TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT SÀI GÒN
BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT SÀI GÒN
GIÁO TRÌNH
XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Giảng viên: ThS. Dương Huỳnh Thanh Tuý
LỜI NÓI ĐẦU
Môn Xác suất – thống kê là môn học nghiên cứu về các sự kiện và các đại lượng
ngẫu nhiên. Nó sẽ trang bị cho chúng ta một công cụ để tìm hiểu quy luật của một tiêu
chuẩn trong một tập hợp đông đảo các đối tượng nghiên cứu. Và ta biết cách phân tích,
nghiên cứu thông qua các giá trị đặc trưng của nó. Từ đó rút ra những kết luận cần
thiết cho công việc của chúng ta.
Môn học này được xem là khó đối với những người không chuyên toán. Do đó,
trong giáo trình này, tôi cố gắng trình bày súc tích, ngắn gọn nhưng đầy đủ các khái
niệm cốt lỗi và đưa ra những ví dụ minh hoạ để độc giả dễ hiểu. Các bài tập được trình
bày theo trình tự từ dễ đến khó. Trên cơ sở đó, tôi đã tham khảo nhiều tài liệu có giá trị
của các tác giả trong và ngoài nước và đã sử dụng nhiều ví dụ lấy từ các ứng dụng thực
tiễn
Tôi rất mong nhận được các ý kiến đóng góp để giáo trình ngày càng hoàn
thiện.
Mục lục
CHƯƠNG 1: ÔN TẬP ĐẠI SỐ TỔ HỢP ..............................................................................................................
1 HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN......................................................................................................................... 1
1. Quy tắc cộng:......................................................................................................................................... 1 2. Quy
tắc nhân: ........................................................................................................................................ 1 KHÁI NIỆM
HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP.......................................................................................... 6 I. HOÁN
VỊ:.............................................................................................................................................. 6 II. CHỈNH HỢP
– TỔ HỢP:..................................................................................................................... 6 CHƯƠNG 2: BIẾN CỐ
VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ................................................................................... 13 I. BIẾN
CỐ:................................................................................................................................................. 14 1. Phép thử
và không gian mẫu: ............................................................................................................ 14 2. Biến
cố:................................................................................................................................................. 14 II. Xác
suất:................................................................................................................................................... 15 CHƯƠNG
3: CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT........................................................................................... 24 I. QUY
TẮC CỘNG XÁC SUẤT:............................................................................................................. 24 1. Biến cố
hợp:.......................................................................................................................................... 24 2. Công thức
cộng xác suất:...................................................................................................................... 24 3. Biến cố
đối:........................................................................................................................................... 25 II. QUY TẮC
NHÂN XÁC SUẤT:............................................................................................................. 26 1. Biến cố
giao: ......................................................................................................................................... 26 2. Quy tắc nhân
xác suất của 2 biến cố độc lập......................................................................................... 27 CHƯƠNG 4: BIẾN
NGẪU NHIÊN RỜI RẠC ................................................................................................ 38 I. Biến ngẫu
nhiên:...................................................................................................................................... 38 II. Bảng phân bố
xác suất:........................................................................................................................... 38 III. Kì
vọng:................................................................................................................................................ 40 IV. Phương
sai:.......................................................................................................................................... 41 V. Độ lệch
chuẩn:......................................................................................................................................... 42 CHƯƠNG 5:
MẪU VÀ THỐNG KÊ MÔ TẢ.................................................................................................. 53 I. Tổng thể
và mẫu:..................................................................................................................................... 53 1. Tổng
thể:.............................................................................................................................................. 53 2. Một số dạng
mẫu đơn giản thường gặp:........................................................................................... 53 II. Các đặc trưng của
mẫu: ......................................................................................................................... 55 1. Trung bình
mẫu:.................................................................................................................................... 55 2. Phương sai và
phương sai điều chỉnh của mẫu:................................................................................... 55 3. Độ lệch chuẩn và độ
lệch chuẩn điều chỉnh của mẫu:.......................................................................... 55 4.
Mod:...................................................................................................................................................... 57 5. Trung
vị:................................................................................................................................................ 57 CHƯƠNG 6:
KHÁI NIÊM CHUNG VỀ ƯỚC LƯỢNG................................................................................ 65
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT SÀI GÒN XÁC SUẤT THỐNG KÊ
I. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ƯỚC LƯỢNG: .......................................................................................... 65
..................................................................................................................... 65
II. ƯỚC LƯỢNG KHOẢNG:
Chương 7. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ ....................................................................................
71 BÀI 1. KHÁI NIỆM VỀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ...............................................................
71 1.1. Khái niệm chung .................................................................................................................................... 71
1.2. Các loại sai lầm trong kiểm định............................................................................................................ 71 1.3.
Cơ sở lý thuyết của kiểm định................................................................................................................ 72
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT SÀI GÒN XÁC SUẤT THỐNG KÊ
CHƯƠNG 1: ÔN TẬP ĐẠI SỐ TỔ HỢP
HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN
1. Quy tắc cộng:
Xét các ví dụ sau:
dụ 1: Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh
sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con
người 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh
có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
dụ 2: Giả sủ đi từ tỉnh A đến tỉnh B thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa
hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa và 3 chuyến máy bay. Hỏi
có bao nhiêu cách lựa chọn chuyến đi từ A đến B.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Tổng quát:
Giả sử Công việc A có thể thực hiện theo một trong k phương án
12 , ,...., A A Ak.
Mỗi phương án lại có
n n ncách thực hiện. Khi đó công việc A có thể được thực
12 , ,....., k
hiện bởi
n n n + + +cách.
12 .... k
2. Quy tắc nhân:
Xét các ví dụ sau:
Ví dụ 1: An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà
Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao