TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
199
KT QU SM PHU THUT M NG MT CH LY SI
KT HP NI SOI ĐƯNG MT TÁN SI BNG LASER ĐIU TR
SI ĐƯỜNG MT CHÍNH TI BNH VIN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Lê Văn Li1, H Chí Thanh2, Quách Đức Tâm3
Lê Trung Hiếu4*, Nguyn Văn Qunh5
Tóm tt
Mc tiêu: Đánh giá kết qu sm phu thut m ng mt ch (OMC) ly si kết
hp ni soi đường mt tán si bng laser. Phương pháp nghiên cu: Nghiên cu
hi cu, tiến cu, mô t trên 68 bnh nhân (BN) được phu thut m OMC ly si
kết hp ni soi đường mt tán si bng laser ti Bnh vin Trung ương Quân đội
(TƯQĐ) 108 t tháng 01/2024 - 5/2025. Kết qu: Tui trung bình là 57,65 ± 13,77;
n gii chiếm 58,8%; triu chng đau bng chiếm 100,0%; tam chng Charcot
chiếm 20,6%; tin s phu thut bng chiếm 13,2%; biến chng nhim trùng
đường mt chiếm 94,1%. T l bch cu tăng chiếm 38,2%; bilirubin tăng chiếm
25,0%; đặc đim si: 3 viên (92,6%), 10mm (77,9%), si OMC và si trong
gan (48,5%); kích thước OMC trung bình là 13,58 ± 6,59, giãn OMC (85,3%), chít
hp đường mt trong gan (66,2%). Thi gian phu thut trung bình là 124,88 ±
29,98 phút; t l tai biến là 13,2%; t l biến chng là 25,0%; thi gian nm vin
trung bình là 11,5 ± 4,79 ngày; t l sch si là 75,0%. Kết lun: Phu thut m
OMC ly si kết hp ni soi đường mt tán si bng laser điu tr si đường mt
chính là phương pháp điu tr si kh thi, an toàn.
T khóa: M ng mt ch ly si; Tán si đường mt bng laser; Si đường
mt chính.
1Khoa Phu thut Gan Mt Tu, Bnh vin Trung ương Quân đội 108
2Khoa Gan Mt Ty, Bnh vin Quân y 103, Hc vin Quân y
3Bnh vin Quân y 6, Quân khu 2
4Trung tâm Ghép tng, Bnh vin Trung ương Quân đội 108
5Đơn v Phu thut Gan Mt Ty, Khoa Ngoi bng, Bnh vin Quân y 175
*Tác gi liên h: Lê Trung Hiếu (liversurg108@gmail.com)
Ngày nhn bài: 04/8/2025
Ngày được chp nhn đăng: 16/10/2025
http://doi.org/10.56535/jmpm.v50i9.1492
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
200
EARLY RESULTS OF OPEN COMMON BILE DUCT SURGERY FOR
STONE REMOVAL COMBINED WITH ENDOSCOPIC LASER
LITHOTRIPSY FOR TREATING COMMON BILE DUCT STONES
AT 108 MILITARY CENTRAL HOSPITAL
Abstract
Objectives: To evaluate early results of open common bile duct surgery for stone
removal combined with endoscopic laser lithotripsy. Methods: A retrospective and
prospective, descriptive study was conducted on 68 patients who underwent open
common bile duct surgery for stone removal combined with endoscopic laser
lithotripsy at 108 Military Central Hospital from January 2024 to May 2025.
Results: The average age was 57.65 ± 13.77 years; females accounted for 58.8%;
abdominal pain symptoms accounted for 100.0%; Charcot's triad accounted for
20.6%; history of abdominal surgery accounted for 13.2%; complications of biliary
tract infection accounted for 94.1%. Increased WBC count was 38.2%; increased
bilirubin was 25.0%; stone characteristics: 3 stones (92.6%), 10mm (77.9%),
common bile duct stones and intrahepatic stones (48.5%); the average size of
common bile duct stones was 13.58 ± 6.59, 85.3% had dilated common bile duct,
66.2% had strictures in the intrahepatic bile ducts. The average surgical time was
124.88 ± 29.98 minutes; the complication rate was 13.2%; the incidence of
complications was 25.0%; the average hospital stay was 11.5 ± 4.79 days; the stone
clearance rate was 75.0%. Conclusion: Open common bile duct surgery for stone
removal combined with endoscopic laser lithotripsy is a feasible and safe treatment
method for common bile duct stones.
