Ch ng IIIươ
HÌNH THÀNH GIÁ C NÔNG S N VÀ TH C PH M TRONG CÁC
HÌNH THÁI TH TR NG ƯỜ
M c tiêu
- N m đ c khái ni m và đ c tr ng c a th tr ng nông s n và th c ượ ư ườ
ph m;
- Gi i thích t i sao c nh tranh đóng vai trò quan tr ng trong th tr ng nông ườ
s n và th c ph m;
- Phân bi t các hình th c c nh tranh trong th tr ng nông s n và th c ườ
ph m;
- Hi u đ c tr ng th tr ng qu c t c a nông s n và th c ph m ư ườ ế .
Khái ni m th tr ng ườ
- Th tr ng là m t th ch ho c m t c ch t o nên s g p g gi a ườ ế ơ ế
ng i mua (ng i có c u) và ng i bán (ng i có cung) đ i v i m t hàngườ ườ ườ ườ
hoá, d ch v c th nào đó (Cambell, 1987).
- Theo quan đi m marketing: th tr ng là m t khu v c ho c m t v trí (c ườ
th c và o) n m gi a ng i s n xu t và ng i tiêu dùng và h có s giao ườ ườ
ti p v i nhau, n i mà đi u ki n cung và c u ho t đ ng, làm cho hàng hoáế ơ
đ c d ch chuy n t i v trí yêu c uượ
Đ c tr ng c b n c a th tr ng nông s n và th c ph m ư ơ ườ
- Th c ph m là m t s n ph m dùng đ nuôi s ng con ng i ườ
- B n ch t sinh h c c a s n xu t nông nghi p
- Tính mùa v trong kinh doanh
- S không n đ nh c a th i ti t ế
- Đa d ng v lo i hình s n xu t kinh doanh
- Đa d ng v c u trúc th tr ng ườ
- Có quan h ch t ch v i khu v c nông thôn
- S can thi p c a chính ph
T do là tâm đi m c n đ c xem xét trong th tr ng c nh ượ ườ
tranh c a nông s n và th c ph m
(1)Ng i tiêu dùng t do l a ch n th c ph m gì h mong mu n đ cườ ượ
s d ng;
(2)Các doanh nghi p t do phát tri n s n ph m m i và th tr ng cho ườ
s n ph m m i đó;
(3)T do đ các doanh nghi p m i tham gia ngành nông nghi p và công
nghi p th c ph m;
(4)Ng i nông dân t do ra quy t đ nh s n xu t s n ph m gì, s n xu tườ ế
s n ph m đó nh th nào, tiêu th s n ph m đó đâu và khi nào; ư ế
(5)Ng i bán và ng i mua t do m c c và đi đ n s trao đ i mangườ ư ế
l i l i ích cho c hai bên.
M t s hình th c c nh tranh trong ngành th c ph m
- C nh tranh s n ph m
- C nh tranh gi a các doanh nghi p
- C nh tranh nhãn mác hàng hoá
- C nh tranh gi a các vùng
- C nh tranh qu c t ế
- C nh tranh th ch t ch c ế
- C nh tranh v ch c năng nhi m v
- C nh tranh chi u ngang
- C nh tranh theo chi u d c
- C nh tranh theo giá và c nh tranh không theo giá
Giá c trong th tr ng c nh tranh hoàn h o ườ
- Giá cân b ng: là giá mà l ng cung b ng l ng c uượ ượ
- Giá th tr ng ườ th c t x p x là giá cân b ng trong th tr ng c nh tranh ế ườ
hoàn h o
- Giá trao đ i th c t ế l ch v i giá cân b ng
Cách 1: giá trao đ i trung bình đ c xem là giá cân b ng ượ
Cách 2: các cu c giao d ch thành công đ c th c hi n liên ti p có xu ượ ế
h ng đ n đi m cân b ngướ ế
Giá c trong th tr ng đ c quy n hoàn h o ườ
+ Đi u ki n đ c quy n:
- Có th xác đ nh đ c hai hay nhi u nhóm ng i mua (th tr ng) có đ ượ ườ ườ
co giãn c u v i giá khác nhau.
- Th tr ng b ngăn cách hi u qu không cho dòng hàng hoá di chuy n ườ
gi a các th tr ng; không th mua s n ph m th tr ng có giá th p và ườ ư
bán ki m l i th tr ng có giá cao.ế ườ
Th tr ng nông s n và th c ph m qu c t ườ ế
Vai trò c a th ương m i qu c t : ế
M t cách m r ng th tr ng cho ng i s n xu t ườ ườ
Đ ng l c cho vi c tăng năng su t và s n l ng trong nông nghi p ượ
nh h ng t i kh i l ng, ch ng lo i và giá nông s n đ i v i ng i ưở ượ ườ
tiêu dùng
Đóng vai trò trong ngo i giao qu c t và quan h đ i ngo i ế
Làm cho các qu c gia ph thu c l n nhau
Lý do các n cướ tham gia thương m i qu c t - L i th so sánh ế ế
(Ricardo, 1817)
- Đ ng l c l i nhu n cho các n c chuyên môn hoá s n xu t m t s s n ướ
ph m hàng hoá nào đó đ bán sang n c khác mà đó h chuyên môn hoá ướ
m t s s n ph m khác
- Giúp nâng cao hi u qu s d ng ngu n l c trên toàn th gi i ế
- Bán nh ng s n ph m có l i th so sánh đ đ i l y nh ng s n ph m ế
không có l i th so sánh đôi khi còn đ c g i là ế ượ s n xu t gián ti p ế
(indirect production)
V n đ c n quan tâm khi tham gia ho t đ ng thương m i qu c
tế
- Chi phí và l i ích c a ho t đ ng th ng m i ươ
- Đ u t n c ngoài vào ngành công nghi p th c ph m toàn c u ư ướ
- Nh ng v n đ đ t ra cho chính sách th ng m i nông s n và th c ph m ươ
- Ch nghĩa b o h m u d ch đ i l p v i vi c t do hoá th ng m i qu c ươ
tế