
https://doi.org/10.59459/1859-1655/JMM.395
KHẢOSÁTTHÀNHPHẦNHÓAHỌCLÁHẢIKIMSA
(LIGODIUMJAPONICUM)VÀĐÁNHGIÁTÁCDỤNG
ỨCCHẾENZYMEANGIOTENSIN-CONVERTING,
ENZYMELIPASECỦACAOLÁHẢIKIMSA
TÓMTẮT
Mụctiêu:KhảosátthànhphầnhóahọccótrongláHảikimsa(Ligodiumjaponicum)vàhoạttínhứcchế
enzymeangiotensin-converting,enzymelipasetừcáccaophânđoạncủaHảikimsa.
Đốitượngvàphươngphp:NghiêncứuxácđịnhcáchợpchấtcótrongdượcliệuláHảikimsabằng
phươngphápđịnhtínhthànhphầnhóahọc.Sửdụngphươngphápchiếtcao,chiếtphânđoạnvàđánh
giáhoạttínhkhảnăngứcchếcácenzyme(angiotensin-convertingenzymevàlipase)caotoànphần,cao
phânđoạnn-Hexan,chloroform,n-ButanolvàcaonướctừláHảikimsaởmứcđộinvitro.
Kếtquả:ThànhphầnhóahọccủaláHảikimsagồmcácnhómhợpchấtalkaloid,avonoid,coumarin,
saponin,antranoid,triterpenoid,tanin,acidhữucơ,phenol,đườngkhử,polisaccharid,carotenoid.Hiệu
quảứcchếangiotensin-convertingenzymecaonhấtởcaochloroformvớiIC
50
là139,49(µg/ml)vàhoạt
tínhứcchếlipasecaonhấtlàởcaon-ButanolvớiIC
50
là252,54(µg/ml).
Kếtluận:LáHảikimsachứanhiềuhợpchấthóahọccóhoạttínhsinhhọc.CaochiếtláHảikimsacó
tiềmnăngtrongviệcứcchếangiotensin-convertingenzymevàlipasetụyinvitro.
Từkhóa:Hảikimsa,Ligodiumjaponicum,tănghuyếtáp,béophì,lipasetụy.
ABSTRACT
Objectives:Identify thechemical componentsin Lygodiumjaponicum leaves, alongwith investigating
theinhibitory activity of angiotensin-converting enzyme (ACE) and lipaseenzymefrom the extracts of
Lygodiumjaponicum.
Subjectsandmethods:ThisstudydeterminesthecompoundscontainedinLygodiumjaponicumleaves
byusingqualitativechemicalcompositionmethods.Inaddition,thestudyusedthemethodofextracting,
shaking fractions, and measuring activity to evaluate the ability to inhibit enzymes (ACE and Lipase)
fromtotalextract,fractionaln-hexaneextract,chloroform,n-butanol,andaqueousextractfromLygodium
japonicumleavesatinvitrolevel.
Results:ThechemicalcompositionofLygodiumjaponicumleavesincludesalkaloids,avonoids,coumarin,
saponins,antranoids,triterpenoids,tannins,organicacids,phenol,reducingsugars,polysaccharides,and
carotenoids.ThehighestACEinhibitoryeffectwasinchloroformextractwithIC
50
of139,49(µg/ml),and
thehighestlipaseinhibitoryactivitywasinn-butanolextractwithIC
50
of252,54(µg/ml).
Conclusions:Lygodiumjaponicumleavescontainmanybiologicallyactivechemicalcompounds.Besides,
LygodiumjaponicumleafextractcanpotentiallyinhibitACEandpancreaticlipaseinvitro.
Keywords:Ligodiumjaponicum,hypertension,obesity,pancreaticLipase.
Chịutráchnhiệmnộidung:BùiThanhPhong,Email:phongbui0407@gmail.com
Ngàynhậnbài:14/01/2024;mờiphảnbiệnkhoahọc:01/2024;chấpnhậnđăng:19/11/2024.
TrườngĐạihọcquốctếHồngBàng.
TrườngTHPTchuyênLêQuýĐôn,tỉnhBàRịa-VũngTàu.