Keywords: Open common bile duct surgery for stone removal; Endoscopic
laser lithotripsy; Common bile duct stone.
ĐẶT VN ĐỀ
Si đường mt là mt trong nhng
nguyên nhân ph biến nht gây ri lon
chc năng đường tiêu hóa trên toàn cu,
t l mc bnh là gn 10 - 20% người
ln [1]. Ti Vit Nam, si đường mt là
căn bnh ph biến, t l mc bnh được
tìm thy thông qua mt s cuc kho sát
cng đồng dao động t 2,14 - 6,11% [2].
Có nhiu phương pháp điu tr si
đường mt chính, bao gm điu tr ni
khoa bng thuc tan si, tán si qua da,
ni soi mt ty ngược dòng (ERCP) và
phu thut, đều nhm mc đích ly hết
si và phc hi lưu thông đưng mt,
giúp gim nguy cơ sót si và tái phát.
Phu thut điu tr si đường mt
chính được thc hin khi các phương
pháp như ERCP, ly si qua da không
có ch định, tht bi hoc có biến chng
phi x trí. Ngày nay, tán si trong m
gn như được thc hin thường quy
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
201
nhm đem li hiu qu điu tr cao hơn
cho người bnh, trong đó có tán si
bng laser. Theo mt s nghiên cu, t
l sch si trung bình ca tán si laser
là 91% [3], để so sánh hiu qu, chúng
tôi tiến hành nghiên cu này nhm:
Đánh giá kết qu sm phu thut m
OMC ly si kết hp ni soi đường mt
tán si bng laser điu tr si đường
mt chính ti Bnh vin TƯQĐ 108.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CU
1. Đối tượng nghiên cu
Gm 68 BN được phu thut m
OMC ly si đường mt kết hp ni soi
đường mt tán si bng laser điu tr si
đường mt chính.
* Địa đim và thi gian nghiên cu:
Khoa Phu thut Gan Mt Ty, Bnh vin
TƯQĐ 108 t tháng 01/2024 - 5/2025.
2. Phương pháp nghiên cu
* Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu
hi cu kết hp tiến cu, mô t.
* C mu và chn mu: C mu
thun tin.
* Quy trình k thut:
BN được gây mê ni khí qun, nm
nga, hai chân khép, đầu cao 45°,
nghiêng trái 30°. Phu thut viên đứng
bên trái BN và ph 1 đứng bên phi BN.
Đường m: Đường trng gia trên
rn, trường hp cn thiết có th m
thêm xung dưới rn 2 - 3cm.
Phu tích bc l OMC, bo tn túi
mt nếu không có ch định ct.
M OMC: M dc OMC dưới ngã 3
đường mt khong 1cm, khâu treo hai
bên đường mt va m lên thành bng
bng ch Vicryl 2/0.
Ly si: Ly si đường mt trong
ngoài gan bng dng c (Mirizzi).
Ni soi tán si: Định v tiếp cn
si thông qua ni soi đường mt; đưa
si laser qua kênh làm vic ca ng ni
soi đến v trí tiếp xúc gn vi b mt si,
vi khong cách t 1 - 3mm; cài đặt
thông s laser và tiến hành tán si, thi
gian ngh gia các đợt phát laser t 3 -
5 giây để hn chế tích nhit.
Ly b các mnh si.
Kim tra li đường mt sau tán si:
Đặt dn lưu đường mt: Đặt dn lưu
đường mt 18F hoc 20F qua ch m
OMC để to đường hm đủ ln cho ni
soi đường mt sau này, khâu OMC mt
lp mũi ri hoc khâu vt; kết thúc phu
thut: Lau ra sch bng, đặt dn lưu
dưới gan, đóng thành bng hai lp.
