
ĐẠ I HỌ C HUẾ
TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KINH TẾ
KHOA KẾ TOÁN - KIỂ M TOÁN
------
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P ĐẠ I HỌ C
ĐỀ TÀI: TÌM HIỂ U KỸ THUẬ T CHỌ N MẪ U TRONG
KIỂ M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠ I CÔNG TY
TNHH KIỂ M TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC
NGUYỄ N MINH CHÂU
Khóa họ c: 2015 – 2019
7UѭӡQJĈҥL K ӑF.L QK WӃ+XӃ

ĐẠ I HỌ C HUẾ
TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KINH TẾ
KHOA KẾ TOÁN KIỂ M TOÁN
------
KHÓA LUẬ N TỐ T NGHIỆ P ĐẠ I HỌ C
ĐỀ TÀI: TÌM HIỂ U KỸ THUẬ T CHỌ N MẪ U TRONG
KIỂ M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠ I CÔNG TY
TNHH KIỂ M TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC
Sinh viên thự c hiệ n: Giáo viên hư ớ ng dẫ n
Nguyễn Minh Châu TS. HồThịThúy Nga
Lớp: K49B Kiểm toán
Niên khóa: 2015 –2019
HUẾ 05/2019
7UѭӡQJĈҥL K ӑF.L QK WӃ+XӃ

LỜ I CẢ M Ơ N
Khi bư ớ c vào môi trư ờ ng làm việ c tạ i mộ t doanh nghiệ p, lý thuyế t đư ợ c họ c trên
giả ng đư ờ ng đế n thự c tế là mộ t khoả ng cách không hề nhỏ , đư ợ c thự c tậ p trong thự c tế
kiể m toán là cơ hộ i để sinh viên chúng em có thể làm quen, tiế p cậ n vớ i các công việ c
mớ i và là trả i nghiệ m quý báu để bả n thân em có thể họ c hỏ i các kỹ năng mề m trong
môi trư ờ ng tậ p thể .
Qua 4 năm họ c tậ p và rèn luyệ n dư ớ i giả ng đư ờ ng đạ i họ c, là nơ i đã chắ p cánh
nuôi dư ỡ ng tri thứ c và ư ớ c mơ trong tư ơ ng lai củ a bả n thân, em xin gử i đế n Ban Giám
hiệ u nhà trư ờ ng cùng Quý thầ y cô giáo củ a trư ờ ng Đạ i họ c Kinh Tế Huế lờ i cả m ơ n
chân thành và sự tri ân sâu sắ c nhấ t. Em xin cả m ơ n Quý thầ y cô giáo khoa Kế toán -
Kiể m toán đã tạ o điề u kiệ n cho em hoàn thành đợ t thự c tậ p tố t nghiệ p củ a mình, đặ c
biệ t em xin cả m ơ n cô giáo hư ớ ng dẫ n TS. Hồ Thị Thúy Nga đã tậ n tình hư ớ ng dẫ n và
chỉ dạ y em suố t khoả ng thờ i gian thự c tậ p vừ a qua. Đồ ng thờ i em xin gử i lờ i cả m ơ n
chân thành đế n cô, chú, anh, chị trong Công ty TNHH Kiể m toán và Kế toán AAC đã
hỗ trợ nhiệ t tình và tạ o điề u kiệ n để em có cơ hộ i họ c tậ p, trau dồ i kiế n thứ c và tích lũy
kinh nghiệ m thự c tế để hoàn thành luậ n văn mộ t cách thuậ n lợ i nhấ t.
Trong quá trình làm báo cáo khóa luậ n tố t nghiệ p, mặ c dù em đã luôn cố gắ ng
bồ i dư ỡ ng kiế n thứ c, kỹ năng để hoàn thành tố t nhấ t công việ c đư ợ c giao như ng vì
kinh nghiệ m và kiế n thứ c còn hạ n chế nên không thể tránh khỏ i nhữ ng sai sót. Em rấ t
mong nhậ n đư ợ c ý kiế n đóng góp củ a quý thầ y cô để có thể hoàn thiệ n tố t hơ n đề tài
luậ n văn tố t nghiệ p cũng như tích lũy đư ợ c kinh nghiệ m quý báu cho công việ c trong
tư ơ ng lai.
Em xin chân thành cả m ơ n!
Sinh viên thự c hiệ n:
Nguyễ n Minh Châu
7UѭӡQJĈҥL K ӑF.L QK WӃ+XӃ