LêNhânTuấn
1
NguyễnKimOanh
1
,TrầnLêPhươngLinh
1
ĐoànPhướcCường
1
,NguyễnThịẢnh
1
NguyễnHồngTiến
2
,HồThiênPhú
2
HuỳnhQuốcBảo
2
,BùiThanhPhong
1
60 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

1.ĐẶTVẤNĐỀ
Tăng huyết áp trong thời gian dài có thể dẫn
đếncácbiếnchứngnhưsuythận,nhồimáucơtim,
độtquỵnão...Nguyênnhângâynêntìnhtrạngtăng
huyếtápcóthểdohoạtđộngbấtthườngcủahệ
thốngrenin-angiotensin-aldosterone.Điềutrịtăng
huyếtápbằngsửdụngenzymeứcchếmenchuyển
angiotensin-converting enzyme (ACE) nhằm ức
chếsựhìnhthànhhormonangiotensinII,gópphần
làm giảm huyết áp [1]. Một vấn đề khá nghiêm
trọngvới sức khỏecon người,nhất là người lớn
tuổivànhữngngườicóchếđộănquágiàunăng
lượngdẫnđếnthừacânhoặcbéophì.Béophìcó
liênquanđếncáchộichứngchuyểnhóa,nhưđái
tháođường,bệnhtimmạchvànhiềubệnhkhác.
TheonghiêncứucủaSCaivàcộngsự,ởngười,
lipasetụyđóngvaitròquantrọngtrongviệcphân
cắtchấtbéotrungtínhthànhglycerolvàacidbéo.
Cácchất ức chế lipase như orlistat đóng vai trò
quantrọngtrongđiềutrịbéophì[2].
Hải kim sa (còn gọi là cây Bòng bong) có
tên khoa học là Ligodium japoniumL., thuộc họ
Ligodiaceae,thườngmọchoangởcácbụirậmvà
venrừng.Hảikimsalàloàicâythânleo,trênbề
mặtméplácónhiều bàotửmàuvàngnâuhoặc
màuvàng nhạt, vách bào tử mang những chấm
tròn.Bộphậnsửdụnglàmthuốcthườnglàtoàn
câyvàbàotử,dochứanhiềuphenolic,avonoid,
polisaccharid [3, 4]. Theo các tài liệu y học cổ
truyền,Hảikimsacótácdụngtrịphongthấp,giải
độc,trịtiểuđường,viêmgan,sỏiđườngtiểu,sỏi
mật [3]. Hải kim sa chứa chủ yếu các hợp chất
alkaloid và triterpenoid loại serratane; dược tính
chủyếulàứcchếacetylcholinesterase,gâyđộctế
bàovàchốngviêm[5].Theokinhnghiệmdângian,
Hảikim sacũng được sử dụng chođiều trị tăng
huyếtápvàbéophì.
Cho đến nay, các nghiên cứu về thành phần
hóahọcvàhoạttínhsinhhọccủacâyHảikimsaở
ViệtNamvẫnchưađượclàmrõ.Hơnnữa,câyHải
KimSamọchoangkhánhiềuởViệtNam,nênviệc
nghiêncứuvàứngdụngloàinàytrongyhọclàmột
hướngnghiêncứurấttiềmnăng.Nghiêncứunày
đượcthựchiệnnhằmđịnhtínhthànhphầnsơbộ
hóathựcvật,khảosátkhảnăngứcchếmenchuyển
ACE và lipase của cao lá Hải kim sa (Ligodium
japonicum), hướng tới các nghiên cứu ứng dụng
dượcliệunàytrongđiềutrịtănghuyếtápvàbéophì.
2.ĐỐITƯỢNG,PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
2.1.Đốitượngnghiêncứu
-LáHảikimsa(Ligodiumjaponicum)thuháitại
LongAnvàotháng10/2023.Láđượcphơikhô,xay
nhuyễn,chuẩnbịchoquátrìnhchiếtxuất.
- Các hóa chất ACE, hippuryl-histidyl-leucine
(HHL), lipase từ tụy lợn, p-nitrophenyl butyrate
(p-NPB), captopril (chứng dương hoạt tính ức
chế ACE), orlistat (chứng dương hoạt tính ức
chếlipase).Cáchóachấtđượccungcấptừhãng
Sigma,đạttiêuchuẩnnghiêncứu.
-Cácdungmôi(ethanol,n-Hexan,chloroform,
n-Butanol…) khai thác từ hãng Fisher và một số
hóachấtkhácđềuđạttiêuchuẩntinhkhiếtdùng
chophântích.
