Tp chí KHOA HỌC ĐHSP TP HCM Số 26 năm 2011
_____________________________________________________________________________________________________________
114
KHO SÁT ĐẶC ĐIM TÂM LÝ
CA NGƯỜI HC THÀNH CÔNG
ĐOÀN VĂN ĐIỀU*
TÓM TẮT
Trong thc tế, người hc thành công những đặc điểm độc đáo, đc bit vnăng
lc hc tp. Bài viết này trình bày những đặc điểm m khác cn thiết cho sinh viên
Toán thành công trong vic hc ca h. Kết qu nghiên cu cho thy vic xếp th bc các
đặc điểm như sau: những đặc đim nhân cách tích cc và vic tiếp thu ni dung mang tính
thuyết, khnăng ttuệ c knăng thực hành. Nói cách khác, nhng đặc đim này
gm ba lĩnh vực chính ca tâmcon người: nhn thc, tình cm và hành động.
ABSTRACT
Surveying successful students’ psychological characteristics
In practice, it is said that successful students have some unique characteristics;
esepecially, learning competencies. This article is about the other characteristics which
are necessary for mathematic students to be successful in their learning. The findings show
that the ranking of their characteristics as following: positive personality traits and
theoretical acquisitions, mental abilities, and practical skills. In the other words, the
characteristics include the three main domains of people: cognitive, affective, and
psychomotor.
1. Dn nhp
Ngoài vic s dng các công c
chẩn đoán trên s tâm và kết qu
hc tp, vic kho sát các đặc đim tâm
ca ngưi hc thành công trong cuc
sng hng ngày cũng như trong hot
động hc tp là mt vic làm cn thiết.
Công c khảo sát được son thảo và được
chng minh tính tin cy và giá tr
thông qua kim nghim thc tin, được
s dng đđánh g người hc năng
khiếu s đóng góp mt phn vào vic
giúp bn thân h t đánh g khả năng
hc tp cũng như giúp các trưng tuyn
chọn người hc vào nnh hc phù hp.
* PGS TS, Khoa Tâm Giáo dc
Trường Đi hc Sư phm TP HCM
2. Đặc điểm tâm lí ca người hc
Theo thut ng tâm lý, chúng ta
thường nghĩ về đặc đim nhân ch
đc điểm hành vi để xác đnh mt
nhân. Nhng n tâm hc thường đề
cập đến đặc điểm tính cách, đặc tính nhân
cách. S kết hợp độc đáo ca các đc
điểm nhân cách mi ngưi làm cho h
thành nhng cá nhân.
Những đặc điểm tâm của
ngưi hc tốt:
Một người học tốt không phi ln
luôn đạt được điểm giỏi. Một số người
học có thể nhận được điểm gii mà
không cn cố gắng và h sẽ thc hin
bng bất k phương tiện h có, để đạt
được điểm giỏi. Nhưng những người
học làm việc chăm chvà đạt được điểm
Tp chí KHOA HỌC ĐHSP TP HCM Đoàn Văn Điều
_____________________________________________________________________________________________________________
115
khá hoặc đôi khi điểm trung bình h
tốt hơn ngưi học nói trên. Một người
hc tốtngười muốn tìm hiểu và nghiên
cứu để làm cho bản thân tốt hơn. Dưới
đây những đc điểm m ca một
người hc tốt:
- K luật tự giác là điều quan trọng
nht. Nếu nó không hiện din, thì làm sao
các em được các phm chất khác. K
luật tự giác nghĩa là người học suy
nghĩ về lời nói và hành động của bản thân
và sau đó lựa chọn điểu gì đúng cho mình
cho người khác. Những người kỷ
lut tự giác chp nhận mọi th không
phi luôn luôn đi theo s thích của h.
Nói ch khác, người học này s làm
xong công việc được giao trước khi ci
đùa.
- Tôn trọng người kcnhững đặc
điểm của họ hin din trong ngưi hc
tốt. Các em đối xử với người khác theo
cách mà người đó muốn được đối xử. Phá
hoi hoặc lấy tài sn của người khác
làm tổn hại đến là th ngưi hc
không mun làm.
- Kiên trì: Người học m việc chăm
ch và không b cuộc khi gặp khó khăn.
Các em kiên định với công việc đến khi
hoàn thành.
- Tinh thần công dân: Người hc tốt
tuân thcác quy định của xã hội cộng
đồng. Mục đích làm việc ca các em là
để cho cng đồng (trường học) thành một
nơi tốt hơn.
- Lòng yêu người hiện diện trong
người hc tốt. c em t tế với người
khác và giúp đỡ họ thay c phạm
bằng lời nói và thể chất.
- Tính toàn vẹn của nhân cách:
Người học tốt có những lựa chọn gp
các em thực hiện hiệu qucông việc của
bn thân. Các em làm những điều họ nghĩ
là đúng và làm việc hết sức mình.