* Ch tiêu nghiên cu:
Đặc đim lâm sàng: Tui, gii tính,
triu chng lâm sàng, tin s phu thut,
bnh lý kèm theo, biến chng ca tc mt.
Đặc đim cn lâm sàng: Xét nghim
bch cu, men gan, bilirubin, đặc đim
si và đặc đim đường mt trên ct lp
vi tính trước m.
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
202
Kết qu sm ca phu thut: Đặc đim
k thut, thi gian phu thut, thi gian
tán si, tai biến trong m, thi gian nm
vin, biến chng sau m, t l sch si.
* Thu thp và x lý s liu: S liu
được thu thp theo bnh án mu thng
nht và được x lý bng phn mm
thng kê SPSS 22.0.
3. Đạo đức nghiên cu
Nghiên cu được thc hin theo
đúng quy định ca Khoa Phu thut
Gan Mt Ty, Bnh vin TƯQĐ 108.
S liu nghiên cu được Khoa Phu
thut Gan Mt Ty, Bnh vin TƯQĐ
108 cho phép s dng và công b.
Nhóm tác gi cam kết không có xung
đột li ích trong nghiên cu.
KT QU NGHIÊN CU
T tháng 01/2024 - 5/2025, có 68 trường hp phu thut m OMC ly si kết
hp ni soi tán si laser ti Bnh vin TƯQĐ 108.
Bng 1. Đặc đim lâm sàng.
Ch tiêu nghiên cu
S lượng (n)
T l (%)
Tui trung bình (tui) 57,65 ± 13,77
Gii tính
Nam
28
41,2
N
40
58,8
Triu chng lâm sàng
Đau bng
68
100
St
54
79,4
Vàng da hoc niêm mc
17
25
Tam chng Charcot (3 triu chng trên)
14
20,6
Tin s phu thut
Ct túi mt
8
11,8
Giun chui ng mt
2
2,9
Biến chng ca si
Tc mt
17
25
Nhim trùng đường mt
64
94,1
Áp xe gan đường mt
2
2,9
Viêm tu cp
8
11,8
Độ tui trung bình ca BN là 57,65 ± 13,77. N gii chiếm t l cao hơn
(58,8%). 13,2% BNtin s phu thut. 100% BN có triu chng đau bng, các
triu chng khác chiếm t l thp hơn. Tam chng Charcot ch chiếm 20,6%. Đa
s BN có biến chng nhim trùng đường mt (94,1%).
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
203
Bng 2. Đặc đim cn lâm sàng.
Dưới 50% BN tăng bch cu và men gan (GOT, GPT), ch có 25% BN tăng
bilirubin toàn phn. Hu hết BN có si nhiu viên và kích thước ln, 3 viên
(92,6%), kích thước > 10mm (77,9%). Nhiu BN có si OMC kết hp vi si trong
gan (48,5%). Có 85,3% BN giãn OMC, 76,5% BN có chít hp đường mt, ch yếu
là giãn đường mt trong gan (66,2%).
Ch tiêu nghiên cu
T l (%)
Xét nghim máu
Bch cu > 10 G/L
38,2
GOT > 60 U/L
44,1
GPT > 60 U/L
48,5
Bilirubin TP > 34
17
25
Đặc đim si trên chn đoán hình nh
1 viên
5
7,4
t
3 viên
63
92,6
< 10mm
15
22,1
t
10mm
53
77,9
Si OMC đơn thun
4
5,9
Si OMC và si trong gan
33
48,5
Si OMC và si túi mt
2,9
Si OMC, si trong gan và si túi mt
10
14,7
Si trong gan đơn thun
17
25
Si trong gan + si túi mt
2
2,9
Đường mt trên chn đoán hình nh
Đường kính OMC (mm)
13,58 ± 6,59
Giãn OMC (> 7mm)
85,3
Chít hp đường mt trong gan
45
66,2
Chít hp đường mt ngoài gan
7
10,3