2.2.Phươngphpnghiêncứu
-KhảosátcácthànhphầnhóahọccủaláHải
kimsa:
+PhươngphápchiếtcaotheoDượcđiểnViệt
NamVvàĐạihọcRomaniacảitiến[6].Theođó,
20gbộtdượcliệuchiếtbằngetherethylictrong
soxhlet thu được dịch chiết ether. Sau đó, bã
dượcliệuđượctiếptụcchiếtbằngethanol96%
trong erlen với sinh hàn đun hồi lưu, thu được
dịchchiếtcồn.Bãdượcliệusaukhichiếtvớicồn
tiếptụcđemchiếtnóngvớinướctrongerlentrên
bếp cách thủy, thu được dịch nước. Một phần
dịch chiết cồn, nước đem thủy phân bằng HCl
10%vàchiếtlạibằngetherethylic,lầnlượtthu
đượcdịchthủyphâncồn,nước.Tấtcảdịchchiết
đượcsửdụngđểxácđịnhthànhphầnhóathực
vậtHảikimsa[7].
+Thành phần hóa học củadược liệu (lá Hải
kim sa) được xác định bằng các phương pháp
củaCiuleivàcộngsự(1982):pháthiệnalkaloid
bằng phản ứng với thuốc thử Dragendorff; phát
hiệnavonoidbằngphảnứngCyanidin;pháthiện
coumarin bằng phản ứng đóng mở vòng lacton;
phát hiện saponin bằng phản ứng tạo bọt; phát
hiệnantranoidbằngphảnứngBorntraeger;phát
hiện tanin bằng phản ứng với thuốc thử gelatin
muối; phát hiện triterpenoid bằng thử nghiệm
Salkowski;pháthiệnacidhữucơbằngphảnứng
vớithuốcthửNa
2
CO
3
;pháthiệnphenolbằngphản
ứng với thuốc thử NaOH; phát hiện đường khử
bằngphảnứngvớithuốcthửFehling;pháthiện
carotenoid bằng phản ứng với thuốc thử H
2
SO
4
đậmđặc;pháthiệnpolisaccharidbằngphảnứng
vớithuốcthửlugol;pháthiệnchấtbéobằngphản
ứngtạovết.
-Phươngphápchiếtxuấtcaotổngvàcáccao
phânđoạn:láHảikimsathuhoạch,làmsạch,cắt
nhỏ,phơikhôvàxaynhuyễn.Chiếtngấmkiệtdược
liệubằngdungmôiethanol96%vớitỉlệ1:25(w/v)
thuđượcdịchchiết.Sauđó,lấydịchchiếtcôđặc
lại,đượccaotoànphần.Lấymộtlượngcaotoàn
phần hòa tan vào nước cất, lần lượt chiết phân
đoạn với các dung môi là n-Hexan, chloroform,
n-ButanolthuđượccáccaochiếtlàcaoHE,CF,
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025) 61
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

BU.Dịchnướccònlạilàcaonước(caoWA).Tiến
hànhcôđặccáccaovàchuẩnbịkhảosáthoạttính
sinhhọccókhảnăngứcchếcácenzymeACEvà
lipasetụy[8].
-PhươngphápkhảosáthoạttínhứcchếACE
invitrotheoD.H.Ngovàcộngsự(2014):lấy50μl
caochiếtthêmvào50μlACE(25mU/ml)đãđược
hòatantrướcđótrongdungdịchđệmNatri-borat
50nMởpH8,3cóchứaNaCl0,5M;ủ10phútở
37°C. Sauđó, cho thêm 150 μlcơ chất HHL 8,3
mM và ủ ở 37ᵒC trong 30 phút; dừng phản ứng
bằng250 μl HCl 1M. Tiếp đến, lấy 500 μl ethyl
acetatechovàohỗnhợptrên,trộnđềuvàlitâm
3.000rpmtrong 10phút,thuđượchippuricacid.
Hút200μllớpethylacetatecóhippuricacidtrên
bềmặt,sấykhôở60Ctrong30phút,hòatanvới
2mlnướccất.Đođộhấpthuquangphổởbước
sóng228nm.Tiếnhànhsongsongđánhgiáhiệu
quảtrongthínghiệmnàyvớiđốichứngdươnglà
captopril. Hoạt tính ức chế ACE được tính theo
côngthứcsau:
I%=[(A-B)/A]x100%.
Trongđó:Alàđộhấpthucủadungdịchblank;
Blàđộhấpthucủadungdịchmẫu[9].