- Tinh thần trách nhiệm luôn luôn
hiện diện trong người học tốt. Các em
người đáng tin cậy và những lựa chọn
tốt. Các em chăm c những thứ thuộc về
bn thân th hiện trách nhiệm cao n
khi t chăm sóc bản thân mình những
gì các em làm.
- Lòng tin là phải làm nhng việc đã
cho là đúng. Người học có thể được
người khác tin tưởng làm việc đúng,
thậm chí khi người lớn khôngmặt. Họ
trlại những thứ đã mưn và thc hiện
những gì họ hứa.
- Công bằng một đc điểm
trong người hc. Các em thay phiên
nhau, chia s và lắng nghe những gì
người khác nói; đồng thời, ch nhận phần
đúng theo khả năng và tuân theo luật.
- Trung thực được tìm thấy trong
ngưi học tốt. Các em trung thực và chân
thành; làm công việc ca mình; đảm bảo
rằng điểm số được nhn là chính xác với
kh năng, ngay c khi có th h nhận
được thứ thiệt thòi hơn.
Các đặc điểm ca người hc
khả năng học tập Toán học cao
nhiều đc điểm để xem xét khi
xác định người hc nào năng khiếu
toán hc. Các mô tả những đặc điểm của
ngưi hc có khả năng toán học cao sau
đây cn được xem như là những ví dvề
các chs về tiềm năng. Rất ít người học
thể hiện tất cả các đặc điểm và những đặc
Tp chí KHOA HỌC ĐHSP TP HCM Số 26 năm 2011
_____________________________________________________________________________________________________________
116
điểm này có thxut hiện vào nhng thời
điểm khác nhau khi đứa trẻ phát triển
nhn thức, tình cảm, xã hi và thể cht.
Nời học có khả năng toán học
cao th hiện độc lập kh năng để:
- trình bày duy toán học và một
nhn thức sắc bén đối với thông tin định
lượng trong thế giới xung quanh;
- suy nghĩ theo logic và biểu tượng
v các mối quan hệ định lượng, không
gian, và trừu ng;
- nhn thức, hình dung, và khái quát
các mô hình số và các mối quan hệ;
- lập luận phân ch, suy luận và quy
nạp;
- đảo ngược các quá trình luận và
phương pháp chuyển đổi một ch linh
hot nhưng theo hthống;
- làm vic, giao tiếp chứng minh
cho khái niệm toán học mt cách sáng tạo
trực quan, cbằng lời nói và bằng văn
bản;
- chuyn di học tập vào các tình
huống mới;
- xây dng thăm dò c câu hi toán
hc mở rộng hoặc áp dụng các khái niệm;
- kiên trì tìm kiếm của h cho các
giải pháp đối với những nhiệm vụ phức
tạp, "lộn xn", hoc "không xác định";
- cu trúc thông tin và d liệu bng nhiều
cách khác nhau không quan tâm đến
dữ liệu không liên quan;
- nắm bắt được khái niệm và các
chiến lược toán học một cách nhanh
chóng, bng cách duy trì tt, và liên kết
khái niệm toán học bên trong giữa các
lĩnh vực nội dung và tình hung thực tế;
- gii quyết vấn đ bằng nhiều giải
pháp đa dạng và/hoặc thay thế;
- sdụng thành tựu toán hc với sự
t tin;
- chấp nhận rủi ro với việc sử dụng
các khái nim và chiến lược toán học;
- áp dụng kiến thức của một loạt các
ch đtoán hc chính mt cách rng rãi
và sâu sc;
- áp dụng các chiến lược dự toán và
tính toán mang tính trí tu.
Điều quan trọng là nhận ra rằng các
biến này không c định và cn được tiếp
tc phát triển.
Nói các khác, mt người hc gii
chuyên n các đặc đim tâm đa
dng ca mt nhân cách trn vn.
3. Phương pháp nghiên cứu
Trong thi gian ging dy cho các
lp thuc Khoa Toán - Tin, Trường Đại
học phm TP H Chí Minh, tác giả đã
tiến hành thu s liu trên sinh viên các
năm hai, ba tư của năm học 2010
2011.
Ngoài phương pháp nghiên cứu
luận phương pháp Toán thống ng
dụng, phương pháp khảo sát mu
phương pháp chủ yếu trong nghn cu
này.
Phương pháp khảo sát mẫu đưc
thc hiện như sau:
Khảo sát ban đầu:
Trưc hết tác giđưa ra một s câu
hi m có liên quan đến vấn đ nghiên
cứu. Trên s s dụng phương pháp
phân tích ni dung các bn tr li ca
sinh vn, tác gi son tho mt Phiếu
thăm dò ý kiến ban đu. Phiếu này được
Tp chí KHOA HỌC ĐHSP TP HCM Đoàn Văn Điều
_____________________________________________________________________________________________________________
117
đưa ra th nghim cui cùng có mt
phiếu chính thc gm 27 câu hi.
Kho sát chính thc:
Sau khi có Phiếu thăm dò chính
thc, tác gi thu thp d liu trên 323
sinh viên khoa Toán các năm hai, ba
(cả hai h chính quy chính quy đa
phương).