i
DANH MỤ C CÁC CHỮ VIẾ T TẮ T
AAC Công ty TNHH Kiể m toán và Kế toán AAC
BCTC Báo cáo tài chính
CĐKT Cân đố i kế toán
GLV Giấ y làm việ c
KTV Kiể m toán viên
KSNB Kiể m soát nộ i bộ
KQKD Kế t quả kinh doanh
TK Tài khoả n
7UѭӡQJĈҥL K ӑF.L QK WӃ+XӃ

ii
DANH MỤ C CÁC BẢ NG BIỂ U
Bảng 1.1 - Phân biệt rủi do chọn mẫu và rủi ro không do chọn mẫu............................12
1.4. Các phư ơ ng pháp chọ n mẫu trong kiểm toán.........................................................12
Bảng 1.2 - Các yếu tố ả nh hư ở ng tới cỡmẫu trong thửnghiệm kiểm soát (phụlục 02
trong VSA 530) .............................................................................................................27
Bảng 1.3 - Các yếu tố ả nh hư ở ng tới cỡmẫu trong kiểm tra chi tiết (phụlục 03 trong
VSA 530).......................................................................................................................29
Bảng 2.1 –Chọn mẫu trong GLV C110 Kiểm tra KSNB chu trình bán hàng phải thu,
thu tiền công ty ABC.....................................................................................................56
Bảng 2.2. Kiểm tra HT KSNB chu trình Bán hàng, phải thu, thu tiền (GLV C120) ....60
Bảng 2.3 –Kiểm tra HT KSNB chu trình bán hàng, phải thu, thu tiền (GLV C130)...61
Bảng 2.4 –Chọn mẫu trong GLV C210 Kiểm tra KSNB chu trình mua hàng, phải thu,
thu tiền công ty ABC.....................................................................................................65
Bảng 2.5 - Phân tích biế n độ ng chi phí quản lý công ty XYZ (GLV G443.1) .............74
Bảng 2.6 - Các sai sót phát hiện từchọn mẫ u đố i với khoản mục chi phí quản lý của
công ty XYZ (GLV G444) ............................................................................................76
Bảng 2.7 – Xác đị nh mức trọng yế u mà công ty AAC đang áp dụ ng theo mẫu GLV
A710 ..............................................................................................................................79
Bảng 2.8 –Bảng hệsốrủi ro của khoản mụ c trên BCĐKT và BCKQKD áp dụ ng theo
mẫu GLV A810 .............................................................................................................80
Bảng 2.9 –Giao diệ n chư ơ ng trình chọn mẫ u CMA giai đoạ n nhập liệu.....................82
Bảng 2.10 –Minh họa ví dụ đơ n giả n nguyên lý chọn mẫu CMA do AAC thực hiện.83
Bảng 2.11 –Giao diệ n chư ơ ng trình chọn mẫ u CMA giai đoạ n sau nhập liệu ............84
Bảng 2.12 –Giao diện kết quảtự độ ng từ chư ơ ng trình chọn mẫu CMA ....................86
Bảng 2.13 – GLV A710 Xác đị nh mức trọng yếu công ty XYZ ..................................88
Bảng 2.14 –Hệthống các chỉ tiêu đư ợ c tính và nhậ p vào chư ơ ng trình CMA chọn mẫu
kiểm tra chứng từnhập kho công ty XYZ.....................................................................90
Bảng 2.15 –Giao diệ n chư ơ ng trình chọn mẫ u CMA giai đoạ n nhập liệ u đố i với khoản
mục hàng tồn kho công ty XYZ ....................................................................................91
Bảng 2.16 –Giao diện kết quảtự độ ng từ chư ơ ng trình chọn mẫ u CMA đố i với khoản
mục hàng tồn kho công ty XYZ ....................................................................................92
7UѭӡQJĈҥL K ӑF.L QK WӃ+XӃ