-Phươngphápkhảosáthoạttínhứcchếlipase
tuyếntụycủacaochiếtL.japonicumtheoKwonvà
cộngsựcósửađổi:hỗnhợpgồm50µldịchcao
chiết, 50 µl dungdịch enzymelipase tụy (1,0 U/
ml) và50µldung dịch đệmNatri phosphate100
mM(pH6,8)trộnvớinhauvàủở37°Ctrong10
phút.Sauphảnứng,thêm100µldungdịchp-NPB
5mMtrongdungdịchđệmNatriphosphatevàtiến
hànhphảnứng10phút.Sauđó,thêmvào0,75ml
Na
2
CO
3
(100mM)đểdừngphảnứng.Mẫuđược
đođộhấpthụởbướcsóng420nmbằngmáyđo
quangphổ.Hoạttínhứcchếenzymelipasetụytính
theocôngthức:
I%=[(A-B)/A]x100%.
Trongđó:Alàđộhấpthucủadungdịchblank;B
làđộhấpthucủadungdịchmẫu[10].
- Xử lí số liệu: Sử dụng phần mềm execl.
Đầutiênlàxâydựngphươngtrìnhtươngquan
giữatỉlệứcchếvànồngđộcaochiếttheohàm
logarit là y= a.ln(x)+b. Hàm số này được xây
dựngkhiđotỉlệứcchếenzymecủamộtdãy5
nồngđộkhácnhaucủacácmẫucaochiết.Sau
khicóphươngtrìnhtươngquan,choy=50và
suyragiátrịIC
50
từphươngtrìnhnày.Cácchất
đốichứngnhưcaptopril(chứngdươnghoạttính
ức chếACE), orlistat (chứng dương hoạt tính
ứcchếlipase)cũngđượcxácđịnhIC
50
nhưcác
caochiết.
3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU
3.1.ThànhphầnhóahọccủalHảikimsa
Bảng1.ThànhphầnhóahọccủalHảikimsa
(Ligodiumjaponicum)
Chất
khảost Kếtquả
Alkaloid Nhómhợpchấtcómặt,
phảnứngđịnhtínhxuấthiện
Flavonoid Nhómhợpchấtcómặt,
phảnứngđịnhtínhxuấthiện
Coumarin Nhómhợpchấtcómặt,
phảnứngđịnhtínhxuấthiện
Saponin Nhómhợpchấtxuấthiệnnhiều,phản
ứngđịnhtínhcókếtquảrấtrõràng
Antranoid Nhómhợpchấtcómặt,phảnứng
địnhtínhxuấthiệnnhưngyếu
Triterpenoid Nhómhợpchấtcómặt,phảnứng
địnhtínhxuấthiện
Tanin Nhómhợpchấtcómặt,phảnứng
địnhtínhxuấthiện
Acidhữucơ Nhómhợpchấtcómặt,phảnứng
địnhtínhxuấthiện
Phenol Nhómhợpchấtxuấthiệnnhiều,phản
ứngđịnhtínhcókếtquảrấtrõràng
Đườngkhử Nhómhợpchấtxuấthiệnnhiều,phản
ứngđịnhtínhcókếtquảrấtrõràng
Polisaccharid Nhómhợpchấtcómặt,
phảnứngđịnhtínhxuấthiện
Chấtbéo Nhómhợpchấtkhôngcómặt,
khôngcóphảnứngdươngtính
Carotenoid Nhómhợpchấtcómặt,phảnứng
địnhtínhxuấthiệnnhưngyếu
3.2.Kếtquảchiếtcao
-Từ500gdượcliệuchiếtvới10lítcồn96%thu
được50,83gcaotoànphần.
-Lấy18gcaotoànphầnhòavớinướcđểchiết
phânđoạnlần lượt với HE,CF, BU chora được
4,88g caoHE; 0,96g cao CF; 2,1g cao BU; 9,8g
caoWA.
3.3.HoạttínhứcchếACE
Biểuđồ1chothấy,caotoànphầncủaláHảikim
sathểhiệnhoạttínhứcchếACEvớiIC
50
là445,76
(µg/ml).Trongcáccaophânđoạn,caoCFthểhiện
hoạttínhứcchếACEcaonhấtvớiIC
50
là139,49
(µg/ml),kếtiếplàcaoBU,caoHEvàthấpnhấtlà
dịchnướccònlại.
62 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

3.4.Hoạttínhứcchếlipase
Biểuđồ2chothấy,caotoànphầnvàcáccao
phânđoạncủaláHảikimsađềucóhoạttínhức
chếenzymelipase.LáHảikimsacóchứanhiều
saponin,avonoid,triterpenoid,alkaloid lànhững
chấtcókhảnăngứcchếenzymelipase.Trongsố
cáccao phânđoạn,cao BUcó hoạt tínhức chế
lipase cao nhất với giá trị IC
50
là 252,54 (µg/ml),
trong khi chất đối chứngorlistat có giá trị IC
50
là
197,63(µg/ml).
4.BÀNLUẬN
Đốichiếuvớicáctàiliệuđãcôngbố,chúngtôi
thấythànhphầnhóahọccủaLigodiumjaponicum
xácđịnhtrongnghiêncứunàycũngtươngtựcác
loài cùng chi Ligodium. Cụ thể như: Ligodium
exuosumchứanhiềuhợpchấtalkaloid,avonoid,
saponin,coumarin[11]; Ligodiumvenustumchứa
nhiềuhợpchất phenol, tannin,avonoid, alkaloid
[12]; Ligodium lanceolatum chứa nhiều hợp chất
cinnamic acid, avonol, benzoic acid, catechin,
tannin[13]...NhữngkếtquảtrênchothấyLigodium
japonicumlàmộtdượcliệugiàucáchợpchấtcó
hoạttínhsinhhọc,nhiềutiềmnăngđểnghiêncứu
khaithác,ứngdụngtronglĩnhvựcđiềutrịbệnhlí
choconngười.
KếtquảnghiêncứukhảnăngứcchếACEphù
hợpvớinhữngphântíchvềthànhphầnhóahọc
củaHảikim sa,các nhómhợp chấtcó hoạttính
cao,hàmlượngnhiềulàalkaloidvàsaponinđều
nằmchủyếuởhaicaochiếtCFvàBUnênhaicao
nàycóhoạttínhứcchếACEcaonhất[14].Sovới
chứngdươngcaptopril(IC
50
là16,07nM)thìhoạt
tínhcủacáccaochiếtđềuthấphơn.
Cao BU của Hải kim sa ức chế lipase mạnh
tươngtựnhưnhữngnghiêncứutrênmộtsốdược
liệukhácvềhoạttínhứcchếlipase,trongđó,ức
chế cao nhất là cao butanol (như ở cây Bứa -
Garciniaatroviridis)[15],Bauhiniaforcata[16].Có
thểthấyrằng,caoBUcótiềmnăngcaotrongviệc
làmchếphẩmhỗtrợđiềutrịbéophìvàgiảmthiểu
cáctácdụngkhôngmongmuốn.CaoBUcótiềm
năngđểsảnxuấtracácchếphẩmcókhảnănghỗ
trợđiềutrịbéophí,tuynhiêncầnđánhgiáđộctính
củachếphẩm nhưđộc tínhcấp vàđộc tínhbán
trườngdiễn(trêncáccơquannhưgan,thận)để
cóthểkếtluậnđầyđủhơn.
Kếtquảnàyrấtcóýnghĩa,tạotiềnđềkhoahọc
quantrọngchoviệctiếptụcnhữngnghiêncứusâu
hơnvềtácdụngdượclícủaHảikimsa.Đồngthời,
cầnthiếtcónhữngnghiêncứuphânlậpcáchợp
chấtcóhoạttínhứcchếcótrongchiếtxuấtvàtiềm
năngnghiêncứuinvitro.Kếtquảứcchếenzyme
ACEvàlipasetụycũnglàtiềnkhoahọcquantrọng,
mởranhữngđịnhhướngnghiêncứuvềứngdụng
dượcliệuHảikimsatrongđiềutrịtănghuyếtápvà
béophì.
Biểuđồ1.HoạttínhứcchếACEcủacáccaochiếttừláHảikimsa.
Biểuđồ2.HoạttínhứcchếlipasecủacáccaochiếttừláHảikimsa.
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025) 63
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

5.KẾTLUẬN
Nghiên cứu định tính thành phần sơ bộ hóa
thựcvật,khảosátkhảnăngứcchếmenchuyển
ACEvàlipaseinvitrocủaláHảikimsa(Ligodium
japonicum),kếtquảchothấy:
- Lá Hải kim sa có chứa các nhóm hợp chất:
alkaloid, avonoid, coumarin, saponin, antranoid,
triterpenoid, tanin, acid hữu cơ, phenol, đường
khử,polisaccharid,carotenoid.
-CaochiếtcủaláHảikimsacóhoạttínhứcchế
tốtACEvàlipasetụyinvitro.
