi la chn mt sni dung trng
đim ca môn hc vàgi đnh rng sinh viên đã cómt nn tng
kiến thc vcác môn hc như: Xác sut thng kê, marketing căn
bn.
13
4. Li ích ca nghiên cu marketing
Nghiên cu marketing cóthgiúp:
vLoi bnhng vn đề chưa , nhng nhn định ch
quan, hàm h;
vTránh nhng ri ro không tiên liu được doanh ch
không ththay thếhoàn toàn cho sphán đoán đó;
vGiúp nhàkinh doanh m ra phương thc hot động
hiu qu hơn, gim chi phí, đạt doanh s cao hơn, tác động
qungo, tuyên truyn mnh msâu rng hơn;
vHtr đc lc các hot động khác ca doanh nghip như:
sn xut; kthut; tài chính để đt được mc tiêu nâng cao
sthomãn nhu cu ca khách hàng.
14
5. Người thc hin ngưi sdng
Nghiên cu marketing
The Doers The Users
1.Chuyên viên thuc
P.Marketing ca
DN;
2.Các DN nghiên cu,
tư vn marketing
chuyên nghip;
3.Các viên nghiên
cu, cơ quan báo
chí...
1. nhà qun tr
doanh nghip;
2. ngưi cn mua
thông tin;
3. ngưi thuê
nghiên cu;
4.Chính ph/ Các cơ
quan qun lý n
nước...
15
Lưu ý khi thuê nghiên cu
Để la chn mt đơn vnghiên cu chuyên nghip
thông tin cógiátr, người sdng cn phi xem xét kh
năng ca đối tượng theo các tiêu thc sau:
Uy tín ca cơ quan nghiên cu hay ca người cung
cp thông tin;
nh phùhp vi mc tiêu nghiên cu;
nh cp nht ca thông tin;
Độ tin cy ca thông tin;
Tc độ thu thp thông tin, tc độ nghiên cu;
nh kinh tếca sth đc thông tin (phítn cho cuc
nghiên cu).