
4. Sinh tr ngưở
3. Sinh S nả
2. Phân bố
1. Đ c đi m hình thái và sinh h cặ ể ọ

Cá có kích thước lớn nhất trong các loài
thuộc họ cá bống. Thịt cá thơm ngon, ít xương
và có giá trị kinh tế cao.
Cá có thân dẹp bên về phía sau, đầu rộng và
dẹp, mõm bằng.Miệng hướng lên trên ch rộng ẻ
và sâu, môi dưới lồi. Cá có mắt rộng nằm lưng ở
bên.
Đ c đi m v hình tháiặểề

V y cá rất nh , vây lưng có hai phần, vây ngực rất phát ẩ ỏ
tri n và nằm cao, vây bụng cũng rất phát tri n và nằm ể ể ở
mặt dưới c a thân và trước vây ngực, vây đuôi dài và ủ
tròn.
Lúc tươi, thân cá có màu nâu đến màu gạch, đnh đầu ỉ
đen. Mặt bụng nhạt, lưng và hai bên có chấm đen, các v y ả
có màu nâu nhạt và các chấm đen không đều. (Nguyễn Anh
Tuấn, 1994).

Đ C ĐI M SINH H CẶ Ể Ọ
Đ c đi m môi tr ngặ ể ườ Đ c đi m v dinh d ngặ ể ề ưỡ

Đ c đi m môi tr ngặ ể ườ
Cá B ng t ng s ng trong các th y ố ượ ố ủ
v c n c ng t nh : sông ngòi, kinh r ch, ự ướ ọ ư ạ
ao h .ồ
Cá có th ch u đ ng đ c v i môi ể ị ự ượ ớ
tr ng n c phèn pH dao đ ng t 5-6 và ườ ướ ộ ừ
có th s ng trong n c l có n ng đ ể ố ướ ợ ồ ộ
mu i 15 %o. ố

