www.truongthi.com.vn Môn Toán
HÌNH HC KHÔNG GIAN
Trong phn này, đề ngh người đọc xem li các định nghĩa và định lý
trong sách giáo khoa Hình hc lp 11, hai chương, quan h song song và
quan h vuông góc. Trong chương này, chúng tôi nêu lên mt s dng
toán cơ bn thường gp, giúp ích cho k thi đại hc ca hc sinh.
BÀI I
BÀI TOÁN THIT DIN
Thiết din là giao ca mt mt phng vi mt khi đa din hoc mt khi
tròn. Bài toán thiết din là bài toán tìm hoc dng giao đó. Để tìm thiết
din ca mt mt phng vi mt khi đa din, ta tìm giao tuyến ca mt
phng đó vi các mt ca khi đa din. Thiết din thu được thường là
mt đa giác.
I. Ví d luyn tp.
Ví d 1: Cho hình lp phương ABCDA’B’C’D’ cnh a. Gi K là trung đim
ca cnh BC, I là trung đim ca cnh C’D.
a) Hãy dng thiết din to bi mt phng (AKI) vi hình lp phương.
b) Tính din tích thiết din theo a.
e) Tìm t s th tích ca hai khi đa din to thành do mt phng (AKI)
ct hình lp phương, biết t s đó bé hơn mt.
Li gii
C’ D’
B’ A’ M
J D
B A
K
C
I
N
H
P
L
a) Ni AK kéo dài ct DC kéo dài ti J. Ni IJ ct CC’ ti L và ct DD’ ti
M. Ni AM và KL. T giác AKLM là t giác phi dng. D thy AKLM là
hình thang (KL // AM).
b) Do K là trung đim ca BC, nên C là trung đim ca JD, T đó: KC =
1
2 AD = 1
2a; LC = 1
2 MD.
2
1
www.truongthi.com.vn Môn Toán
T I h IH CD, H là trung đim ca CD và IH = 1
2 CC’ = 1
2a. Do IH là
đường trung bình trong hình thang CLMD, nên ta có:
2. IH = a = CL + DM = 3CL CL = a
3, DM = 2
3a.
Như vy: KL =
22
22
aa 13
KC CL a
49 6
+=+=
AM = 2.KL = 213
a
6.
T J h JN AM trong mt phng (AKI). Ta có DN AM, do JD vuông
góc vi mt phng ADD’A’. JN ct KL ti đim P. PN chính là chiu cao
ca hình thang thiết din. Ta có PN = 1
2JN.
Xét tam giác vuông ADM, ta có DN.AM = AD. DM.
Như vy DN =
2
a. a
AD.DM 2a
3
AM 213 13
a
6
==
.
Xét tam giác vuông JDN, vuông ti D. Ta có
JN2 = JD2 + DN2 = 4a2 +
22
4a 56a
13 13
=
Vy JN = 214
a
13
và PN = 14 a
13
.
Do vy, din tích thiết din là:
S = 1
2 (KL + AM). PN = 1 13 2 13 14
aa.
26 6 13

+



a
2
14
S
4
=a
(đơn v din tích).
c) Thiết din chia hình lp phương thành hai phn, trong đó, phn nh
hơn là chóp ct tam giác ADM.KCL.
1chãp côt
1
VV h.(BB'BB')
3
==++
;
đây h = CD = a, B là din tích
tam giác ADM.
B’ là din tích tam giác KCL.
Ta có: B = 1
2 AD. DM = 1
2. a. 2
3 a =
2
a
3
B’ =
1
2 KC. CL =
2
1aa a
..
223 12
=
4
2
www.truongthi.com.vn Môn Toán
V1 =
222
1aaa 7a
a.
33126 3

++ =



3
6
Vì th tích hình lp phương cnh a bng a3, nên th tích phn còn li
3
2
29
V
36
=a
. Do đó 1
2
V7
V2
=9
.
Ví d 2. Cho hình lăng tr đứng ABC.A1B1C1 đáy là tam giác đều cnh a,
đường cao bng h. M là đim nm trên đường chéo AB1 ca mt ABB1A1
sao cho AM: MB1 = 5: 4. Gi (α) là mt phng qua M, song song vi hai
đường thng A1C và BC1.
1) Xác định thiết din to bi mt phng (α) và hình lăng tr.
2) Gi s mt phng (α) ct CC1 ti đim N. Hãy tính t s
1
CN
CN
?
Li gii
1) K CJ // BC1. Ta thy mt phng (α) song song vi mt phng (A1CJ).
Vì vy các giao tuyến ca hai mt phng (α) và (A1CJ) vi các mt bên và
mt đáy ca lăng tr là song song vi nhau. Ni A, J ct AB ti I; Ta có I
là trung đim ca AB. Như vy cách dng thiết din cn tìm là:
A1 L C1
D
B1 N
M
A C
I G
Qua M k đường thng song song vi A1I, ct AB ti E và ct A1B1 ti
D. T E k EG // IC (G BC); t G k GN // BC1 (N CC1), t N k NL //
A1C, L A1C1. Ni DL, Thiết din thu được là ngũ giác DEGNL.
B
E
2) Do cách dng, ta có
1
CN CG IE (1)
CN BG EB
==
Theo gi thiết, ta có
1
MA 5
MB 4
=
6
3
www.truongthi.com.vn Môn Toán
11 111
aIE
5MA AE AIIE 2
4MB BDAB ADaIE
+
+
=== =
−−
T đó 5
4(a - IE) = a
2 + IE
hay 5a - 5IE = 2a + 4IE IE = a
3, do đó EB = aa a
236
−=.
Như vy
1
CN IE 2
CN EB
==
.
II. Bài tp t gii
1. Cho hình chóp t giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi vi AC = 4a,
BD = 2a. Đường cao SO = h, O = AC × BD.
T A h mt phng (P) vuông góc vi SC, ct SB, SC, SD ln lượt ti B’,
C’, D’.
a) Hãy dng thiết din ca (P) vi chóp.
b) Tìm quan h gia h, a để tam giác B’C’D’ là tam giác đều.
Gi ý: mt phng (P) ct mt phng (ABCD) theo giao tuyến B1C1 qua A,
B1 (BC), C1 (AD). Ta có B1C1 // B’C’. Do vy tam giác B’C’D’ đều khi
và ch khi tam giác B1C1D’ đều. Đáp s h = 23a.
2. Đề thi Đại hc Lut Hà ni (1999)
Cho hình chóp tam giác đều SABC có chiu cao h và đáy ABC là tam giác
đều cnh a.
Qua cnh đáy AB dng mt phng vuông góc vi cnh SC. Hãy tính din
tích thiết din to thành theo a và h.
Đáp s: S =
2
22
3a h
4a 3h+
3. Cho t din đều ABCD cnh a.
1) Gi s I là mt đim thay đổi trên cnh CD. Hãy xác định v trí ca I để
din tích tam giác IAB nh nht.
2) Gi s M là đim thuc cnh AB. Qua M dng mt phng song song
vi AC và BD. Mt phng này ct các cnh AD, DC, CB ln lượt ti N, P,
Q. T giác MNPQ là hình gì ? Xác định v trí ca M để din tích t giác
(MNPQ) ln nht.
Đáp s: 1) I là trung đim CD.
2) MNPQ là hình bình hành; M là trung đim ca AB.
4. Đại hc sư phm thành ph H Chí Minh (2000).
Cho hình chóp t giác đều S.ABCD vi đáy là hình vuông ABCD có cnh
bng a, mt bên to vi mt đáy ca hình chóp mt góc 60o. Mt phng
8
4
www.truongthi.com.vn Môn Toán
(P) cha cnh AB và ct SC, SD ln lượt ti M và N. Cho biết góc to bi
mt phng (P) vi mt đáy hình chóp là 30o.
1) T giác ABMN là hình gì? Tính din tích t giác ABMN theo a.
2) Tính th tích hình chóp SABMN theo a.
Đáp s: 1) ABMN là hình thang cân,
đối tượng ABMN =
2
3a 3
8 (đơn v din tích).
2) VSMNAB =
3
3a
16 (đv th tích).
10
5