TÀILIỆUTHAMKHẢO
1.R.MCarey,D.ACalhoun,G.LBakris,R.DBrook,
S.LDaugherty,C.RDennison-Himmelfarb,W.B
White, et al (2018), “Resistant hypertension:
detection, evaluation, and management: a
scientic statement from the American Heart
Association”, Hypertension,vol. 72, no.5, pp.
e53-e90.
2. S Cai, O Wang, M Wang, J He, Y Wang, D
Zhang,BJi,etal(2012),“Invitroinhibitoryeffect
onpancreaticlipaseactivityofsubfractionsfrom
ethanolextractsoffermentedoats(Avenasativa
L.)andsynergisticeffectofthreephenolicacids”,
Journalofagricultural andfood chemistry, vol.
60,no.29,pp.7245-725.
3.XLi,AZhou,YHan(2006),“Anti-oxidationand
anti-microorganism activities of purication
polisaccharide from Ligodium japonicum in
vitro”,CarbohydratePolimers,vol.66,no.1,pp.
34-42.
4.W Ye, CFan, LZhang,ZYin, SZhao (2007),
“A new phenolic glicoside from the roots of
Ligodium japonicum”, Fitoterapia, vol. 78, no.
7-8,pp.600-601.
5.YChen,QYang,YZhang(2020),“Licopodium
japonicum: a comprehensive review on its
phytochemicals and biological activities”,
ArabianJournalofChemistry,vol.13,no.5,pp.
5438-5450.
6.BộYtế(2022),DượcđiểnViệtNamV,Nhàxuất
bảnYhọc,HàNội.
7.ICiulei(1982),“Practicalmanualontheindustrial
utilisation of medicinal and aromatic plants 1.
Methodology for analisis of vegetable drugs.
Bucharest”,Romania,pp.1-62.
8.Y.JHwang,E.JLee,H.RKim,K.AHwang(2013),
“In vitro antioxidant and anticancer effects of
solvent fractions from Prunella vulgaris var.
lilacina”, BMC complementary and alternative
medicine,vol.13,pp.1-9.
9. D.H Ngo, B Ryu, S.K Kim (2014), “Active
peptides from skate (Okamejei kenojei) skin
gelatin diminish angiotensin - I converting
enzyme activity and intracellular free radical-
mediatedoxidation”,FoodChemistry,vol.143,
pp.246-255.
10.J.H Kim, M.J Jang, Y.J Park (2023), “In vitro
α-amylase, α-glucosidase, pancreatic lipase,
xanthine oxidase inhibiting activity ofAgaricus
bisporusextracts”,Mycobiology,vol.51,no.1,
pp.60-66.
11.YEsha,MMunesh(2011),“Pharmacognostic
andphytochemicalinvestigationontheleavesof
LigodiumexuosumLinn”,InternationalJournal
ofResearchinAyurvedaandPharmacy,vol.2,
no.5,pp.1588-1592.
12. M.F Morais-Braga, T.M Souza, K.K Santos,
J.C Andrade, G.M Guedes, S.R Tintino, H.D
Coutinho, et al (2012), “Antimicrobial and
modulatory activity of ethanol extract of the
leavesfromLigodiumvenustumSW”,American
FernJournal,vol.102,no.2,pp.154-160.
13. F Razan-Drabazo, D Donno, N Tombozara,
Z.R Razandrakoto, J.F Rajaonarison, C
Andrianjara,G.LBeccaro,etal(2020),“Phyto-
compounds and pharmacological activities of
Ligodium lanceolatum Desv.(Schizaeaceae)”,
SouthAfrican Journal of Botany, vol. 135, pp.
225-232.
14.P Goyal, R Mitra(2021), “A Brief Review on
Plants Having Ace Inhibitory Activity”, Annals
of the Romanian Society for Cell Biology, pp.
3557-3567.
15.D Iswantini,N Hanif,D Rizki Pranoto(2021),
“ActiveFractionasAnti-obesitybyinVitrotoward
PancreaticLipaseActivity”, InIOP Conference
Series:MaterialsScienceandEngineering,vol.
1070,no.1,p.012012.
16. R.R Franco, V.H.MAlves, L.F.RZabisky,A.B
Justino,M.MMartins,A.LSaraiva,F.SEspindola,
etal(2020),“AntidiabeticpotentialofBauhinia
forcataLinkleaves:anon-cytotoxicsourceof
lipase and glicoside hydrolases inhibitor and
molecules with antioxidant and antiglication
properties”, Biomedicine & Pharmacotherapy,
vol.123,p.109798.q
64 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ374(01-02/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