S liệu đưc x theo phương
pháp Toán thng ng dng vi phn
mm SPSS for Win, phn bn 13.0.
4. Kết qu nghiên cu, kho sát:
4.1. Kết qu v các tham s nghiên cu
Khách th nghiên cu:
Tng cng: 323 sinh viên
+ Gii tính: - Không ghi: 30
Nam: 123 - N: 170
+ m hc: - Năm thứ 2: 92 - Năm
th 3: 103 - Năm thứ 128: 128
+ hc sinh loi ( tng
THPT): - Không ghi: 129 - Gii: 78 -
Khá: 97 - Trung bình: 19
Thang đo:
+ H s tin cy (Cronbach Alpha):
0,982
Đây mt h s tin cy cao, i
lên tính vng chãi của đim s trong
thang đo.
+ Đ phân cách thang đo những đc
điểm tâm cn thiết đ hc gii môn
toán:
Câu Độ phân cách
Câu Độ phân cách Câu Độ phân cách
c1 0, 455 c10 0, 537 c19 0, 521
c2 0, 478 c11 0, 549 c20 0, 489
c3 0, 514 c12 0, 534 c21 0, 594
c4 0, 461 c13 0, 467 c22 0, 530
c5 0, 368 c14 0, 506 c23 0, 491
c6 0, 450 c15 0, 515 c24 0, 512
c7 0, 482 c16 0, 517 c25 0, 572
c8 0, 498 c17 0, 548 c26 0, 630
c9 0, 539
c18 0, 626
c27 0, 605
Các tr s phân cách ca các câu
trong Phiếu thăm dò ý kiến đu tt vì tt
c đu lớn hơn 0,400.
4.2. Kết qu v kho sát
Ghi chú 1:
Theo thang đo 5 mc, ta th quy
định v các mức như sau:
* T 4,30 đến 5,00: rt cn thiết
* T 3,50 đến 4,29: khá cn thiết
* T 2,50 đến 3,40: cn thiết
* Dưới 2,40: không cn thiết.
Mt s t viết tt trong các bng:
- ĐLTC: độ lch tiêu chun
- TB: trung bình cng
- N: s khách th tham gia nghiên
cu.
4.2.1. Kết qu v ni dung Phiếu thăm
ý kiến
Tp chí KHOA HỌC ĐHSP TP HCM Số 26 năm 2011
_____________________________________________________________________________________________________________
118
Bng 1. Đánh giá nhng đặc đim m lý cn thiết để hc gii
Đặc điểm tâm lý TB ĐLTC Th bc
1. Kiên nhn 4,33
1,20
3
2. Phi có s liên tuởng trong tư duy 4,11
1,27
6
3. Biết tư duy theo từng bước 3,99
1,38
12
4. Tiếp thu ý kiến nhn xét hoc phê nh cùa người kc 3,70
1,20
23
5. Bình tĩnh suy nghĩ khi đọc đ bài toán 4,34
1,20
1
6. Hc toán vi s yêu thích và hng thú 4,11
1,23
6
7. Làm nhiu bài tập đ hiu lý thuyết 3,76
1,20
21
8. Chú ý nghe ging bài trong lp 4,00
1,22
11
9. Biết suy nghĩ khái quát 3,95
1,18
13
10. Không nn lòng khi gp bài khó 3,95
1,22
13
11. Tìm nhiu cách gii cho mt i toán 3,70
1,22
23
12. Đọc thêm sách tham kho 3,69
1,20
25
13. Hc k thuyết, nm vng kiến thc 4,34
1,22
1
14. Phi biết h thng hóa và tích lũy kiến thc 4,17
1,19
4
15. Biết phân lai các dng toán 3,88
1,18
16
16. Biết tư duy, suy lun trừu tượng 3,82
1,26
19
17. Vn dng thuyết vào thc hành 3,86
1,22
17
18. Thường xuyên ôn tp 3,84
1,18
18
19. Biết cách tp trung c ý khi hc 4,03
1,22
9
20. Có trí nh tt 3,77
1,21
20
21. Chn phương pháp hc tp phù hp 4,05
1,23
8
22. T giác hc 4,17
1,27
4
23. Hc cách gii trong sách gii bài tp 2,77
1,10
27
24. Trao đổi kinh nghim vi bn bè, hc nhóm 3,66
1,21
26
25. Biết tư duy phân tích 4,02
1,18
10
26. Biết tư duy sáng tạo 3,92
1,18
15
27. Biết tư duy suy luận ngôn ng 3,71
1,17
22
Kết qu bng 1 cho thy các mc
độ đánh giá s cn thiết ca những đặc
điểm tâm lý đ hc gii môn Toán n
sau:
+ Rt cn thiết:
- Đim TB cao hơn 4,30:
Bình tĩnh suy nghĩ khi đọc đề bài
toán (th bc 1); hc k thuyết, nm
vng kiến thc (th bc 1); kiên nhn
(th bc 3).
+ Khá cn thiết
- Điểm TB từ 4,00 đến 4,29: